| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử hình thành
Lĩnh vực hoạt động:
Sứ mệnh:
Với sứ mệnh mang đến những công trình chất lượng theo chuẩn mực quốc tế, ALVICO cam kết cung cấp giải pháp tối ưu cho khách hàng và kiến tạo nên những giá trị tốt đẹp cho cộng đồng.
Tầm nhìn:
Hướng tới phát triển hoạt động đa lĩnh vực, trong đó, lấy thi công xây dựng và cung cấp các loại vật liệu xây dựng làm ngành chủ lực, tạo thế phát triển bền vững, xây dựng thương hiệu uy tín trên thị trường.
Giá trị cốt lõi:
- Uy tín: Uy tín là yếu tố quan trọng để tạo ra những công trình chất lượng, mang đến cho khách hàng sự tin tưởng và hài lòng.
- Chất lượng: Không ngừng nâng cao năng lực chuyên môn, áp dụng công nghệ tiên tiến nhằm đảm bảo yêu cầu cao nhất về an toàn, kỹ thuật, mỹ thuật cho mỗi công trình xây dựng.
- An toàn: Đảm bảo an toàn trong quá trình thi công xây dựng để bảo vệ tài sản, con người và nâng cao tính cạnh tranh trên thị trường.
- Bền vững: Cam kết đóng góp vào việc phát triển kinh tế bền vững, nâng cao chất lượng, đời sống của cán bộ nhân viên, chia sẻ trách nhiệm xã hội vì cộng đồng phát triển và thịnh vượng.
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Lâm Thu Huyền
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1976 |
| Lê Thị Lộc
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1983 |
| Nguyễn Hải Ninh
| Thành viên HĐQT | |
| Hà Thị Hồng Nhung
| Phụ trách quản trị | Năm sinh 1986 |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Lê Thị Thảo
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1994 |
| Nguyễn Việt Hải
| Phó Tổng Giám đốc | |
| Hà Thị Hồng Nhung
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1986 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Lê Thị Thảo
| Người được ủy quyền công bố thông tin | Năm sinh 1994 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) | CN/2023 | |
| Báo cáo tài chính năm 2022 (đã kiểm toán) | CN/2022 | |
| Báo cáo tài chính năm 2021 (đã kiểm toán) | CN/2021 | |
| Báo cáo tài chính năm 2020 (đã kiểm toán) | CN/2020 | |
| Báo cáo tài chính năm 2019 (đã kiểm toán) | CN/2019 | |
| Báo cáo tài chính quý 1 năm 2019 | Q1/2019 | |
| Báo cáo tài chính năm 2018 (đã kiểm toán) | CN/2018 | |
| Báo cáo tài chính quý 4 năm 2018 | Q4/2018 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2018 | Q2/2018 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Báo cáo thường niên năm 2015 | CN/2015 | |
| Báo cáo thường niên năm 2014 | CN/2014 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 16-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 27-11-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 13-11-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 11-11-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 07-11-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 16-10-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 03-10-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 03-10-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 22-09-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 14-08-2025 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 19-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 17-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 21-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 24-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 19-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 20-01-2017 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2017 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 14-01-2016 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 22-07-2016 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Đỗ Thị Châu Anh | 954,100 | 9.92% |
| Phạm Ngọc Phương | 880,600 | 9.16% |
| Bùi Văn Thể | 800,000 | 8.32% |
| Phương Tiến Dũng | 479,923 | 4.99% |
| 476,000 | 4.95% | |
| Vũ Thị Thanh Thảo | 468,690 | 4.87% |
| 144,500 | 1.5% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (1) | ||||
| CTCP Edico | 23 | 12.49 | 54.3 | |
CTCP Edico
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (1) | ||||
| CTCP Gạch Đông Giang | 50 | 24.5 | 49 | |
CTCP Gạch Đông Giang
| ||||