Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng và Trang trí nội thất Thành phố Hồ Chí Minh (CMD - UPCoM)

CMD
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.02%
  • Nhóm ngành Hàng hóa chủ chốt
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành11,220,000
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

CMID có mối quan hệ thốt với các đối tác và bạn hàng trên địa bàn Tp.HCM và các tỉnh lân cận nên luôn là địa chỉ tin cậy cho các khách hàng khi ký kết hợp đồng. Công ty luôn đặt uy tín lên hàng đầu, đảm bảo giao hàng cho khách hàng đúng chất lượng, đủ số lượng và đúng thời gian yêu cầu nên rất được khách hàng tín nhiệm. Ngoài ra, Công ty có mối quan hệ thân thiết với nhieeufnhaf máy sản xuất xi măng, hiện tại CMID đang là đại lý cấp I và là nhà phaanp hối sản phẩm cho một số nhà sản xuất lớn trong nước. Có hệ thống các chi nhánh trải rộng khắp thành phố và các tỉnh lân cận, CMID có năng lực phân phối xi măng khối lượng lớn tới khách hàng.
Nhóm ngành: Hàng hóa chủ chốt
Quá trình hình thành và phát triển:
  • Năm 1976: Công ty cổ phần Vật liệu Xây dựng và Trang trí Nội thất TP.HCM trước đây là Bộ phận Vật liệu xây dựng của Công ty Vật liệu Xây dựng và Chất đốt. Do nhu cầu của sự phát triển kinh tế, theo quy định số 135/TCCQ ngày 16/03/1976 của ủy Ban Nhân Dân TP.HCM, bộ phận này được tách ra và trở thành Công ty độc lập cũng với tên gọi là Công ty Vật Liệu Xây Dựng và Trang Trí Nội Thất, trực thuộc Sở Thưomg Mại TP.HCM.
  • Công ty là một doanh nghiệp Nhà nước nên nguồn vốn chủ yếu do ngân sách Nhà nước cấp. Khi mới thành lập số vốn ban đầu của công ty là 840.189.320 đồng. Với nhiệm vụ là tổ chức thu mua, gia công tự sản xuất, chế biến tập trung nguồn hàng thực hiện vai trò bán buôn, cung ứng hàng hóa cho các đơn vị thương nghiệp quận, huyện và đảm báo một phần cho nhu cầu xây dựng của Thành phố Hồ Chí Minh và một số tỉnh lân cận.
  • Năm 1992: Trải qua thời gian dài kinh doanh có hiệu quả, Công ty được Nhà nước cho phép thành lập lại theo Nghị định 388/HĐBT của Hội Đồng Bộ Trưởng ngày 29/09/1992. Trong đó, Nguồn vốn kinh doanh là 4.513 triệu đồng (Vốn ngân sách Nhà nước cấp: 3.034 triệu đồng; vốn doanh nghiệp tự bổ sung: 1.479 triệu đồng); vốn cố định là 2.225 triệu đồng; Vốn lưu động là 3.228 triệu đồng. Với ngành nghề kinh doanh là các loại vật liệu xây dựng và trang trí nội thất.
  • Năm 1994: Ngày 15/11/1994 Công ty được bổ sung chức năng: Sửa chữa và trang trí nội thất - sản xuất vật liệu xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp (01/01/1999 công ty đã bỏ chức năng này do sự khó khăn khi áp dụng thuế giá trị gia tăng vào quyết toán); Sản xuất vật liệu xây dựng. Công ty đã tập trung đầu tư nhanh vào mặt hàng vật liệu xây dựng mũi nhọn để góp phần chi phối thị trường.
  • Năm 1999: Nguồn vốn kinh doanh của Công ty đạt 6.936 triệu đồng. Trong đó, vốn cố định: 3.649 triệu đồng (Nguồn ngân sách cấp: 1.118 triệu đồng, Nguồn tự bổ sung: 2.531 triệu đồng), Vốn lun động: 3.287 triệu đồng.
  • Năm 2001: Theo Quyết định số 1286/QĐ-TTg ngày 28/09/2001 của Thủ Tướng Chính Phủ, Công ty đã chuyển thể từ Công ty Vật Liệu Xây Dựng và Trang Trí Nội Thất Thành phố Hồ Chí Minh (doanh nghiệp Nhà Nước) sang Công ty Cổ phần với tên gọi Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng và Trang trí Nội thất TP. Hồ Chí Minh (viết tắt là CMID), Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103000762 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM cấp ngày 31/12/2001. vốn điều lệ: 20.000.000.000 đồng. Trong đó: Nhà Nước góp vốn 4.000.000.000 đồng chiếm 20%. Còn lại 80% là vốn góp cổ đông.
  • Sau gần 40 năm hoạt động, Công ty không ngừng phát triển cả về quy mô, vốn tài sản, ngành nghề kinh doanh, chất lượng dịch vụ, năng lực cạnh tranh. Với số vốn ban đầu từ trên 840 triệu đồng vào thời điểm năm 1976, đến năm 2002 khi cổ phần hóa là 20 tỷ đồng và đến cuối năm 2014 là 150 tỷ đồng.
  • Ngày 08/11/2018, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 98/201 8/GCNCP-VSD cho 15.000.000 cổ phiếu của Công ty.
Ngành nghề sản xuất kinh doanh chủ yếu:
  • Sản xuất các loại vật liệu xây dựng;
  • Kinh doanh vật liệu xây dựng, gỗ;
  • Sửa chữa và trang trí nội thất;
  • Xây dựng dân dụng, công nghiệp;
  • San lấp mặt bằng các công trình,...
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Trương Minh Tuyền
  • Chủ tịch HĐQT
Chủ tịch HĐQT
Lê Văn Phải
  • Phó Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1957
Phó Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1957
Huỳnh Ngọc Khánh
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Lê Kim Trinh
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Thái Thanh Sơn
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1970
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1970
Nguyễn Thế Vinh
  • Thư ký HĐQT
  • Năm sinh 1988
Thư ký HĐQT
Năm sinh 1988
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Lê Văn Phải
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1957
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1957
Phạm Thị Bắc Giang
  • Kế toán trưởng
  • Năm sinh 1964
Kế toán trưởng
Năm sinh 1964
VỊ TRÍ KHÁC
Nguyễn Thế Vinh
  • Trợ lý Tổng GĐ
  • Năm sinh 1988
Trợ lý Tổng GĐ
Năm sinh 1988
So sánh các chỉ tiêu tài chính CMD với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính quý 4 năm 2024 Q4/2024
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2024 Q3/2024
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 Q2/2024
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 (đã soát xét) Q2/2024
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2024 Q1/2024
Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) CN/2023
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Bản cáo bạch năm 2019 CN/2019
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 10-02-2026
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 30-01-2026
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 29-01-2026
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 19-01-2026
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 15-01-2026
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 22-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 22-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 24-11-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 06-11-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 19-08-2025
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 19-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 20-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 10-07-2022
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
2,514,687 22.41%
800,000 7.13%
736,159 6.56%
668,080 5.95%
518,079 4.62%
400,000 3.57%
400,000 3.57%
396,985 3.54%
320,000 2.85%
310,000 2.76%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)