| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Công ty cố Phần Chứng Khoán Kiến Thiết Việt Nam (CSI) tiền thân là công ty cổ Phần Chứng Khoán Phượng Hoàng (PXS) được thành lập theo Giấy phép Thành lập và Hoạt động Kinh doanh Chứng khoán số: 96/UBCK-GP cấp bởi uỷ ban Chứng khoán Nhà nước ngày 21/08/2008. Năm 2016, công ty có sự thay đổi các cổ đông chính và đổi tên thành Công ty Cổ phần chứng khoán Kiến Thiết Việt Nam. Trong quá trình hoạt động công ty đã trải qua các cột mốc quan trọng:
Năm 2019 là năm quan trọng trong việc đặt nền móng cho chiến lược phát triển của công ty chứng khoán Kiến Thiết Việt Nam khi công ty đã chuyển đổi thành công hệ thống core mới tạo tiền đề cho phát triển công nghệ cao, đồng thời công ty đã chính thức đăng ký giao dịch cổ phiếu trên sàn UPCOM với mã cổ phiếu là CSI.
Năm 2020, để hoàn thiện quá trình chuyển đổi sang mô hình công ty chứng khoán công nghệ, chứng khoán Kiến Thiết Việt Nam đã hoàn thành nâng cấp hệ thống công nghệ mới phiên bản 2 để chuẩn bị đưa vào áp dụng. Ngoài ra, để tạo thuận lợi cho quá trình phát triển kinh doanh trong thời kỳ mới công ty đã chính thức chuyển trụ sở về địa chỉ tầng 11 Toà Nhà Diamond Flower, số 48 Lê Văn Lương, toà nhà văn phòng hạng A bề thế và có vị trí đắc địa nhất tại ngã tư Lê Văn Lương - Hoàng Đạo Thuý. Đồng thời, công ty cũng chính thức ra mắt nhận diện thương hiệu mới với trọng tâm là ký hiệu mã cổ phiếu CSI của công ty, việc đồng nhất nhận diện thương hiệu với mã cổ phiếu giúp hình ảnh của CSI trở nên dễ nhớ và thân thiện hơn với khách hàng.
Ngành nghề kinh doanh:
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Wang Wei Ya
| Chủ tịch HĐQT | |
| Hoàng Xuân Hùng
| Phó Chủ tịch HĐQT | |
| Li You Mu
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Thị Đã
| Thành viên HĐQT độc lập | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Hoàng Xuân Hùng
| Tổng Giám đốc | |
| Đỗ Bảo Ngọc
| Phó Tổng GĐ | |
| Nguyễn Thanh Minh
| Kế toán trưởng Giám đốc Tài chính | |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Hoàng Xuân Hùng
| Người được ủy quyền công bố thông tin | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 3 năm 2024 | Q3/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 | Q2/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 1 năm 2024 | Q1/2024 | |
| Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) | CN/2023 | |
| Báo cáo tài chính quý 3 năm 2023 | Q3/2023 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2023 | Q2/2023 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Bản cáo bạch năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 27-11-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-11-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 22-10-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 01-08-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 23-06-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 26-02-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 01-08-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 08-03-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 07-04-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 01-02-2023 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 17-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-07-2022 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| CTCP Đầu tư và Phát triển Kirin Capital | 3,224,200 | 19.19% |
| 2,486,525 | 14.8% | |
| 825,000 | 4.91% | |
| 743,500 | 4.43% | |
| 336,000 | 2% | |
| 8,000 | 0.05% | |
| 2,000 | 0.01% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||