Công ty Cổ phần Vinam (CVN - UPCoM)

CVN
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • Room
  • Nhóm ngành Hàng hóa chủ chốt
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành29,699,991
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Hiện nay thị phần của công ty còn tương đối nhỏ do mới thành lập nhưng bước đầu đã tạo được thương hiệu về chất lượng thi công các công trình.Trong lĩnh vực kinh doanh vật liệu xây dựng, công ty đã tìm kiếm và xây dựng được mỗi quan hệ chặt chẽ với các khách hàng đối tác.
Nhóm ngành: Hàng hóa chủ chốt

Lịch sử hình thành:

  • Tiền thân là Công ty cổ phần Đầu Tư Tài Nguyên và Năng Lượng Việt Nam (được thành lập ngày 14/02/2007, đến tháng 12/2009, Công ty đổi tên thành Công ty cổ phần Vinam, với vốn điều lệ 10 tỷ đồng.
  • Đến nay Công Ty Cổ Phần Vinam đã trải qua hơn 5 năm trưởng thành và phát triển. Với số lượng nhân viên 5 người từ những ngày đầu tiên, hiện tại quy mô đội ngũ cán bộ công nhân viên tại văn phòng và các dự án tăng lên 40 người.
  • Ngày 13/12/2010, Công ty phát hành thêm cổ phần cho cổ đông hiện hữu và cổ đông chiến lược, tăng vốn điều lệ lên 32.500.000.0000 đồng.
  • Ngày 13/12/2010, Công ty được UBCKNN cấp giấy chứng nhận đăng ký chào bán cổ phiếu ra công chúng. Theo đó, Công ty chào bán cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu: 1.700.000 cổ phiếu; chia cổ tức cho cổ đông hiện hửu là 250.000 cổ phiếu, chào bán cho cổ đông chiến lược 300.000 cổ phiếu, tăng vốn điều lệ từ 10.000.000.000 đồng lên 32.500.000.000 đồng. Đăng ký kinh doanh thay đổi lần số 7 ngày 14/04/2011
Ngành nghề kinh doanh:

 

  • Lập hồ sơ thầu, phân tích, đánh giá hồ SO' dự thầu, thẩm tra thiết bị kỹ thuật, kỷ thuật thy công các dự án xây dựng bao gồm: dân dụng và công nghiệp, giao thông, thủy lợi và cấp thoát nước
  • Lập, báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo tiền khả thi và báo cáo đầu tư các dự án.
  • Lập, quản lý và tổ chức thực hiện các dự án đầu tư xây dựng.
  • Xây dựng công trình dân dụng, cấp thoát nước, công trình điện đến 35KV
  • Tư vấn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước
  • Vận chuyển hành khách theo đường bộ
  • Kinh doanh xuất nhập khẩu
  • Kinh doanh vật liệu xây dựng; thiết bị phục vụ nghành xây dựng
  • Trồng rừng, khai thác rừng (Trừ lâm sản nhà nước cấm), chăn sóc rừng
  • Xây dựng các công trình dân dụng
  • Xây dựng các công trình công nghiệp, giao thông, thủy lợi
  • Khai thác mỏ
  • Xây dựng nhà máy xi măng
  • Kinh doanh các dịch vụ vui chơi, giải trí (trừ loại hình vui chơi giải trí nhà nước cấm)
  • Xây dựng các khu du lịch sinh thái, khu công nghiệp, khu đô thị
  • Xây dựng các công trình điện năng
Địa bàn kinh doanh

 

  • Địa bàn kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động chính trong các tỉnh thành thuộc  khu vực miền Bắc và miền Trung như TP Hà Nội, Tỉnh Bắc Ninh, Hải Dương, Hưng Yên,  Đà Nẵng, Cao Bằng ... 
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Takishita Akira
  • Chủ tịch HĐQT
Chủ tịch HĐQT
Lê Văn Tuấn
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Đặng Việt Thắng
  • Thành viên HĐQT
  • Phụ trách quản trị
Thành viên HĐQT
Phụ trách quản trị
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Lê Văn Mạnh
  • Giám đốc
Giám đốc
Phạm Xuân Lăng
  • Kế toán trưởng
Kế toán trưởng
So sánh các chỉ tiêu tài chính CVN với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 Q4/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 4 năm 2024 Q4/2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Báo cáo thường niên năm 2015 CN/2015
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 26-11-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 22-10-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 05-08-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 30-10-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 24-08-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 19-07-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 19-07-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 08-06-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 29-05-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 20-04-2023
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 22-01-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 17-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 26-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 24-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-01-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 21-01-2020
Báo cáo tình hình quản trị công ty 27-07-2020
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2019
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
Nguyễn Thị Mỹ Nhung
1,476,700 4.97%
Lê Đức Khanh
1,425,000 4.8%
Ngô Văn Bình
1,350,000 4.55%
Nguyễn Nhật Minh
841,260 2.83%
Nguyễn Minh Tuấn
838,800 2.82%
820,000 2.76%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (8)
Công ty TNHH Công trình và Thiết bị kỹ thuật Miền Nam 4.8 4.8 100
Công ty TNHH Công trình và Thiết bị kỹ thuật Miền Nam
  • Vốn điều lệ: 4.8
  • Vốn góp: 4.8
  • Tỷ lệ sở hữu: 100
Công ty TNHH Nghiên cứu ứng dụng Công nghệ y học 4.8 4.8 100
Công ty TNHH Nghiên cứu ứng dụng Công nghệ y học
  • Vốn điều lệ: 4.8
  • Vốn góp: 4.8
  • Tỷ lệ sở hữu: 100
Công ty TNHH Vinam Vũng Áng 20 20 100
Công ty TNHH Vinam Vũng Áng
  • Vốn điều lệ: 20
  • Vốn góp: 20
  • Tỷ lệ sở hữu: 100
CTCP Công nghệ cao Y tế và Môi trường Hạ Long Tokyo 18.43 18.37 99.67
CTCP Công nghệ cao Y tế và Môi trường Hạ Long Tokyo
  • Vốn điều lệ: 18.43
  • Vốn góp: 18.37
  • Tỷ lệ sở hữu: 99.67
CTCP Công nghệ cao G7 50 49 98
CTCP Công nghệ cao G7
  • Vốn điều lệ: 50
  • Vốn góp: 49
  • Tỷ lệ sở hữu: 98
CTCP sản xuất phần mềm Vinam 30 29.4 98
CTCP sản xuất phần mềm Vinam
  • Vốn điều lệ: 30
  • Vốn góp: 29.4
  • Tỷ lệ sở hữu: 98
CTCP phòng khám Ba Đình 5 4.9 98
CTCP phòng khám Ba Đình
  • Vốn điều lệ: 5
  • Vốn góp: 4.9
  • Tỷ lệ sở hữu: 98
Công ty TNHH Vinam Sài Gòn 30 21 70
Công ty TNHH Vinam Sài Gòn
  • Vốn điều lệ: 30
  • Vốn góp: 21
  • Tỷ lệ sở hữu: 70
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)