| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử hình thành
Công ty Cổ phần Chứng khoán Đại Nam (DNSE) được Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp Giấy phép Thành lập và Hoạt động ngày 30/10/2007 với số vốn điều lệ ban đầu 38 tỷ đồng. Hiện nay, DNSE đang hoạt động với số vốn điều lệ 160 tỷ đồng với các nghiệp vụ kinh doanh bao gồm: môi giới chứng khoán, lưu ký chứng khoán, tư vấn đầu tư chứng khoán, tự doanh chứng khoán và tư vấn tài chính doanh nghiệp. Mục tiêu cuối năm 2015, vốn điều lệ DNSE sẽ đạt 300 tỷ đồng.
Với hơn 07 năm hình thành và phát triển, trải qua bao thăng trầm của thị trường chứng khoán, đến nay DNSE đã nâng cao năng lực tài chính, không ngừng củng cố hoạt động, đầu tư phát triển hệ thống công nghệ thông tin hiện đại vào bậc nhất tại Việt Nam, hoàn thiện, nâng cao chất lượng dịch vụ và trở thành công ty chứng khoán uy tín trên thị trường chứng khoán Việt Nam.
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Phí Xuân Trường
| Chủ tịch HĐQT | |
| Tưởng Thị Thu Hạnh
| Thành viên HĐQT | |
| Hà Thị Thu Hà
| Thành viên HĐQT | |
| Ngô Anh Sơn
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1973 |
| Nguyễn Ngọc Bích
| Thành viên HĐQT | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Ngô Anh Sơn
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1973 |
| Trịnh Quốc Vân
| Phó Tổng GĐ | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính quý 3 năm 2020 | Q3/2020 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2020 | Q2/2020 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2020 (đã soát xét) | Q2/2020 | |
| Báo cáo tài chính quý 1 năm 2020 | Q1/2020 | |
| Báo cáo tài chính năm 2019 (đã kiểm toán) | CN/2019 | |
| Báo cáo tài chính quý 4 năm 2019 | Q4/2019 | |
| Báo cáo tài chính quý 3 năm 2019 | Q3/2019 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2019 | Q2/2019 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2019 (đã soát xét) | Q2/2019 | |
| Báo cáo tài chính quý 1 năm 2019 | Q1/2019 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Báo cáo thường niên năm 2015 | CN/2015 | |
| Báo cáo thường niên năm 2014 | CN/2014 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||