Công ty Cổ phần Giấy Việt Trì (GVT - UPCoM)

GVT
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.02%
  • Nhóm ngành Nguyên vật liệu
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành11,605,100
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Công ty là thành viên của Tổng công ty Giấy Việt Nam, do đó, Công ty nhận được sự quan tâm và giúp đỡ có hiệu quả của Tổng Công ty và các cơ quan cấp trên đối với Công ty về mọi mặt như vốn, vật tư, tiêu thụ sản phẩm. Dây chuyền sản xuất nhà máy 2 của Công ty tương đối hiện đại, do vậy đã đáp ứng được yêu cầu của thị trường. Hơn nữa, Công ty có hệ thống tiêu thụ sản phẩm dự vào khách hàng quen, khách hàng tiềm năng và Tổng đại lý thiêu thụ Giấy Nam - Bắc của Tổng Công ty Giấy Việt Nam. Các sản phẩm của Công ty có uy tín và dần khẳng định vị thế của mình trên thị trường với các chỉ tiêu kỹ thuật vượt trội.
Nhóm ngành: Nguyên vật liệu
Quá trình hình thành và phát triển:
  • Nhà máy Giấy Việt trì trước đây, tiền thân của Công ty cổ phần Giấy Việt Trì ngày nay, được khởi công xây dựng tháng 12 năm 1958, đi vào hoạt động ngày 19/5/1961; công suất ban đầu 18.000 tấn/năm, sản phẩm chính là giấy in viết.
  • Tháng 10 năm 1998 Nhà máy Giấy Việt Trì đổi tên thành Công ty Giấy Việt Trì. Trong giai đoạn này, Công ty Giấy Việt Trì được Thủ tướng Chính Phủ phê duyệt dự án đầu tư dây chuyền sản xuất giấy bao bì công nghiệp 25.000 tấn/năm; năm 2002 dây chuyền giấy bao gói công nghiệp đi vào sản xuất đã góp phần đáng kể vào nâng công suất toàn công ty
  • Tháng 10 năm 2008 Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần, vốn nhà nước  tại Công ty chiến 29%.
  • Năm 2010 Công ty đầu tư thêm dây chuyền máy xeo giấy in viết 20.000 tấn/năm, đã nâng công suất của Công ty lên 80.000 tấn/năm.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Kinh doanh các sản phẩm bột giấy và giấy
  • Kinh doanh và chế biến lâm sản
  • Kinh doanh xuất nhập khẩu bột giấy, vật tư và hóa chất, thiết bị phục vụ ngành giấy
  • Sản xuất hòm hộp, đóng gói sản phẩm
  • Kinh doanh vận tải
  • In và các dịch vụ liên quan đến in
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Nguyễn Văn Hiện
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1960
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1960
Lê Thị Minh Loan
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1971
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1971
Phạm Ngọc Cường
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Nguyễn Quốc Đông
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Trần Văn Mạnh
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Hồ Thị Kim Phương
  • Phụ trách quản trị
Phụ trách quản trị
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Lê Thị Minh Loan
  • Phó Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1971
Phó Tổng Giám đốc
Năm sinh 1971
Nguyễn Hồng Hà
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1976
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1976
VỊ TRÍ KHÁC
Hồ Thị Kim Phương
  • Người được ủy quyền công bố thông tin
Người được ủy quyền công bố thông tin
So sánh các chỉ tiêu tài chính GVT với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) CN/2023
Báo cáo tài chính năm 2022 (đã kiểm toán) CN/2022
Báo cáo tài chính năm 2021 (đã kiểm toán) CN/2021
Báo cáo tài chính năm 2020 (đã kiểm toán) CN/2020
Báo cáo tài chính năm 2019 (đã kiểm toán) CN/2019
Báo cáo tài chính năm 2018 (đã kiểm toán) CN/2018
Báo cáo tài chính năm 2017 (đã kiểm toán) CN/2017
Báo cáo tài chính năm 2016 (đã kiểm toán) CN/2016
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2016 Q3/2016
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 28-05-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 04-04-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 19-12-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 19-05-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 03-04-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 26-04-2022
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 23-04-2021
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 24-06-2020
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 27-04-2020
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 24-04-2020
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 23-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 16-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 20-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 24-01-2022
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
3,365,479 29%
Lê Xuân Lương
1,045,366 9.01%
Nguyễn Thị Hồng Nhung
991,099 8.54%
Phạm Đức Hòa
966,743 8.33%
836,600 7.21%
774,898 6.68%
Đoàn Thế Rong
629,291 5.42%
Hồ Thị Kim Phương
467,196 4.03%
Nguyễn Văn Nam
281,099 2.42%
131,944 1.14%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)