Công ty Cổ phần Hưng Đạo Container (HDO - UPCoM)

HDO
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.44%
  • Nhóm ngành SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành16,959,879
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Nhà máy sản xuất container Hưng Đạo là nhà máy đầu tiên tại Việt Nam nên Công ty không có sự cạnh tranh về giá. Sự canh tranh về giá chủ yếu là trên thị trường quốc tế nhất là Trung Quốc. Tuy nhiên theo khảo sát thì giá bán container của Trung Quốc luôn luôn cao hơn giá bán container của Việt Nam. Hưng Đạo Container đã phát triển hệ thống Depot rộng khắp,trải dài từ Bắc đến Nam. Hệ thống Depot của Công ty chủ yếu tập trung tại các cảng biển lớn của Việt Nam đã tạo điều kiện thuận lợi cho các hãng dịch vụ hàng hải, hãng tàu và hãng vận tải thực hiện giao và nhận container và tạo sự thuận tiện cho dịch vụ quản lý, sửa chửa container của Công ty.
Nhóm ngành: SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

Lịch sử thành lập:

  • Năm 1994: Công ty TNHH Hưng Đạo Container được thành lập. Hoạt động chủ yếu ở các lĩnh vực: sản xuất container văn phòng dành cho các công trình xây dựng, làm dịch vụ cho các hãng tàu như lắp ráp thiết bị treo, dán giấy, PTI container lạnh, dịch vụ cho thuê kho bãi, lưu giữ container, sửa chữa, mua bán container cũ, dịch vụ vận chuyển.
  • Năm 2000, thực hiện chuyển đổi mô hình doanh nghiệp từ Công ty TNHH Hưng Đạo container sang Công ty Cổ phần Hưng Đạo Container với vốn điều lệ đăng ký là 12,5 tỷ đồng.
  • Năm 1997, Công ty thành lập Chi nhánh Hải Phòng.
  • Năm 1999, Công ty thành lập văn phòng đại diện tại Hà Nội.
  • Năm 2002, Công ty thành lập Depot container Hải Phòng có sức chứa 1.000 Teu, diện tích 17.000 m2.
  • Năm 2003: Công ty tăng vốn điều lệ lên 17,5 tỷ đồng.
  • Năm 2004, Công ty tiến hành lắp đặt dây chuyển sản xuất container và trở thành nhà máy đầu tiên sản xuất container ISO tại Việt Nam được Tổ chức Đăng kiểm quốc tế Germanischer Lloyd (Đức) kiểm định và chứng nhận.
  • Năm 2006, Công ty chuyển đổi văn phòng đại diện thành Chi nhánh tại Hà Nội. Công ty là đại lý độc quyền dịch vụ Depot và mua bán container cho Florents. Cũng trong năm 2006, Công ty cũng thực hiện việc tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng để bổ sung vốn cho hoạt động sản xuất kinh doanh. Năm 2006 là năm đánh dấu sự phát triển lớn mạnh của thương hiệu Hưng Đạo Container bằng việc tham gia trưng bày container tại Triển lãm hàng hải Maritime 2006.
  • Năm 2007, Công ty thành lập chi nhánh tại Đà Nẵng, Quy Nhơn và đón nhận chứng chỉ tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2000.
  • Năm 2008, Công ty phát hành thêm cổ phiếu cho cổ đông chiến lược, cổ phiếu thưởng cho cán bộ công nhân viên, tăng vốn điều lệ lên 43.046.720.000 đồng.
  • Năm 2009, Công ty chính thức đưa cổ phiếu giao dịch tại sàn UpCom với mã chứng khoán là HDO.
  • Năm 2010, Công ty đã thực hiện chuyển sàn giao dịch cổ phiếu từ UpCom lên niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX). Đồng thời thực hiện thành công việc chào bán cổ phiếu ra công chúng tăng vốn điều lệ từ hơn 43 tỷ lên 86 tỷ đồng. 
  • Năm 2011, Công ty đã triển khai thành công mảng kinh doanh mới là xe đầu kéo và rơ móoc. Đồng thời thâm nhập được vào thị trường Campuchia. Trong năm, Công ty cũng đã tăng vốn điều lệ từ 86 tỷ lên 94.5 tỷ đồng. 
  • Năm 2013, Sáp nhập thành công Công ty cổ phần cơ khí vận tải thương mại Đại Hưng vào Công ty cổphần Hưng Đạo Container nâng vốn điều lệ công ty từ 94,598,790,000 đồng lên 149,598,790,000 đồng. 
  • Năm 2015: Chấm dứt kinh doanh mảng vận tải bằng đường biển; giải thể chi nhánh Hưng Đạo Container Nha Trang; mở rộng khai thác sản xuất kinh doanh romooc.

Lĩnh vực kinh doanh:

  • Bốc xếp, vận tải hàng hóa bằng container và sửa chữa thùng container;
  • Đại lý ký gửi hàng hóa, đại lý giao nhận, vận tải hàng hóa trong và ngoài nước;
  • Mua bán container và vật tư phụ tùng;
  • Cho thuê kho bãi, cho thuê container;
  • Sản xuất container khô và lạnh;
  • Sửa chữa, mua bán xe cơ giới và phụ tùng, thiết bị vận tải và thiết bị chuyên dùng;
  • Mua bán sắt thép, phế liệu, kim loại màu;
  • Đại lý kinh doanh xăng dầu và nhớt;
  • Sản xuất, mua bán và cho thuê rơ moóc và vật tư phụ tùng; Sản xuất, mua bán, sửa chữa, lắp đặt: máy lạnh, giàn lạnh, xe lạnh; Sản xuất, mua bán phụ tùng, vật tư giàn lạnh, máy lạnh, xe lạnh;
  • Quảng cáo; Đại lý du lịch; Kinh doanh khách sạn, nhà hàng ăn uống.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Trần Văn Hùng
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1970
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1970
Dương Công Phùng
  • Phó Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1973
Phó Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1973
Phan Văn Hiếu
  • Phó Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1954
Phó Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1954
Dương Thị Hằng
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1971
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1971
Trần Thị Xuân Thảo
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1968
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1968
Dương Thị Hà
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1969
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1969
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Dương Thị Hà
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1969
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1969
Trần Văn Hùng
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1970
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1970
Phan Văn Hiếu
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1954
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1954
Trần Thị Thu Hà
  • Kế toán trưởng
Kế toán trưởng
VỊ TRÍ KHÁC
Trần Thị Xuân Thảo
  • Người được ủy quyền công bố thông tin
  • Năm sinh 1968
Người được ủy quyền công bố thông tin
Năm sinh 1968
So sánh các chỉ tiêu tài chính HDO với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2020 Q1/2020
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2020 Q1/2020
Báo cáo tài chính năm 2019 (đã kiểm toán) CN/2019
Báo cáo tài chính năm 2019 (đã kiểm toán) CN/2019
Báo cáo tài chính quý 4 năm 2019 Q4/2019
Báo cáo tài chính quý 4 năm 2019 Q4/2019
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2019 Q3/2019
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2019 Q3/2019
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2019 (đã soát xét) Q2/2019
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2019 (đã soát xét) Q2/2019
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Báo cáo thường niên năm 2015 CN/2015
Báo cáo thường niên năm 2014 CN/2014
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 27-06-2019
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 27-06-2019
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 31-05-2018
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 31-05-2018
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 14-04-2018
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 14-04-2018
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 30-06-2017
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 30-06-2017
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 29-04-2016
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 04-04-2015
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 19-01-2018
Báo cáo tình hình quản trị công ty 19-01-2018
Báo cáo tình hình quản trị công ty 10-01-2017
Báo cáo tình hình quản trị công ty 10-01-2017
Báo cáo tình hình quản trị công ty 12-08-2016
Báo cáo tình hình quản trị công ty 31-01-2016
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2015
Báo cáo tình hình quản trị công ty 02-02-2015
Báo cáo tình hình quản trị công ty 20-07-2014
Báo cáo tình hình quản trị công ty 16-01-2014
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
2,431,608 14.34%
1,153,400 6.8%
285,319 1.68%
UB Funds SPC Ltd
283,400 1.67%
74,270 0.44%
31,367 0.18%
27,221 0.16%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)