| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử hoạt động của Công ty
Quá trình phát triển
- Các hoạt động sản xuất kinh doanh chính bao gồm:
+ Sản xuất, kinh doanh bánh kẹo và chế biến thực phẩm;
+ Kinh doanh xuất nhập khẩu: nguyên vật liệu, máy móc thiết bị, sản phẩm chuyên ngành, hàng hoá tiêu dùng và các sản phẩm hàng hoá khác;
+ Đầu tư xây dựng, cho thuê văn phòng, nhà ở, trung tâm thương mại;
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Hoàng Hùng
| Chủ tịch HĐQT | |
| Lê Mạnh Linh
| Thành viên HĐQT | |
| Tăng Minh Vương
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1988 |
| Nguyễn Thị Phúc Lộc
| Thành viên HĐQT | |
| Đỗ Thị Hồng Thủy
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Tiến Hùng
| Phụ trách quản trị | Năm sinh 1972 |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Trần Hồng Thanh
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1963 |
| Nguyễn Thị Kim Hoa
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1965 |
| Đỗ Thị Kim Xuân
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1963 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Đỗ Thị Hồng Thủy
| Công bố thông tin | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 29-01-2026 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 29-01-2026 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 28-04-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 28-04-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 27-04-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 27-04-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 25-04-2023 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 25-04-2023 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 20-04-2022 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 20-04-2022 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 19-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 17-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 24-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 24-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2022 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Lưu Văn Vũ | 3,942,000 | 24% |
| Trương Thị Bửu | 3,942,000 | 24% |
| 3,000,000 | 18.26% | |
| Nguyễn Thị Lan | 735,400 | 4.48% |
| 221,300 | 1.35% | |
| 100 | 0% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||