Công ty Cổ phần Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam) (IVS - HNX)

IVS
Sàn: HNX Tình trạng: Được GD ký quỹ
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 85.38%
  • Nhóm ngành Chứng khoán
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành104,923,336
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Là công ty chứng khoán ra đời tháng 08 năm 2007 ở Việt Nam, nơi thị trường chứng khoán còn rất non trẻ, với vốn điều lệ ban đầu là 161 tỷ đồng, VNS đã có được vị trí nhất định trên thị trường chứng khoán. Đến nay, Công ty đã đáp ứng quy định về vốn pháp định để thực hiện đầy đủ các nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán như môi giới, lưu ký, tự doanh, tư vấn tài chính doanh nghiệp. Lượng tài khoản đăng ký mở và giao dịch tại Công ty tăng nhanh chóng
Nhóm ngành: Chứng khoán

Lịch sử hình thành:

Công ty Cổ phần Chứng khoán VNS được chính thức thành lập theo Giấy phép số 69/UBCK-GPHĐKD do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 28/08/2007 với các nghiệp vụ: Môi giới chứng khoán; Tự doanh chứng khoán; Lưu ký chứng khoán; Tư vấn đầu tư chứng khoán.

Các cột mốc quan trọng trong quá trình hoạt động của VNS:

  • Ngày 13/09/2007: VNS được Trung tâm lưu ký chứng khoán chấp thuận đăng ký làmThành viên lưu ký theo quyết định số 64/GCNTVLK.
  • Ngày 28/09/2007: VNS được chính thức công nhận là Thành viên của Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội theo quyết định số 262/QĐ-TTGDCKHN.
  • Ngày 17/10/2007: VNS được chính thức công nhận là Thành viên của Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh theo quyết định số 61/QĐ - SGDHCM.
  • Ngày 16/04/2008: Thành lập Chi nhánh VNS Thành phố Hồ Chí Minh theo quyết định số 292/QĐ - UBCK.
  • Ngày 24/12/2009: VNS được chấp thuận tham gia giao dịch trực tuyến tại Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
  • Ngày 05/02/2010: VNS được chấp thuận tham gia giao dịch trực tuyến tại Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội theo quyết định số 90/QĐ - SGDCKH N.
  • Ngày 01/08/2011 IVS chính thức Niêm yết trên sàn giao dịch Chứng khoán Hà Nội với mã chứng khoán là: IVS
  • Ngày 27/09/2011, Công ty Cổ phần Chứng khoán VNS chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam (IVS).
  • Năm 2012 : đổi tên thành  Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam.
  • Ngày 02/05/2013, IVS đã chínhthức áp dụng hệ thống phần mềm T-Solution củaLotte (Hàn Quốc) với nhiều tính năngưu việt. IVS trở thành công tychứng khoán có công nghệ tiên tiến bậctại ViệtNam.
  • Ngày 06/11/2014 IVS trở thành đối tác chiến lược của Tập đoàn Triết Giang 001 – Trung Quốc – là một trong những tập đoàn hàng đầu của Trung Quốc.
  • Tại Đại hội đồng cổ đông IVS ngày 21/03/2015, Hội đồng quản trị IVS có thêm 2 thành viên HĐQT đến từ Trung Quốc

   Ngành nghề kinh doanh:

  • Môi giới chứng khoán
  • Đầu tư tài chính
  • Tư vấn tài chính doanh nghiệp
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Wang Jun Hong
  • Chủ tịch HĐQT
Chủ tịch HĐQT
Huang Bo
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Yim Fung (Diêm Phong)
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Hồ Cẩm Vân
  • Phụ trách quản trị
Phụ trách quản trị
Nguyễn Thanh Kỳ
  • Thành viên HĐQT độc lập
Thành viên HĐQT độc lập
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Huang Bo
  • Tổng Giám đốc
Tổng Giám đốc
Bùi Quang Kỷ
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1972
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1972
Hoàng Anh
  • Giám đốc Điều hành
  • Năm sinh 1981
Giám đốc Điều hành
Năm sinh 1981
Trần Công Văn
  • Giám đốc Công nghệ
Giám đốc Công nghệ
Lê Thị Huệ
  • Giám đốc Kinh doanh
Giám đốc Kinh doanh
Lu Xin
  • Giám đốc Tài chính
  • Năm sinh 1990
Giám đốc Tài chính
Năm sinh 1990
Nguyễn Ngọc Mai
  • Kế toán trưởng
  • Năm sinh 1994
Kế toán trưởng
Năm sinh 1994
So sánh các chỉ tiêu tài chính IVS với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính quý 4 năm 2025 Q4/2025
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính quý 4 năm 2024 Q4/2024
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2024 Q3/2024
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 Q2/2024
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 (đã soát xét) Q2/2024
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2024 Q1/2024
Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) CN/2023
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Bản điều lệ CN/2025
Bản cáo bạch năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 24-04-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường 12-03-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 06-12-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 29-06-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 24-03-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường 28-02-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường 30-09-2022
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 15-08-2022
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 28-06-2022
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 28-04-2022
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 26-01-2026
Báo cáo tình hình quản trị công ty 20-01-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 24-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 27-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 25-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 27-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-01-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 26-07-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 20-01-2020
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
Guotai Junan Securities
70,700,000 67.38%
Pan Zhirong
6,931,800 6.61%
Công ty TNHH Dazhong
5,108,900 4.87%
868,200 0.83%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)