| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Nguyễn Thái Linh
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1961 |
| Trần Văn Hảo
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1975 |
| Mai Văn Tân
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1963 |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Mai Văn Tân
| Giám đốc | Năm sinh 1963 |
| Trần Văn Hảo
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1975 |
| Lê Công Đệ
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1959 |
| Nguyễn Thanh Hải
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1969 |
| Lưu Thanh Tùng
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1979 |
| Nguyễn Thị Hồng Nhung
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1976 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 28-05-2021 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 28-05-2021 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 14-04-2021 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 14-04-2021 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 19-02-2021 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 19-02-2021 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 26-10-2020 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 26-10-2020 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 19-05-2020 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 19-05-2020 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam | 921,060 | 51% |
| 60,769 | 3.36% | |
| 5,840 | 0.32% | |
| 5,630 | 0.31% | |
| 4,780 | 0.26% | |
| 4,630 | 0.26% | |
| 4,480 | 0.25% | |
| 3,830 | 0.21% | |
| 3,660 | 0.2% | |
| 1,880 | 0.1% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||