| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Đinh Quốc Lâm
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1973 |
| Lê Văn Danh
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1974 |
| Nguyễn Thị Hải Yến
| Thành viên HĐQT | |
| Hồ Anh Tuấn
| Thành viên HĐQT | |
| Châu Thị Duy Lan
| Phụ trách quản trị | |
| Đỗ Mộng Hùng
| Thành viên HĐQT độc lập | Năm sinh 1958 |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Lê Văn Danh
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1974 |
| Nguyễn Thanh Trùng Dương
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1970 |
| Nguyễn Thị Thanh Hương
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1977 |
| Võ Minh Thắng
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1977 |
| Trần Đình Ân
| Phó Tổng GĐ | |
| Vũ Phương Thảo
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1983 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Bản cáo bạch năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 05-01-2026 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 07-11-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 05-11-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 11-09-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 14-08-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 10-06-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 19-05-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 28-04-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 11-04-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 28-02-2025 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 24-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 24-02-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 24-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-07-2022 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 1,114,422,994 | 99.19% | |
| 28,455 | 0% | |
| 23,415 | 0% | |
| 16,170 | 0% | |
| 14,175 | 0% | |
| 12,600 | 0% | |
| 12,180 | 0% | |
| 11,484 | 0% | |
| 10,080 | 0% | |
| 7,420 | 0% |
| Tên công ty | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa (BTP) | 48123557 | 79.56% | 24/11/2025 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (2) | ||||
| Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình (NBP) | 128.66 | 70.45 | 54.76 | |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình (NBP)
| ||||
| Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa (BTP) | 604.86 | 481.24 | 79.56 | |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa (BTP)
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (6) | ||||
| Công ty cổ phần Thủy điện Thác Bà (TBC) | 635 | 190.5 | 30 | |
Công ty cổ phần Thủy điện Thác Bà (TBC)
| ||||
| Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh (VSH) | 2,362.41 | 630 | 26.67 | |
Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh (VSH)
| ||||
| CTCP Đầu tư phát triển điện Sê San 3A (Gia Lai) | 280 | 84 | 30 | |
CTCP Đầu tư phát triển điện Sê San 3A (Gia Lai)
| ||||
| CTCP Điện Việt - Lào | 3,250 | 19.5 | 0.6 | |
CTCP Điện Việt - Lào
| ||||
| Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 (NT2) | 2,878.76 | 64 | 2.22 | |
Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 (NT2)
| ||||
| Công ty TNHH Dịch vụ Năng lượng GE - PMTP | 496.42 | 74.46 | 15 | |
Công ty TNHH Dịch vụ Năng lượng GE - PMTP
| ||||