Công ty Cổ phần SDP (SDP - UPCoM)

1 0 (0%) Cập nhật: 16:00 04/04/2025
Sàn: UPCoM
  • Mở cửa/Tham chiếu0.9 / 1
  • Sàn - Trần0.9 - 1.1
  • Thấp - Cao 1D0.9 - 1
  • Thấp - Cao 52T0.8 - 1.3
  • KLGD4,500
  • GTGD0
  • NN Mua/Bán (KL)0 / 0
  • NN Mua/Bán (GT)0 / 0
  • Tỉ lệ sở hữu0.14%
  • Nhóm ngành Hàng hóa chủ chốt
  • Vốn hóa11.11 Tỷ
  • CP Lưu hành11,114,472
  • P/E-1.82
  • EPS-550.17
  • P/B-0.17
  • PS0.18
  • BVPS-5.84
  • PE EPS: Tính theo số liệu quý 4/2023 ĐVT: Giá: 1000đ; GTGD: Tỷ đồng

Lịch sử giao dịch

  • Ngày Thay đổi giá KLGD GTGD
  • Xem tất cả Đơn vị GTGD: Tỷ đồng
  • Ngày Dư mua Dư bán KLTB 1 lệnh mua KLTB 1 lệnh bán
  • 04/04 7,510 70,000 834 8,750
  • 03/04 0 0 0 0
  • 02/04 0 0 0 0
  • 01/04 0 0 0 0
  • 31/03 0 0 0 0
  • 28/03 19,400 88,100 1,940 6,777
  • 27/03 0 0 0 0
  • 26/03 0 0 0 0
  • 25/03 0 0 0 0
  • 24/03 0 0 0 0
  • Xem tất cả Đơn vị GTGD: Tỷ đồng
  • Ngày KL Mua GT Mua KL Bán GT Bán
  • 04/04 0 0 0 0
  • 03/04 0 0 0 0
  • 02/04 0 0 0 0
  • 01/04 0 0 0 0
  • 31/03 0 0 0 0
  • 28/03 0 0 0 0
  • 27/03 0 0 0 0
  • 26/03 0 0 0 0
  • 25/03 0 0 0 0
  • 24/03 0 0 0 0
  • Xem tất cả Đơn vị GTGD: Tỷ đồng
  • Ngày GDKHQ Ngày ĐKCC Ngày Thực hiện Nội dung Thực hiện
  • 15/04/2024 16/04/2024 06/05/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024 SDP: Ngày đăng ký cuối cùng Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 Thông báo ngày đăng ký cuối cùng lập danh sách cổ đông đối với cổ phiếu SDP của CTCP SDP như sau:
    1. Ngày đăng ký cuối cùng: 16/04/2024
    2. Ngày giao dịch không hưởng quyền: 15/04/2024
    3. Lý do và mục đích:
         * Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024
              - Tỷ lệ phân bổ quyền: 1 cổ phiếu – 1 quyền biểu quyết
              - Nội dung họp: + Thông qua kết quả sản xuất kinh doanh năm 2023 và kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2024;
    + Các nội dung khác.
              - Địa điểm tổ chức họp: Tại Công ty
              - Thời gian họp: Dự kiến ngày 06/05/2024
  • 24/05/2023 25/05/2023 20/06/2023 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2023 SDP: Ngày đăng ký cuối cùng Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2023 Thông báo ngày đăng ký cuối cùng lập danh sách cổ đông đối với cổ phiếu SDP của CTCP SDP như sau:
    1. Ngày đăng ký cuối cùng: 25/05/2023
    2. Ngày giao dịch không hưởng quyền: 24/05/2023
    3. Lý do và mục đích:
         * Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2023
              - Tỷ lệ phân bổ quyền: 1 cổ phiếu 1 quyền biểu quyết
              - Thời gian họp: Dự kiến ngày 20/06/2023
              - Địa điểm tổ chức họp: tại Công ty cổ phần SDP
              - Nội dung họp: + Thông qua kết quả sản xuất kinh doanh năm 2022 và kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2023;
    + Các nội dung khác;
  • 15/07/2020 16/07/2020 06/08/2020 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 SDP: Ngày đăng ký cuối cùng Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 Thông báo ngày đăng ký cuối cùng lập danh sách cổ đông đối với cổ phiếu SDP của CTCP SDP như sau:
    1. Ngày đăng ký cuối cùng: 16/07/2020
    2. Ngày giao dịch không hưởng quyền: 15/07/2020
    3. Lý do và mục đích:
         * Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020
              - Tỷ lệ phân bổ quyền: 01 cổ phiếu – 01 quyền biểu quyết
              - Thời gian họp: Dự kiến ngày 06/08/2020
              - Địa điểm tổ chức họp: Công ty sẽ thông báo sau
              - Nội dung họp: + Thông qua kết quả sản xuất kinh doanh năm 2019 và kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2020.
    + Các nội dung khác.
  • 21/06/2019 24/06/2019 13/07/2019 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 SDP: Ngày đăng ký cuối cùng Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 Thông báo ngày đăng ký cuối cùng lập danh sách cổ đông đối với cổ phiếu SDP của CTCP SDP như sau:
    1. Ngày đăng ký cuối cùng: 24/06/2019
    2. Ngày giao dịch không hưởng quyền: 21/06/2019
    3. Lý do và mục đích:
         * Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019
              - Tỷ lệ phân bổ quyền: 01 cổ phiếu – 01 quyền biểu quyết
              - Thời gian họp: Dự kiến ngày 13/07/2019
              - Địa điểm tổ chức họp: Công ty sẽ thông báo sau
              - Nội dung họp: + Thông qua kết quả sản xuất kinh doanh năm 2018 và kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2019.
    + Các nội dung khác.
  • 27/03/2017 28/03/2017 15/04/2017 Họp ĐHCĐ thường niên năm 2017 SDP: Ngày đăng ký cuối cùng Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2017 Thông báo ngày đăng ký cuối cùng lập danh sách cổ đông đối với cổ phiếu SDP của Công ty cổ phần Đầu tư & Thương mại Dầu Khí Sông Đà như sau:
    1. Ngày đăng ký cuối cùng: 28/03/2017
    2. Ngày giao dịch không hưởng quyền: 27/03/2017
    3. Lý do và mục đích:
         * Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2017
              - Tỷ lệ phân bổ quyền: 01 cổ phiếu – 01 quyền biểu quyết
              - Thời gian họp: Công ty sẽ thông báo sau
              - Địa điểm tổ chức họp: Công ty sẽ thông báo sau
              - Nội dung họp: + Thông qua kết quả sản xuất kinh doanh năm 2016 và kết quả sản xuất kinh doanh năm 2017
    + Thông qua các phương án phân phối lợi nhuận và chia cổ tức năm 2016
    + Các nội dung khác
    https://rs.nguoiquansat.vn/event/2/0/SDP/20170415/SDP_20170415_Hop-DHCD-thuong-nien-nam-2017.pdf
  • 10/03/2016 11/03/2016 30/03/2016 Họp ĐHCĐ thường niên năm 2016 SDP: Ngày đăng ký cuối cùng Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2016 Thông báo ngày đăng ký cuối cùng lập danh sách cổ đông đối với cổ phiếu SDP của CTCP Đầu tư và thương mại Dầu khí Sông Đà như sau:
    1. Ngày đăng ký cuối cùng: 11/03/2016
    2. Ngày giao dịch không hưởng quyền: 10/03/2016
    3. Lý do và mục đích: 
         * Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2016
              - Tỷ lệ phân bổ quyền: 01 cổ phiếu – 01 quyền biểu quyết
              - Thời gian họp: Công ty sẽ thông báo sau
              - Địa điểm tổ chức họp: Công ty sẽ thông báo sau
              - Nội dung họp: Thông qua kết quả sản xuất kinh doanh năm 2015 và kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2016
    https://rs.nguoiquansat.vn/event/2/0/SDP/20160330/SDP_20160330_Hop-DHCD-thuong-nien-nam-2016.pdf
  • 28/09/2015 30/09/2015 30/10/2015 Họp ĐHCĐ bất thường lần 1 năm 2015 SDP: Ngày đăng ký cuối cùng Đại hội đồng cổ đông bất thường lần 1 năm 2015 Thông báo ngày đăng ký cuối cùng lập danh sách cổ đông đối với cổ phiếu SDP của CTCP Đầu tư và thương mại Dầu khí Sông Đà như sau:
    1. Ngày đăng ký cuối cùng: 30/09/2015
    2. Ngày giao dịch không hưởng quyền: 28/09/2015
    3. Lý do và mục đích:
         * Đại hội đồng cổ đông bất thường lần 1 năm 2015
              - Tỷ lệ phân bổ quyền: 01 cổ phiếu – 01 quyền biểu quyết
              - Thời gian họp: Công ty sẽ thông báo sau
              - Địa điểm tổ chức họp: Công ty sẽ thông báo sau
              - Nội dung họp: + Thông qua nội dung sáp nhập Công ty cổ phần Đầu tư và Thương mại Dầu khí Sông Đà (PVSD) với Công ty cổ phần Xây lắp Dầu khí Duyên Hải (PVC-DH).
    + Thông qua sửa đổi điều lệ công ty (theo điều lệ mẫu và Luật doanh nghiệp năm 2014 có hiệu lực từ 01/07/2015)
    https://rs.nguoiquansat.vn/event/2/0/SDP/20151030/SDP_20151030_Hop-DHCD-bat-thuong-lan-1-nam-2015.pdf
  • 10/03/2015 12/03/2015 10/04/2015 Họp ĐHCĐ thường niên năm 2015 SDP: Ngày 12/03/2015, ngày đăng ký cuối cùng ĐHĐCĐ thường niên năm 2015 Thông báo ngày đăng ký cuối cùng lập danh sách cổ đông đối với cổ phiếu SDP của CTCP Đầu tư và thương mại Dầu khí Sông Đà như sau:
    1. Ngày đăng ký cuối cùng: 12/03/2015
    2. Ngày giao dịch không hưởng quyền: 10/03/2015
    3. Lý do và mục đích:
         * Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2015
              - Tỷ lệ phân bổ quyền: 01 cổ phiếu – 01 quyền biểu quyết
              - Thời gian họp: Công ty sẽ thông báo sau
              - Địa điểm tổ chức họp: Công ty sẽ thông báo sau
              - Nội dung họp: + Thông qua kết quả sản xuất kinh doanh năm 2014 và kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2015;
    + Thông qua các phương án phân phối lợi nhuận và chia cổ tức năm 2014;
    + Các nội dung khác.
  • Ngày Tiêu đề Nguồn

Thông tin tài chính

ĐVT: Triệu đồng ĐVT: Tỷ đồng

Lịch sử hình thành:

  • Công ty Cổ phần Thương mại và Vận tải Sông Đà là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Sông Đà được thành lập theo Quyết định số 1593/ QĐ-BXD ngày 25 tháng 11 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
  • Ngày 24 tháng 12 năm 2003, Công ty được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tây cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu số 0303000131 với số vốn điều lệ ban đầu là 15 tỷ đồng.
  • Căn cứ theo Nghị quyết của ĐHĐCĐ số 18/NQ – ĐHĐCĐ ngày 25/4/2007, Công ty đã tiến hành tăng vốn điều lệ lên 50.000.000.000 (năm mươi tỷ) đồng
  • Tháng 07/2010, Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Dầu khí Sông Đà.
  • Năm 2011: Vốn điều lệ tăng gấp hơn 7 lần từ 15 tỷ đồng năm 2003 lên 11.144.720.000 đồng.

 

Ngành nghề kinh doanh:

  • Xây lắp các công trình xây dựng công nghiệp, dân dụng và xây dựng khác
  • Kinh doanh, xuất nhập khẩu vật tư thiết bị
  • Nhập khẩu nguyên liệu, vật liệu phục vụ sản xuất xi măng, vỏ bao xi măng, thép xây dựng, tấm lợp
  • Kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm từ dầu mỏ
  • Sửa chữa, gia công cơ khí
  • Vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy, đường bộ
  • Kinh doanh nhà đất, khách sạn và dịch vụ du lịch (trừ quầy Bar, karaoke, vũ trường)
  • Sản xuất vật liệu xây dựng, phụ gia bê tông
  • Khai thác mỏ, nguyên liệu phục vụ cho sản xuất xi măng và phụ gia bê tông
  • Sản xuất, kinh doanh sản phẩm khí công nghiệp, khí gas
  • Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét và cao lanh
  • Xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện và các công trình giao thông
  • Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp điện đến 110 KV
  • Xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hệ thống điện, cấp thoát nước dân dụng và công nghiệp

 

Trong những năm gần đây, Công ty đã đẩy mạnh ký kết các hợp đồng làm tổng thầu xây lắp và làm chủ đầu tư quy hoạch dự án khu dân cư tạo tiền đề để các hoạt động khác phát triển theo. Công ty đã đầu tư góp vốn vào một số đối tác chiến lược để củng cố mối quan hệ gắn kết trong sản xuất kinh doanh và uy tín với ập đoàn Dầu khí Việt Nam, các Tổng Công ty như Tổng Công ty Sông Đà, Tổng Công ty Sông Hồng, Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội. Công ty Cổ phần Thương mại và Vận tải Sông Đà đã tạo được uy tín và vị thế, đồng thời nắm bắt được những cơ hội đầu tư trở thành đối tác tham gia vào các dự án kinh tế của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam và các Tổng Công ty trên.

Lịch sử hình thành:

  • Công ty Cổ phần Thương mại và Vận tải Sông Đà là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Sông Đà được thành lập theo Quyết định số 1593/ QĐ-BXD ngày 25 tháng 11 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
  • Ngày 24 tháng 12 năm 2003, Công ty được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tây cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu số 0303000131 với số vốn điều lệ ban đầu là 15 tỷ đồng.
  • Căn cứ theo Nghị quyết của ĐHĐCĐ số 18/NQ – ĐHĐCĐ ngày 25/4/2007, Công ty đã tiến hành tăng vốn điều lệ lên 50.000.000.000 (năm mươi tỷ) đồng
  • Tháng 07/2010, Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Dầu khí Sông Đà.
  • Năm 2011: Vốn điều lệ tăng gấp hơn 7 lần từ 15 tỷ đồng năm 2003 lên 11.144.720.000 đồng.

 

Ngành nghề kinh doanh:

  • Xây lắp các công trình xây dựng công nghiệp, dân dụng và xây dựng khác
  • Kinh doanh, xuất nhập khẩu vật tư thiết bị
  • Nhập khẩu nguyên liệu, vật liệu phục vụ sản xuất xi măng, vỏ bao xi măng, thép xây dựng, tấm lợp
  • Kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm từ dầu mỏ
  • Sửa chữa, gia công cơ khí
  • Vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy, đường bộ
  • Kinh doanh nhà đất, khách sạn và dịch vụ du lịch (trừ quầy Bar, karaoke, vũ trường)
  • Sản xuất vật liệu xây dựng, phụ gia bê tông
  • Khai thác mỏ, nguyên liệu phục vụ cho sản xuất xi măng và phụ gia bê tông
  • Sản xuất, kinh doanh sản phẩm khí công nghiệp, khí gas
  • Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét và cao lanh
  • Xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện và các công trình giao thông
  • Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp điện đến 110 KV
  • Xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hệ thống điện, cấp thoát nước dân dụng và công nghiệp

 

  • Trụ sở: Ngõ 795 Đường Quang Trung - P. Phú La - Q. Hà Đông - Tp. Hà Nội
  • Điện thoại: (84.24) 3221 6425
  • Email: pvsdvn@pvsd.vn
  • Website: http://sdp.com.vn
  • Mã số kinh doanh: 0500444772
  • Đại diện pháp luật: Phạm Trường Tam
  • Đại diện công bố thông tin: Triệu Thị Hải Hiền
  • Niêm yết lần đầu: 01/03/2019
  • KLCP Niêm yết: 11,114,472
  • KLCP Lưu hành: 11,114,472

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG

VỊ TRÍ KHÁC

  • Ban lãnh đạo: 8.64%
  • Nước ngoài: 0.14%
  • Khác: 91.22%
SDP đang sở hữu
  • Tên công ty Số cổ phiếu Tỷ lệ % Tính đến ngày
SDP đang sở hữu
CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT
  • Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỉ lệ sở hữu Ghi chú
  • Công ty con(1)
  • Công ty TNHH Đầu tư Khai thác Khoáng sản Sotraco 50 50
    100
  • Công ty liên kết(0)
  • Công ty con(1)
  • Công ty TNHH Đầu tư Khai thác Khoáng sản Sotraco Vốn điều lệ: 50 Vốn góp: 50 Tỉ lệ sở hữu: 100
  • Công ty liên kết(0)
Phiên hiện tại
Mua
Bán
Mua - Bán
KLGD (CP)
0
0
0
GTGD (tỷ đồng)
0.00
0.00
0.00
Tổng hợp giai đoạn
Mua
Bán
Mua - Bán
KLGD (CP)
0
100
-100
GTGD (tỷ đồng)
0.000
0.000
0.000
Phiên 04/04
Mua/bán ròng
KLGD (CP)
0
GTGD (tỷ đồng)
0.00
Tổng mua/bán ròng
KLGD: 0
GTGD: 0.000


Loại GD Tổ chức/Người GD Ngày đăng ký KL đăng ký Ngày GD KLGD
Đã bán - 0 08/03/2022 67,100
Đã bán - 0 13/01/2022 1,500,000
Đã bán - 0 13/01/2022 1,500,000
Đã bán - 0 13/01/2022 1,500,000
Đã mua - 0 13/01/2022 1,500,000
Đăng ký bán 19/01/2022-17/02/2022 106,000 27/02/2022 0
Đăng ký bán 19/01/2022-17/02/2022 500,000 27/02/2022 0
Đã bán 15/11/2021-14/12/2021 70,000 25/11/2021 70,000
Đã bán 03/10/2021-28/10/2021 50,000 05/10/2021 50,000
Đã bán - 0 14/09/2021 190,000
Đã bán 04/07/2021-02/08/2021 10,000 17/08/2021 10,000
  • Giá KLGD
  • ACS 6.2 0 (0) 0
  • AMD 1.1 0 (0) 0
  • AME 4.9 500 (9.26) 8,731
  • AMS 8.1 600 (8) 145,501
  • APL 17.2 0 (0) 0
  • ARM 28.2 0 (0) 0
  • ASA 12.6 0 (0) 0
  • ATB 0.5 0 (0) 2,000
  • BBT 15.4 1600 (11.59) 2,631
  • BCG 3.41 230 (6.32) 24,227,225
  • BEL 11.9 0 (0) 0
  • BIG 5 300 (5.66) 133,732
  • BMN 9.5 0 (0) 2
  • BOT 4.9 300 (5.77) 1,716,945
  • BTH 37.8 3600 (8.7) 29,400
  • C12 3.2 0 (0) 0
  • C47 6.38 120 (1.85) 90,600
  • C4G 7 300 (4.11) 2,086,655
  • C69 6 0 (0) 494,415
  • C92 3.7 100 (2.63) 19,210
  • CC1 16 1500 (10.34) 36,928
  • CC4 12.8 0 (0) 0
  • CCV 37 0 (0) 0
  • CDO 1.7 100 (5.56) 107,410
  • CDR 17.8 2100 (13.38) 14,865
  • CE1 11.3 0 (0) 0
  • CEG 13.2 0 (0) 0
  • CET 4.2 0 (0) 49,500
  • CH5 9.2 0 (0) 0
  • CHS 12 100 (0.83) 2,600
  • CI5 6.9 300 (4.55) 600
  • CII 12.05 900 (6.95) 17,158,100
  • CIP 2.5 100 (3.85) 701
  • CJC 25.8 0 (0) 0
  • CKV 13 0 (0) 0
  • CLG 0.5 0 (0) 0
  • CLM 82.9 0 (0) 0
  • CMC 6 500 (7.69) 1,699
  • CMD 22 0 (0) 2,000
  • CMK 8.8 0 (0) 0
  • CMS 7.8 300 (3.7) 157,933
  • CNN 43.8 7700 (14.95) 109
  • CNT 12.5 300 (2.46) 28,502
  • CSC 21 1800 (7.89) 169,762
  • CT3 7.4 0 (0) 0
  • CT6 8.2 0 (0) 1
  • CTB 26.3 400 (1.5) 4,900
  • CTD 74.3 5500 (6.89) 4,033,800
  • CTI 19.8 650 (3.18) 2,003,300
  • CTN 0.5 0 (0) 0
  • CTT 15.9 0 (0) 0
  • CTX 7.6 0 (0) 0
  • CVN 1.9 0 (0) 0
  • CX8 9.9 900 (10) 100
  • DAS 3.7 0 (0) 0
  • DC1 8.5 200 (2.41) 3,701
  • DC2 6.8 700 (9.33) 100
  • DC4 12.4 900 (6.77) 1,818,900
  • DCF 55 0 (0) 0
  • DCH 9.3 0 (0) 0
  • DFF 1.5 0 (0) 751,286
  • DGT 4.7 100 (2.08) 433,600
  • DHP 11.8 0 (0) 5,200
  • DIC 1.1 0 (0) 121,376
  • DIH 15.2 100 (0.66) 540
  • DLG 1.97 140 (6.64) 6,476,600
  • DLR 22 0 (0) 0
  • DNM 8 0 (0) 200
  • DPG 48.75 750 (1.52) 1,434,300
  • DPS 0.3 0 (0) 0
  • DQC 9.51 350 (3.55) 85,300
  • DTD 16.8 1800 (9.68) 1,274,066
  • DVW 20.5 0 (0) 0
  • DXV 3.77 20 (0.53) 56,300
  • DZM 2.9 0 (0) 0
  • E12 6.4 0 (0) 0
  • E29 8.5 100 (1.19) 100
  • EMG 28 0 (0) 0
  • FBA 0.9 0 (0) 0
  • FCN 12.7 450 (3.42) 1,446,800
  • FID 1.4 100 (7.69) 2,084,218
  • FT1 47.4 3500 (6.88) 307
  • G36 6.1 100 (1.61) 276,764
  • GEE 70.9 4400 (6.62) 1,544,700
  • GEX 23.6 300 (1.26) 40,658,200
  • GH3 6.6 0 (0) 0
  • GMA 56.5 0 (0) 0
  • GTS 10.6 0 (0) 0
  • H11 6.2 0 (0) 7,900
  • HAI 1.5 0 (0) 0
  • HAN 9.6 100 (1.05) 5,600
  • HAS 8.51 0 (0) 0
  • HBC 6.3 100 (1.61) 2,783,947
  • HC1 13.5 0 (0) 0
  • HEC 60.6 0 (0) 0
  • HEJ 15 1000 (7.14) 1,818
  • HFB 8.2 0 (0) 0
  • HHV 11.2 200 (1.75) 12,230,200
  • HLS 25 0 (0) 0
  • HMC 11.8 350 (3.06) 18,200
  • HMG 13.9 0 (0) 0
  • HMS 33.1 3200 (8.82) 67,200
  • HSV 3.6 200 (5.26) 60,700
  • HTE 3.7 0 (0) 4,470
  • HTI 17.25 150 (0.88) 153,400
  • HTN 8.91 670 (6.99) 1,005,100
  • HU3 3.6 100 (2.86) 13,400
  • HUB 16.6 200 (1.19) 44,700
  • HUT 14.8 700 (4.96) 2,542,142
  • HVH 11.4 850 (6.94) 619,800
  • ICI 9.2 0 (0) 0
  • ICN 64.7 1000 (1.52) 24,327
  • IDJ 4.3 200 (4.44) 1,998,996
  • IME 84.6 0 (0) 0
  • INC 29.2 0 (0) 0
  • ING 12 0 (0) 0
  • KDM 19 500 (2.7) 8,901
  • KIP 11.4 1800 (13.64) 200
  • KMT 9.1 0 (0) 0
  • KPF 1.21 0 (0) 0
  • KSD 4.9 0 (0) 8,802
  • KTT 2.3 0 (0) 0
  • L10 20.6 0 (0) 0
  • L12 4.3 200 (4.44) 4,200
  • L18 35.7 3000 (7.75) 460,222
  • L35 4.6 0 (0) 0
  • L40 41 1100 (2.76) 3,300
  • L43 2.8 0 (0) 500
  • L44 0.5 0 (0) 1,101
  • L61 1.4 100 (7.69) 1,100
  • L62 2.9 200 (6.45) 400
  • LCD 19.6 0 (0) 0
  • LCG 9.23 310 (3.25) 3,296,200
  • LCS 0.6 0 (0) 25,749
  • LEC 5.77 0 (0) 0
  • LG9 6.1 1000 (14.08) 2,101
  • LGC 69.5 0 (0) 0
  • LHC 73.5 6500 (9.7) 82,900
  • LIC 30.7 5400 (14.96) 84,300
  • LIG 2.8 0 (0) 1,252,561
  • LLM 17.9 700 (4.07) 508
  • LM3 3.2 200 (5.88) 100
  • LM7 2.8 300 (9.68) 2,100
  • LM8 13 0 (0) 0
  • LMI 11 0 (0) 0
  • LO5 1.3 100 (8.33) 100
  • LPT 7 0 (0) 16,800
  • LTC 2.2 0 (0) 700
  • LUT 1.7 0 (0) 0
  • MBG 3.1 200 (6.06) 808,477
  • MCG 1.7 100 (5.56) 137,005
  • MCO 8.9 400 (4.3) 37,710
  • MEC 4.9 200 (4.26) 2,610
  • MES 10 0 (0) 0
  • MIE 7.4 0 (0) 0
  • MST 6.1 300 (4.69) 3,308,276
  • MTS 9 400 (4.26) 300
  • MVC 9.4 0 (0) 10,425
  • NAC 0.9 0 (0) 0
  • NAG 13.7 200 (1.48) 289,539
  • NAV 18 0 (0) 1,500
  • ND2 38.8 200 (0.51) 4,800
  • NDX 4.9 300 (6.52) 11,800
  • NHH 11.6 850 (6.83) 775,300
  • NTB 0.4 0 (0) 0
  • NXT 5 400 (8.7) 304
  • PAC 32.3 2300 (6.65) 508,800
  • PC1 21.2 100 (0.47) 4,321,500
  • PCC 26 1200 (4.84) 41,100
  • PCM 12.1 0 (0) 0
  • PEN 6 600 (9.09) 200
  • PFL 2.1 0 (0) 153,013
  • PHC 4.99 90 (1.77) 137,000
  • PHH 6.2 0 (0) 0
  • PHN 71.5 500 (0.69) 200
  • PID 2.8 0 (0) 0
  • PIV 3.1 100 (3.13) 185,800
  • PLE 13.4 0 (0) 0
  • POT 15.8 900 (6.04) 4,000
  • PPE 13 0 (0) 0
  • PPS 11 100 (0.9) 7,800
  • PQN 4 0 (0) 0
  • PRT 10.5 400 (3.96) 1,401
  • PSD 11 100 (0.9) 256,786
  • PSE 10.3 200 (1.98) 25,700
  • PTC 5.5 190 (3.58) 39,300
  • PTD 6 600 (9.09) 200
  • PTO 20.1 0 (0) 0
  • PTX 20 0 (0) 0
  • PVA 0.5 0 (0) 0
  • PVE 2.3 400 (14.81) 47,705
  • PVH 0.9 100 (12.5) 2,000
  • PVM 16.2 700 (4.52) 3,300
  • PVX 1.6 200 (11.11) 4,187,850
  • PVY 2.4 0 (0) 5
  • PXC 0.5 0 (0) 0
  • PXM 0.6 0 (0) 18,903
  • PXS 2.4 300 (11.11) 344,661
  • PXT 2.3 100 (4.17) 206,200
  • QCC 11 500 (4.35) 100
  • QHD 34.2 0 (0) 0
  • QNT 10.2 0 (0) 100
  • QTC 17.5 0 (0) 0
  • RAL 114.5 3500 (2.97) 29,400
  • RCD 1.5 200 (11.76) 18,300
  • REE 65.8 300 (0.45) 1,819,200
  • S12 2 0 (0) 1
  • S27 0.7 0 (0) 0
  • S55 58 0 (0) 0
  • S96 0.4 0 (0) 0
  • S99 6.7 200 (2.9) 348,126
  • SAM 6.45 480 (6.93) 2,075,800
  • SBV 9 10 (0.11) 600
  • SC5 18 0 (0) 500
  • SCG 67.9 700 (1.02) 8,473
  • SCI 6.9 400 (5.48) 38,600
  • SD1 0.8 0 (0) 0
  • SD2 5.3 200 (3.92) 2,400
  • SD4 2.8 0 (0) 1,100
  • SD5 7.8 100 (1.3) 59,967
  • SD6 3.5 300 (9.38) 17,300
  • SD7 2.9 0 (0) 100
  • SD8 1.5 0 (0) 0
  • SD9 12 500 (4.35) 18,700
  • SDB 0.5 0 (0) 0
  • SDC 7.2 0 (0) 0
  • SDD 1.2 200 (14.29) 429,601
  • SDJ 3.1 0 (0) 0
  • SDK 19.1 1100 (5.45) 600
  • SDP 1 0 (0) 4,500
  • SDT 5.1 0 (0) 201,700
  • SDX 1.6 0 (0) 0
  • SHE 8.4 300 (3.45) 35,469
  • SHG 2.4 0 (0) 0
  • SIG 7 700 (9.09) 1,000
  • SJE 22.5 1100 (4.66) 214,361
  • SJG 19.5 500 (2.5) 9,306
  • SJM 7.8 100 (1.3) 9,800
  • SMA 9.86 740 (6.98) 2,300
  • SMC 6.57 490 (6.94) 889,600
  • SMT 8 200 (2.56) 8,000
  • SRA 3.8 300 (8.57) 2,297,021
  • SRF 9.43 230 (2.38) 1,800
  • ST8 7 180 (2.51) 1,128,700
  • SVG 5.5 100 (1.79) 200
  • SVN 5.1 500 (8.93) 80,004
  • TA6 10.4 0 (0) 0
  • TA9 12.8 300 (2.4) 33,000
  • TB8 13.8 0 (0) 200
  • TBD 91.2 11700 (14.72) 126
  • TBT 3.7 0 (0) 0
  • TCD 2.26 170 (7) 1,691,100
  • TCK 4.1 700 (14.58) 1,000
  • TED 51 1000 (2) 100
  • TEL 10.4 1300 (14.29) 1,800
  • TGG 2.3 0 (0) 0
  • THD 27 1400 (4.93) 120,338
  • TKC 1.2 0 (0) 0
  • TKG 2.4 0 (0) 0
  • TL4 7.3 0 (0) 0
  • TLG 49.5 3700 (6.95) 320,500
  • TMX 10.7 900 (9.18) 100
  • TNA 3.7 0 (0) 0
  • TNI 1.97 140 (6.64) 423,500
  • TNM 4.1 0 (0) 0
  • TS3 5.5 0 (0) 16,500
  • TSB 37 700 (1.93) 17,600
  • TST 7.2 0 (0) 125,355
  • TTB 1.8 0 (0) 0
  • TTH 2.5 100 (3.85) 312,413
  • TTL 7.7 300 (3.75) 5,500
  • TV1 21.8 300 (1.4) 61,545
  • TV2 31.55 100 (0.32) 808,600
  • TV3 12 400 (3.45) 800
  • TV4 14.1 900 (6) 12,724
  • TV6 10.2 1700 (14.29) 1,444
  • TVA 14.5 0 (0) 0
  • TVG 9.7 0 (0) 0
  • TVH 16.3 0 (0) 0
  • TYA 14 500 (3.45) 38,800
  • UDC 5.4 600 (12.5) 152,212
  • UDJ 7.8 300 (3.7) 94,500
  • UEM 19.1 300 (1.55) 101
  • UPC 13 0 (0) 0
  • USC 6.8 0 (0) 0
  • V11 0.5 100 (16.67) 2,634
  • V12 11.3 1200 (9.6) 500
  • V15 0.4 0 (0) 0
  • V21 6.7 100 (1.47) 200
  • VBG 4.9 0 (0) 0
  • VBH 11.4 0 (0) 0
  • VC1 9 300 (3.45) 100
  • VC2 7.8 100 (1.27) 1,148,620
  • VC5 0.7 0 (0) 0
  • VC6 29.9 2000 (6.27) 514
  • VC9 4.3 0 (0) 2,500
  • VCC 9.2 0 (0) 32,100
  • VCG 20.7 550 (2.73) 18,064,800
  • VCT 8.6 200 (2.38) 1,001
  • VE1 3.3 300 (8.33) 62,117
  • VE2 10 0 (0) 0
  • VE3 9.9 0 (0) 0
  • VE4 259.4 0 (0) 0
  • VE8 4 300 (6.98) 28,901
  • VE9 1.8 200 (10) 33,600
  • VEA 37.5 200 (0.54) 1,686,827
  • VEC 7.8 200 (2.5) 400
  • VGC 42.35 3150 (6.92) 456,500
  • VGV 29.3 1100 (3.9) 233
  • VIW 8.3 0 (0) 0
  • VKC 0.7 100 (12.5) 188,801
  • VMC 6.5 0 (0) 23,700
  • VNE 2.67 20 (0.74) 204,000
  • VPC 1.6 0 (0) 157,220
  • VPG 10.6 750 (6.61) 966,000
  • VSE 9.9 800 (8.79) 64,630
  • VSI 17.2 450 (2.69) 1,300
  • VTB 9.89 210 (2.08) 10,400
  • VTE 4.5 700 (13.46) 680
  • VTH 9.2 0 (0) 0
  • VTK 54 1200 (2.27) 22,440
  • VTV 12.6 0 (0) 186,703
  • VVN 2.2 0 (0) 0
  • VVS 18 300 (1.64) 1,500
  • VW3 9.5 0 (0) 10
  • VWS 19.6 0 (0) 0
  • VXB 23.9 0 (0) 0
  • XLV 15.3 0 (0) 6
  • Giá EPS
  • TGG 2.3 0 (0) -508.97
  • VMG 3.7 0 (0) -512.27
  • KAC 21 0 (0) -514.53
  • LTC 2.2 0 (0) -527.34
  • SAP 33 0 (0) -550.21
  • GMC 4.4 700 (13.73) -552.46
  • XPH 7 100 (1.41) -555.99
  • DAS 3.7 0 (0) -560.21
  • DXV 3.77 20 (0.53) -573.75
  • MPC 9.7 1600 (14.16) -585.99