Tổng Công ty cổ phần Sông Hồng (SHG - UPCoM)

SHG
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.00%
  • Nhóm ngành Hàng hóa chủ chốt
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành27,000,000
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Trải qua 55 năm xây dựng, trưởng thành và phát triển, với nhiều biến động gắn liền với những đổi thay đi lên của đất nước; Tổng công ty CP Sông Hồng luôn hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được Đảng, Nhà nước, Bộ Xây dựng giao cho. Từ một đơn vị nhỏ khi mới thành lập đến nay đã phát triển mạnh mẽ với hàng chục đơn vị thành viên, công ty cổ phần, công ty liên kết hoạt động trên khắp mọi miền đất nước; Lĩnh vực hoạt động từ xây dựng truyền thống chuyển sang hoạt động sản xuất kinh doanh đa ngành nghề: xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy điện, truyền tải điện, cấp thoát nước, sản xuất công nghiệp, phát triển đô thị, đầu tư, kinh doanh bất động sản, xuất nhập khẩu lao động và vật tư cùng nhiều lĩnh vực kinh doanh khác…
Nhóm ngành: Hàng hóa chủ chốt

Lịch sử hình thành:

  • Tổng Công ty Cổ phần Sông Hồng tiền thân là Công ty Kiến trúc Việt Trì được thành lập ngày 23/08/1958 với ngành nghề ban đầu là xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp. Trải quahơn 51 năm xây dựng và trưởng thành, thực hiện đa dạng hoá ngành nghề sản xuất kinh doanh.
  • Ngày 25/08/2006, Bộ trưởng Bộ Xây dựng đã có Quyết định chính thức chuyểnTổng công ty Xây dựng Sông Hồng sang hoạt động theo hình thức công ty mẹ - công ty con, tên giao dịch chính thức là Tổng công ty Sông Hồng với 8 đơn vị trực thuộc công ty mẹ; 13 công ty con và 8 công ty liên kết.

Ngành nghề kinh doanh:

  • Thi công xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, thuỷ điện, bưu điện; Công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị và khu công nghiệp; Đường dây và trạm biến áp cao, trung, hạ thế...
  • Tư vấn, tổng thầu tư vấn, đầu tư xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, thuỷ điện, bưu điện và hạ tầng kỹ thuật đô thị; Lập thẩm tra và quản lý thực hiện các dự án đầu tư; Lập, thẩm định dự toán, tổng dự toán công trình; Giám sát, kiểm tra, thí nghiệm chất lượng thiết bị, vật tư, công trình xây lắp...
  • Gia công cơ khí phi tiêu chuẩn; Lắp đặt thiết bị công nghiệp, thuỷ lợi, giao thông và dân dụng; Sửa chữa và trung, đại tu các loại phương tiện vận tải thuỷ bộ, máy xây dựng...
  • Chế tạo, lắp ráp máy móc, thiết bị điện, điện tử.
  • Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng (thép xây dựng, gạch ceramic, đá granite, gạch granito, gạch bloc, gạch terazzo, nhôm thanh định hình, cột điện bê tông ly tâm...)
  • Khai thác, chế biến, kinh doanh cát, sỏi, đá xây dựng; Khai thác, chế biến kinh doanh quặng và vật liệu phi quặng; Khai thác chế biến nông, lâm sản, thực phẩm.
  • Kinh doanh vận tải, thuỷ bộ, vật tư, vật liệu xây dựng, bốc xếp vật tư, vật liệu xây dựng và các hàng hóa khác.
  • Kinh doanh phát triển nhà ở và khu đô thị; Kinh doanh khách sạn, nhà hàng, du lịch lữ hành.
  • Kinh doanh than, nhiên liệu, chất đốt; Sản xuất và kinh doanh điện thương phẩm.
  • Xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị công nghệ; Đưa lao động và chuyên gia Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài.
  • Đào tạo nghề, hợp tác liên doanh, liên kết đào tạo, tập huấn phát triển nguồn nhân lực phục vụ nhu cầu trong nước và nước ngoài.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Phạm Xuân Vinh
  • Chủ tịch HĐQT
Chủ tịch HĐQT
Đặng Minh Quang
  • Phó Chủ tịch HĐQT
Phó Chủ tịch HĐQT
Lê Xuân Thi
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Đặng Minh Quang
  • Tổng Giám đốc
Tổng Giám đốc
Lê Xuân Thi
  • Phó Tổng GĐ
Phó Tổng GĐ
VỊ TRÍ KHÁC
Nguyễn Thanh Hà
  • Người được ủy quyền công bố thông tin
  • Năm sinh 1979
Người được ủy quyền công bố thông tin
Năm sinh 1979
Nguyễn Hoàng Anh
  • Người được ủy quyền công bố thông tin
  • Năm sinh 1978
Người được ủy quyền công bố thông tin
Năm sinh 1978
So sánh các chỉ tiêu tài chính SHG với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q-1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q-1/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2024 Q3/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2024 Q2/2024
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2024 (đã soát xét) Q2/2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 08-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 10-10-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 09-09-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 16-07-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 05-08-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 28-02-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường 17-02-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường 15-07-2019
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 05-06-2019
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 01-04-2019
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 02-03-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 26-01-2018
Báo cáo tình hình quản trị công ty 31-07-2015
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
Nguyễn Thương Huyền
6,709,378 24.85%
Đinh Thị Hạnh
6,615,000 24.5%
Nguyễn Thái Toàn
6,615,000 24.5%
Đinh Văn Mạnh
6,615,000 24.5%
Nguyễn Thị Hoa
5,715,000 21.17%
6,800 0.03%
3,400 0.01%
500 0%

Đang sở hữu

Tên công ty Số cổ phiếu Tỷ lệ % Tính đến ngày
Công ty Cổ phần CMC (CVT) 1528800 4.17% 15/05/2018

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)