| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Phạm Hùng Thuấn
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1962 |
| Lê Phương Châm
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1962 |
| Vũ Thanh Hải
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1966 |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Vũ Thanh Hải
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1966 |
| Lê Phương Châm
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1962 |
| Nguyễn Đăng Quyết
| Phó Tổng GĐ | |
| Nguyễn Văn Hùng
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1979 |
| Đặng Quốc Hậu
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1966 |
| Nguyễn Thị Thanh Thủy
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1979 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 29-04-2021 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 29-04-2021 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 29-06-2020 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 29-06-2020 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 26-04-2019 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 26-04-2019 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 27-04-2018 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 27-04-2018 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Tổng công ty Tài nguyên và Môi trường Việt Nam | 1,543,100 | 64.84% |
| 141,700 | 5.95% | |
| Phạm Hồng Thịnh | 119,000 | 5% |
| Phạm Thanh Hoa | 119,000 | 5% |
| 17,400 | 0.73% | |
| 12,500 | 0.53% | |
| 2,500 | 0.11% | |
| 2,500 | 0.11% | |
| 2,500 | 0.11% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||