Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT (TDT - HNX)

TDT
Sàn: HNX Tình trạng: Được GD ký quỹ
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.07%
  • Nhóm ngành Hàng tiêu dùng và trang trí
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành23,896,534
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển TDT có đội ngũ cán bộ quản lý giàu kinh nghiệm, công nhân lành nghề, cùng hệ thống máy móc thiết bị hiện đạiluôn đáp ứng được các các yêu cầu của khách hàng về Chất lượng sản phẩm và Tiến độ giao hàng. Tập thể cán bộ công nhân viên trong Công ty đã nỗ lực không ngừng trong việc xây dựng và thực hiện hệ thống quản lý chất lượng và được các khách hàng lớn trên thế giới như: GAP, COSTCO Wholesale… công nhận và cấp chứng chỉ đánh giá nhà máy đạt chuẩn. Chiến lược phát triển của công ty là trở thành nhà sản xuất hàng may mặc có năng lực cạnh tranh tốt nhất dựa trên tiêu chí luôn đảm bảo chất lượng sản phẩm và tiến độ giao hàng.
Nhóm ngành: Hàng tiêu dùng và trang trí
Quá trình hình thành và phát triển:
  • Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển TDT được thành lập và hoạt động theo giấy chứng nhận ĐKKD số 4600941221 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên cấp đăng ký lần đầu ngày 22/03/2011 với vốn điều lệ ban đầu là 8 tỷ đồng, đăng ký thay đổi lần thứ 8 ngày 01/12/2017 với vốn điều lệ là 80.150.400.000 đồng.
  • Ngành nghề sản xuất kinh doanh chính của Công ty là chuyên sản xuất hàng may mặc xuất khẩu, sản phẩm chủ yếu được xuất sang thị trường Hoa Kỳ, Châu Âu, Hàn Quốc…
  • Ngày 02/04/2018, cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 18/2018/GCNCP-VSD với số lượng đăng ký lưu ký là 8.015.040 cổ phiếu.
  • Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển TDT được xây dựng trên diện tích quy hoạch 50.000 m2 nằm trên quốc lộ 37 thuộc xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên.
  • Với đội ngũ cán bộ quản lý giàu kinh nghiệm, công nhân lành nghề, hệ thống máy móc thiết bị hiện đại trong ngành may Việt Nam hiện nay, Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển TDT luôn đáp ứng được các các yêu cầu của khách hàng về chất lượng sản phẩm và tiến độ giao hàng.
  • Tập thể cán bộ công nhân viên trong Công ty đã nỗ lực không ngừng trong việc xây dựng và thực hiện hệ thống quản lý chất lượng và đã được các khách hàng lớn trên thế giới như GAP và LI&FUNG công nhận, cũng như cấp chứng chỉ đánh giá nhà máyđạt chuẩn.
  • Chiến lược phát triển của công ty là trở thành nhà sản xuất hàng may mặc có năng lực cạnh tranh tốt nhất thị trường Việt Nam dựa trên tiêu chí luôn đảm bảo chất lượng sản phẩm và tiến độ giao hàng.
Ngành nghề kinh doanh chính: 
  • Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục), xuất khẩu hàng may mặc
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Chu Thuyên
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1970
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1970
Nguyễn Việt Thắng
  • Phó Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1975
Phó Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1975
Phạm Thái Hòa
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1982
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1982
Đỗ Mạnh Hùng
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Phan Mạnh Hà
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Nguyễn Văn Bằng
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1977
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1977
Dương Ngọc Hải
  • Thành viên HĐQT độc lập
  • Năm sinh 1982
Thành viên HĐQT độc lập
Năm sinh 1982
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Nguyễn Việt Thắng
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1975
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1975
Phạm Thái Hòa
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1982
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1982
Nguyễn Văn Bằng
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1977
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1977
Đặng Quang Huy
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1977
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1977
Nguyễn Thúy Nga
  • Kế toán trưởng
Kế toán trưởng
So sánh các chỉ tiêu tài chính TDT với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q2/2025
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính quý 4 năm 2024 Q4/2024
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2024 Q3/2024
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 Q2/2024
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 (đã soát xét) Q2/2024
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2024 Q1/2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Bản cáo bạch năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Bản cáo bạch năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 20-04-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 18-12-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 24-06-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 24-06-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 28-04-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 09-03-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 21-12-2022
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 03-10-2022
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 04-08-2022
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 22-05-2022
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 31-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 01-02-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-01-2020
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2020
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-01-2019
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
2,465,232 10.32%
1,539,440 6.44%
Nguyễn Minh Hải
1,178,835 4.93%
Nguyễn Thị Mai Phương
1,042,192 4.36%
Hoàng Thị Hợp
779,896 3.26%
333,760 1.4%
183,411 0.77%
78,400 0.33%
67,200 0.28%
12,096 0.05%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)