| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính quý 1 năm 2024 | Q1/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 3 năm 2023 | Q3/2023 | |
| Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) | CN/2023 | |
| Báo cáo tài chính quý 4 năm 2023 | Q4/2023 | |
| Báo cáo tài chính quý 3 năm 2023 | Q3/2023 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2023 | Q2/2023 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2023 (đã soát xét) | Q2/2023 | |
| Báo cáo tài chính quý 1 năm 2023 | Q1/2023 | |
| Báo cáo tài chính năm 2022 (đã kiểm toán) | CN/2022 | |
| Báo cáo tài chính quý 4 năm 2022 | Q4/2022 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Bản điều lệ | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Bản cáo bạch năm 2021 | CN/2021 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 20-06-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 19-04-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 05-03-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 27-04-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 02-12-2022 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 22-11-2022 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-10-2022 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 12-10-2022 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 29-04-2022 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 08-04-2022 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 23-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 01-08-2022 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Tổng Công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam | 13,045,151 | 11.62% |
| Phạm Thị Thảo Nguyên | 4,711,362 | 4.2% |
| 4,041,979 | 3.6% | |
| Đinh Thị Ngọc Yến | 3,724,348 | 3.32% |
| Nguyễn Thị Hải Châu | 3,317,700 | 2.96% |
| 3,019,106 | 2.69% | |
| Nguyễn Thanh Thông | 2,930,635 | 2.61% |
| Huỳnh Thị Ánh Nguyệt | 2,866,050 | 2.55% |
| Lê Đào Phương Trang | 2,786,873 | 2.48% |
| 2,720,603 | 2.42% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||