| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử hình thành:
Ngành nghề kinh doanh:
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Nguyễn Mạnh Hà
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1962 |
| Phạm Thị Hồng
| Phó Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1968 |
| Nguyễn Ngọc Phượng
| Phó Chủ tịch HĐQT | |
| Đào Thị Kim Loan
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1977 |
| Nguyễn Vũ Hồng Anh
| Thành viên HĐQT | |
| Dương Quang Bình
| Phụ trách quản trị | Năm sinh 1964 |
| Lê Hoàng Sơn
| Thành viên HĐQT độc lập | |
| Lê Xuân Sắc
| Thành viên HĐQT độc lập | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Phạm Thanh Hoà
| Quyền Tổng Giám đốc | |
| Nguyễn Ngọc Phượng
| Phó TGĐ Thường trực | |
| Ngô Thị Hồng Vân
| Kế toán trưởng | |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Phạm Thanh Hoà
| Công bố thông tin | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Bản điều lệ | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 03-01-2026 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 28-06-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 02-01-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 18-05-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 03-01-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-04-2023 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 17-04-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 09-01-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 27-08-2022 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 04-05-2022 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 24-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 22-01-2020 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 22-07-2020 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 21,995,360 | 19.58% | |
| 12,764,078 | 11.36% | |
| 10,620,432 | 9.46% | |
| 6,141,049 | 5.47% | |
| 5,500,000 | 4.9% | |
| 3,284,050 | 2.92% | |
| 94,380 | 0.08% | |
| 23,989 | 0.02% | |
| 193 | 0% | |
| 88 | 0% |
| Tên công ty | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Phúc Tiến (PHT) | 5356486 | 26.78% | 02/10/2012 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (5) | ||||
| Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Đại Phúc | 120 | 115 | 95.83 | |
Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Đại Phúc
| ||||
| CTCP Thép Bắc Nam | 360 | 172.8 | 48 | |
CTCP Thép Bắc Nam
| ||||
| Công ty TNHH MTV Thép Phúc Tiến | 214.4 | 214.4 | 100 | |
Công ty TNHH MTV Thép Phúc Tiến
| ||||
| Công ty TNHH Thép Tây Nguyên | 161 | 156.73 | 97.35 | |
Công ty TNHH Thép Tây Nguyên
| ||||
| Công ty TNHH Sản xuất và thương mại Phúc Tiến Hưng Yên | 80 | 80 | 100 | |
Công ty TNHH Sản xuất và thương mại Phúc Tiến Hưng Yên
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (1) | ||||
| Công ty TNHH Phúc Tiến Hải Phòng | 37 | 26.64 | 72 | |
Công ty TNHH Phúc Tiến Hải Phòng
| ||||