| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử hình thành:
Ngành nghề kinh doanh:
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Nguyễn Trí Dũng
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1972 |
| Nguyễn Văn Hùng
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1957 |
| Phan Tiến Sơn
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1974 |
| Triệu Hồng Tuyến
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1973 |
| Lương Thị Nhung
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1959 |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Trần Đức Nhất
| Giám đốc | Năm sinh 1971 |
| Phan Tiến Sơn
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1974 |
| Triệu Hồng Tuyến
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1973 |
| Nguyễn Minh Thái
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1966 |
| Lương Thị Nhung
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1959 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Nguyễn Hữu Long
| Công bố thông tin | |
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| CTCP Đầu tư xây dựng và kỹ thuật Vinaconex | 1,980,000 | 49.5% |
| CTCP Khai thác mỏ và sản xuất vật liệu xây dựng Vina34 | 820,000 | 20.5% |
| 52,070 | 1.3% | |
| 32,725 | 0.82% | |
| 18,000 | 0.45% | |
| 13,200 | 0.33% | |
| 7,600 | 0.19% | |
| 5,600 | 0.14% | |
| 3,700 | 0.09% | |
| 3,600 | 0.09% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (2) | ||||
| Công ty TNHH MTV Vinaconex 34.1 | 6 | 6 | 100 | |
Công ty TNHH MTV Vinaconex 34.1
| ||||
| CTCP Khai thác Mỏ và SX Vật liệu Xây dựng Vina 34 | 15 | 8.2 | 54.67 | |
CTCP Khai thác Mỏ và SX Vật liệu Xây dựng Vina 34
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (2) | ||||
| CTCP Khai thác Đá Yên Bình | 3.5 | 0.18 | 5 | |
CTCP Khai thác Đá Yên Bình
| ||||
| Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình ngầm (CTN) | 69.58 | 0.4 | 0.57 | |
Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình ngầm (CTN)
| ||||