| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Khúc Thị Quỳnh Lâm
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1973 |
| Nguyễn Năng Tuyến
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1979 |
| Phạm Thanh Hải
| Thành viên HĐQT | |
| Trần Thị Nguyệt
| Thư ký HĐQT | |
| Chu Huy Tùng
| Phụ trách quản trị | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Lê Văn Thành
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1963 |
| Vũ Anh Tú
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1957 |
| Phạm Quốc Chính
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1980 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Phạm Quốc Chính
| Người được ủy quyền công bố thông tin | Năm sinh 1980 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q-1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q-1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Báo cáo thường niên năm 2015 | CN/2015 | |
| Báo cáo thường niên năm 2014 | CN/2014 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 09-10-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 07-10-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 03-10-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 08-09-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 01-08-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 10-03-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 28-02-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 22-08-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 23-04-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 05-03-2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 23-01-2026 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2018 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 24-01-2017 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 19-07-2017 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| CTCP Thương mại và Dịch vụ Du lịch Ba Đình | 2,915,800 | 19.44% |
| Vũ Thị Hạnh | 2,503,819 | 16.69% |
| Công ty TNHH MTV Thương mại và Đầu tư Hưng Phú | 2,086,516 | 13.91% |
| Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư Hòa An | 1,966,300 | 13.11% |
| Nguyễn Thị Thanh | 1,877,865 | 12.52% |
| Vũ Thị Kim Thanh | 1,507,900 | 10.05% |
| 5,900 | 0.04% | |
| 4,200 | 0.03% | |
| 3,300 | 0.02% | |
| 2,500 | 0.02% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (3) | ||||
| Công ty TNHH Vận tải Quốc tế Hankyu-Hashin Việt Nam | 3.2 | 1.54 | 49 | |
Công ty TNHH Vận tải Quốc tế Hankyu-Hashin Việt Nam
| ||||
| Công ty TNHH Heung-A Shipping Việt Nam | 4.8 | 1.44 | 30 | |
Công ty TNHH Heung-A Shipping Việt Nam
| ||||
| Công ty LD TNHH Dimerco Vietfracht | 1.52 | 0.38 | 25 | |
Công ty LD TNHH Dimerco Vietfracht
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (1) | ||||
| CTCP Dịch vụ và Kinh doanh Bất động sản Hà Nội | 1,350 | 49.95 | 3.7 | |
CTCP Dịch vụ và Kinh doanh Bất động sản Hà Nội
| ||||