| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Quá trình hình thành và phát triển:
■ Công ty cổphần Khoáng sản Viglacera là doanh nghiệp được cổ phần hóa từ doanh nghiệp nhà nước Công ty Viglacera Yên Hà - trực thuộc Tổng công ty Thủy tinh và gốm xây dựng - Bộ Xây dựng, nay là Tổng công ty Viglacera - CTCP - Bộ Xây dựng.
■ Công ty cổ phần Khoáng sản Viglacera tiền thân là Công ty Liên doanh Yên Hà được thành lập trên cơ sở hợp tác liên doanh giữa Tổng công ty Thủy tinh và gốm xây dựng (Viglacera) và Công ty Khoáng sản Yên Bái thuộc UBND tỉnh Yên Bái thể hiện bằng hợp đồng Liên doanh số 20/HĐ-LD ngày 08/09/2000. Dự án đầu tư xây dựng Nhà máy nghiền công suất 100.000 tấn/năm, với công nghệ thiết bị đồng bộ theo tiêu chuẩn Châu Âu.
■ Dự án khởi công tháng 11/2000 đến tháng 05/2002 Nhà máy chính thức đi vào hoạt động. Đến ngày 29/06/2006 Bộ Xây dựng có quyết định số 1266/BXD-TCCB đồng ý tiếp nhận Công ty Liên doanh Yên Hà làm đơn vị trực thuộc Tổng công ty Viglacera. Tổng công ty Viglacera đã có quyết định số 233/TCT - HĐQT 29/06/2006 về việc thành lập Công ty Viglacera Yên Hà là đơn vị hạch toán phụ thuộc Tổng công ty trên cơ sờ tổ chức lại Công ty Liên doanh Yên Hà.
■ Ngày 06/04/2007 thực hiện cổ phần hóa các doanh nghiệp thuộc Tổng công ty Thủy tinh và Gốm xây dựng theo quyết định số 540/QĐ-BXD cùa Bộ Xây dựng đồng ý cho Công ty Viglacera Yên Hà tổ chức triển khai cổ phần hóa. Qua 5 tháng triển khai ngày 02/11/2007 theo Quyết định số 1361/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng, Công ty Viglacera Yên Hà thuộc Tổng công ty Thủy tinh và gốm xây dựng được chuyển thành Công ty cổ phần Khoáng sản Viglacera, là doanh nghiệp được cổ phần hóa từ doanh nghiệp nhà nước Công ty Viglacera Yên Hà - trực thuộc Tổng công ty Thủy tinh và gốm xây dựng - Bộ Xây dựng.
■ Hiện nay, Công ty CP Khoáng sản Viglacera được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái cấp đăng ký chứng nhận kinh doanh lần đầu ngày 01/01/2008; đăng ký thay đổi lần thức 5 ngày 04/06/2014. vốn điều kệ: 12.500.000.000, đồng (Mười hai tỷ, năm trăm triệu đồng chẵn).
Ngành nghề kinh doanh:
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét; Chi tiết: Khai thác khoáng sản nguyên liệu gốm sứ.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác, c hi tiết: Thăm dò khai thác khoáng sản nguyên liệu gốm sứ
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng các cửa hàng chuyên doanh
- Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu. Chi tiết: Chế biến khoáng sản nguyên liệu gốm sứ
- Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
- Vận tải hàng hóa đường sắt
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Phá dỡ
- Chuẩn bị mặt bằng
- Xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị dùng trong ngành sản xuất khai thác, chế biến khoáng sản
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Nguyễn Mạnh Hà
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1964 |
| Lưu Văn Lấu
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1956 |
| Lê Ngọc Long
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1968 |
| Phạm Văn Doanh
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1978 |
| Nguyễn Hương Thảo
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1987 |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Lê Ngọc Long
| Giám đốc | Năm sinh 1968 |
| Nguyễn Hương Thảo
| Phụ trách Kế toán | Năm sinh 1987 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Bùi Thị Hồng Hạnh
| Người được ủy quyền công bố thông tin | |
| Tạ Bích Ngọc
| Thư ký công ty | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) | CN/2023 | |
| Báo cáo tài chính năm 2022 (đã kiểm toán) | CN/2022 | |
| Báo cáo tài chính năm 2021 (đã kiểm toán) | CN/2021 | |
| Báo cáo tài chính năm 2020 (đã kiểm toán) | CN/2020 | |
| Báo cáo tài chính năm 2019 (đã kiểm toán) | CN/2019 | |
| Báo cáo tài chính năm 2018 (đã kiểm toán) | CN/2018 | |
| Báo cáo tài chính năm 2017 (đã kiểm toán) | CN/2017 | |
| Báo cáo tài chính năm 2016 (đã kiểm toán) | CN/2016 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2025 | CN/2025 | |
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 17-11-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 15-04-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 20-03-2023 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 24-03-2022 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 15-04-2021 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 20-03-2020 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 05-04-2019 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 05-04-2018 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 16-03-2017 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 21-01-2026 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 23-01-2026 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 17-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 14-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 06-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 16-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 22-07-2022 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Nguyễn Thị Minh | 58,100 | 4.65% |
| 43,000 | 3.44% | |
| 39,000 | 3.12% | |
| 20,000 | 1.6% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||