Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam (VPS - HOSE)

8.63 0.02 (0.23%) Cập nhật: 16:00 04/04/2025
Sàn: HOSE Tình trạng: Được GD ký quỹ
VPS 3/4/2025
Giá: 8.63 KLGD: 0.00M
MA20: 9.32 MA50: 9.14
  • Mở cửa/Tham chiếu8.63 / 8.65
  • Sàn - Trần8.05 - 9.25
  • Thấp - Cao 1D8.63 - 8.63
  • Thấp - Cao 52T8.1 - 10.95
  • KLGD100
  • GTGD0
  • NN Mua/Bán (KL)0 / 0
  • NN Mua/Bán (GT)0 / 0
  • Tỉ lệ sở hữu0.04%

Lịch sử giao dịch

  • Ngày Thay đổi giá KLGD GTGD
  • 04/04 8.63 0.02(0.23%) 100 0.00
  • 03/04 8.65 0.65(6.99%) 900 0.01
  • 02/04 9.3 0.03(0.32%) 600 0.00
  • 01/04 9.27 0.42(4.33%) 3,500 0.03
  • 31/03 9.69 0.05(0.51%) 500 0.00
  • 28/03 9.74 0.06(0.61%) 1,700 0.02
  • 27/03 9.8 0.07(0.72%) 300 0.00
  • 26/03 9.73 0.63(6.92%) 14,400 0.14
  • 25/03 9.1 0.3(3.19%) 700 0.01
  • 24/03 9.4 0(0%) 0 0.00
  • Xem tất cả Đơn vị GTGD: Tỷ đồng
  • Ngày Dư mua Dư bán KLTB 1 lệnh mua KLTB 1 lệnh bán
  • 04/04 51,820 800 3,048 160
  • 03/04 1,105 3,101 184 239
  • 02/04 7,047 12,200 271 1,017
  • 01/04 6,131 11,200 219 487
  • 31/03 3,214 10,632 214 425
  • 28/03 2,300 10,816 460 361
  • 27/03 2,608 17,129 217 451
  • 26/03 23,608 19,632 715 545
  • 25/03 5,800 6,571 290 313
  • 24/03 4,100 1,666 820 139
  • Xem tất cả Đơn vị GTGD: Tỷ đồng
  • Ngày KL Mua GT Mua KL Bán GT Bán
  • 04/04 0 0 0 0
  • 03/04 0 0 0 0
  • 02/04 0 0 0 0
  • 01/04 0 0 0 0
  • 31/03 0 0 0 0
  • 28/03 0 0 0 0
  • 27/03 0 0 0 0
  • 26/03 0 0 0 0
  • 25/03 0 0 0 0
  • 24/03 0 0 0 0
  • Xem tất cả Đơn vị GTGD: Tỷ đồng

  • Ngày GDKHQ Ngày ĐKCC Ngày Thực hiện Nội dung Thực hiện
  • 19/08/2024 20/08/2024 10/09/2024 Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 500 đồng/CP VPS: Thông báo về ngày ĐKCC chi trả cổ tức năm 2023 bằng tiền

    Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh thông báo về ngày ĐKCC chi trả cổ tức năm 2023 bằng tiền của Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam như sau:

    https://rs.nguoiquansat.vn/event/1/0/VPS/20240910/VPS_20240910_Tra-co-tuc-nam-2023-bang-tien-500-dong_CP.pdf
  • 25/03/2024 26/03/2024 26/04/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024 VPS: Thông báo ngày ĐKCC để thực hiện quyền tham dự ĐHCĐ thường niên năm 2024

    Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh thông báo ngày ĐKCC để thực hiện quyền tham dự ĐHCĐ thường niên năm 2024 của Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam như sau:

    https://rs.nguoiquansat.vn/event/2/0/VPS/20240426/VPS_20240426_Hop-DHDCD-thuong-nien-nam-2024.pdf
  • 28/07/2023 31/07/2023 21/08/2023 Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 500 đồng/CP VPS: Thông báo ngày ĐKCC chi trả cổ tức năm 2022 bằng tiền

    Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam thông báo ngày ĐKCC chi trả cổ tức năm 2022 bằng tiền như sau:

    https://rs.nguoiquansat.vn/event/1/0/VPS/20230821/VPS_20230821_Tra-co-tuc-nam-2022-bang-tien-500-dong_CP.pdf
  • 24/03/2023 27/03/2023 26/04/2023 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2023 VPS: Thông báo về ngày đăng ký cuối cùng tham dự ĐHĐCĐ thường niên năm 2023

    Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM thông báo về ngày đăng ký cuối cùng tham dự ĐHĐCĐ thường niên năm 2023 của Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam (mã CK: VPS) như sau:

    https://rs.nguoiquansat.vn/event/2/0/VPS/20230426/VPS_20230426_Hop-DHDCD-thuong-nien-nam-2023.pdf
  • 29/06/2022 30/06/2022 15/07/2022 Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 500 đồng/CP VPS: Thông báo về ngày đăng ký cuối cùng thanh toán cổ tức năm 2021 bằng tiền

    Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM thông báo về ngày đăng ký cuối cùng thanh toán cổ tức năm 2021 bằng tiền của Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam (mã CK: VPS) như sau:

    https://rs.nguoiquansat.vn/event/1/0/VPS/20220715/VPS_20220715_Tra-co-tuc-nam-2021-bang-tien-500-dong_CP.pdf
  • 24/03/2022 25/03/2022 26/04/2022 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2022 VPS: Thông báo ngày ĐKCC thực hiện quyền tham dự ĐHĐCĐ thường niên năm 2022

    Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh thông báo ngày ĐKCC thực hiện quyền tham dự ĐHĐCĐ thường niên năm 2022 của Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam như sau:

    https://rs.nguoiquansat.vn/event/2/0/VPS/20220426/VPS_20220426_Hop-DHDCD-thuong-nien-nam-2022.pdf
  • 21/06/2021 22/06/2021 07/07/2021 Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 750 đồng/CP VPS: Thông báo ngày ĐKCC trả cổ tức năm 2020 bằng tiền

    Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh thông báo ngày ĐKCC trả cổ tức năm 2020 bằng tiền của Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam (mã CK: VPS) như sau:

    https://rs.nguoiquansat.vn/event/1/0/VPS/20210707/VPS_20210707_Tra-co-tuc-nam-2020-bang-tien-750-dong_CP.pdf
  • 01/04/2021 02/04/2021 29/04/2021 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2021 VPS: Thông báo về ngày đăng ký cuối cùng tham dự ĐHĐCĐ thường niên năm 2021

    Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM thông báo về ngày đăng ký cuối cùng tham dự ĐHĐCĐ thường niên năm 2021 của Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam (mã CK: VPS) như sau:

    https://rs.nguoiquansat.vn/event/2/0/VPS/20210429/VPS_20210429_Hop-DHDCD-thuong-nien-nam-2021.pdf

Thông tin tài chính

Kết quả kinh doanh > <
Kết quả kinh doanh < > Q1-2024 Q2-2024 Q3-2024 Q4-2024
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ DT bán hàng 83,800.42 83.8 133,606.62 133.61 172,785.43 172.79 216,925.66 216.93
Doanh thu thuần DT thuần 82,323.38 82.32 121,835.22 121.84 165,368.54 165.37 216,925.66 216.93
Giá vốn hàng bán Giá vốn 55,678.07 55.68 87,119.03 87.12 106,471.95 106.47 135,561.45 135.56
Lợi nhuận gộp LN gộp 26,645.31 26.65 34,716.19 34.72 58,896.59 58.9 81,364.21 81.36
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh LN thuần 1,715.85 1.72 954.9 0.95 10,169.52 10.17 19,222.86 19.22
Lợi nhuận sau thuế LN sau thuế 1,366.5 1.37 995.87 1 8,125.78 8.13 14,275.4 14.28
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ LN sau thuế CD 1,283 1.28 789.6 0.79 7,644.57 7.64 14,079.58 14.08
ĐVT: Triệu đồng ĐVT: Tỷ đồng Xem đầy đủ
Cân đối kế toán
Cân đối kế toán Q1-2024 Q2-2024 Q3-2024 Q4-2024
Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn TS ngắn hạn 400,287.9 400.29 404,461.42 404.46 421,229.92 421.23 470,704.84 470.7
Tổng Tài sản Tổng TS 497,512.31 497.51 500,344.59 500.34 515,800.69 515.8 564,947.01 564.95
Nợ phải trả Nợ phải trả 162,327.21 162.33 178,235.22 178.24 185,565.54 185.57 220,436.81 220.44
Nợ ngắn hạn Nợ ngắn hạn 159,001.07 159 174,909.08 174.91 182,239.4 182.24 216,149.65 216.15
Nguồn vốn chủ sở hữu Nguồn vốn CSH 335,185.09 335.19 322,109.37 322.11 330,235.15 330.24 344,510.2 344.51
Vốn đầu tư của chủ sở hữu Vốn đầu tư của chủ sở hữu 244,607.92 244.61 244,607.92 244.61 244,607.92 244.61 244,607.92 244.61
ĐVT: Triệu đồng ĐVT: Tỷ đồng Xem đầy đủ
So sánh các chỉ tiêu tài chính VPS với toàn ngành
Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024
Tổng doanh thu 525,000 525 595,750 595.75 625,600 625.6 625,600 625.6
Lợi nhuận trước thuế 15,000 15 19,700 19.7 22,000 22 22,000 22
Lợi nhuận sau thuế 12,000 12 15,760 15.76 17,600 17.6 17,600 17.6
ĐVT: Triệu đồng ĐVT: Tỷ đồng
Lịch sử hình thành và phát triển: 
  • Tháng 4/1976: Công ty được công bố thành lập với tên gọi ban đầu là Công ty Thuốc sát trùng Miền Nam.
  • Năm 1990: Công ty đổi tên thành Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam theo Quyết định số 70/HC – TCLĐ ngày 24/02/1990 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hóa chất.
  • Năm 1993: Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam được phép thành lập lại, là đơn vị hạch toán độc lập trực thuộc Tổng Công ty Hóa chất Việt Nam với mức vốn là 99.573.000.000 đồng theo Quyết định số 72/CNNg/TC ngày 13/02/1993 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp. 
  • Năm 2005: Công ty thực hiện cổ phần hóa theo hình thức bán bớt một phần vốn Nhà nước hiện có tại doanh nghiệp theo Quyết định số 3494/QĐ-TCCB ngày 28/12/2004 của Bộ Công nghiệp về việc cổ phần hóa Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam. 
  • Tháng 6/2006: Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam (VIPESCO) chính thức đi vào hoạt động theo Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh số 4103004735 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 11/05/2006 với vốn điều lệ 156.000.000.000 đồng. Công ty trực thuộc Tập đoàn Hóa chất Việt Nam - Bộ Công thương. 
  • Tháng 6/2007: Công ty được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước công nhận trở thành công ty đại chúng. 
  • Tháng 5/2008:  Công ty tăng vốn điều lệ thành 174.719.940.000 đồng thông qua việc trả cổ tức bằng cổ phiếu cho các cổ đông hiện hữu.   
  • 19/08/2015: Công ty chính thức giao địch phiên đầu tiên trên Sàn của Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất khác chưa phân được vào đâu (Chi tiết: Sản xuất, gia công thuốc bảo vệ thực vật; Sản xuất chất hấp dẫn và xua đuổi côn trùng, thuốc diệt ký sinh trùng trong chăn nuôi gia súc, gia cầm, thuốc sát trùng gia dụng (bình xịt côn trùng trong nhà). Sản xuất bao bì)
  • Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Đầu tư xây dựng và kinh doanh cho thuê văn phòng, nhà khách, căn hộ. Cho thuê kho bãi, nhà xưởng, nhà phục vụ, mục đích kinh doanh (ki ốt, trung tâm thương mại)
  • Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (Chi tiết: Sản xuất phân bón (không sản xuất tại trụ sở))
  • Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (Chi tiết: Sản xuất sản phẩm nhựa, cao su (không sản xuất tại trụ sở))
  • Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác (Chi tiết: Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác. Xông hơi khử trùng)
  • Sản xuất hóa chất cơ bản (không hoạt động tại trụ sở)
  • Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu ( Chi tiết: Sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (không hoạt động tại trụ sở))
  • Dịch vụ đóng gói (Chi tiết: Sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
  • Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Chi tiết: Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật. Mua bán chất hấp dẫn và xua đuổi côn trùng, thuốc diệt ký sinh trùng trong chăn nuôi gia súc, gia cầm, thuốc sát trùng gia dụng (bình xịt côn trùng trong nhà). Mua bán bao bì. Mua bán phân bón, sản phẩm nhựa, cao su. Bán buôn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế;)
  • Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Chi tiết:Mua bán máy móc, thiết bị chuyên dùng cho sản xuất thuốc bảo vệ thực vật và trang thiết bị cho phòng thí nghiệm thuốc bảo vệ thực vật;)
  • In ấn, chi tiết: In ấn bao bì
  • Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (Chi tiết: Sản xuất chất tẩy rửa (không sản xuất tại trụ sở))
  • Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình  (Chi tiết: Mua bán chất tẩy rửa)
  • Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Chi tiết: Kiểm tra trong lĩnh vực vệ sinh thực phẩm, bao gồm điều khiển quan hệ với sản xuất thực phẩm. Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy. Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước)
  • Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật ( Chi tiết: Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên. Nghiên cứu và phát triển kỹ thuật và công nghệ. Nghiên cứu và phát triển công nghệ sinh học. Nghiên cứu và phát triển khoa học nông nghiệp)
Hiện tại, thị trường thuốc bảo vệ thực vật có khoảng 200 Công ty đang hoạt động, thêm vào đó là sự cạnh tranh mạnh mẽ từ các sản phẩm có xuất xứ từ Trung Quốc. Công ty đang nắm giữ thị phần lớn nhất trong ngành là Công ty TNHH Syngenta Việt Nam, công ty con của tập đoàn Thụy Sĩ, là công ty hàng đầu thế giới trong lĩnh vực thuốc bảo vệ thực vật và giống cây trồng. Đối với các doanh nghiệp trong nước, Công ty Cổ phần Bảo vệ Thực vật An Giang là doanh nghiệp dẫn đầu ngành với thị phần trên 20%. Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam là một trong 20 công ty lớn của ngành thuốc bảo vệ thực vật Việt Nam. Với năng lực sản xuất và gia công khoảng 17.500 tấn sản phẩm/năm, Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam được xem là công ty có năng lực sản xuất lớn của ngành.
Lịch sử hình thành và phát triển: 
  • Tháng 4/1976: Công ty được công bố thành lập với tên gọi ban đầu là Công ty Thuốc sát trùng Miền Nam.
  • Năm 1990: Công ty đổi tên thành Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam theo Quyết định số 70/HC – TCLĐ ngày 24/02/1990 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hóa chất.
  • Năm 1993: Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam được phép thành lập lại, là đơn vị hạch toán độc lập trực thuộc Tổng Công ty Hóa chất Việt Nam với mức vốn là 99.573.000.000 đồng theo Quyết định số 72/CNNg/TC ngày 13/02/1993 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp. 
  • Năm 2005: Công ty thực hiện cổ phần hóa theo hình thức bán bớt một phần vốn Nhà nước hiện có tại doanh nghiệp theo Quyết định số 3494/QĐ-TCCB ngày 28/12/2004 của Bộ Công nghiệp về việc cổ phần hóa Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam. 
  • Tháng 6/2006: Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam (VIPESCO) chính thức đi vào hoạt động theo Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh số 4103004735 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 11/05/2006 với vốn điều lệ 156.000.000.000 đồng. Công ty trực thuộc Tập đoàn Hóa chất Việt Nam - Bộ Công thương. 
  • Tháng 6/2007: Công ty được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước công nhận trở thành công ty đại chúng. 
  • Tháng 5/2008:  Công ty tăng vốn điều lệ thành 174.719.940.000 đồng thông qua việc trả cổ tức bằng cổ phiếu cho các cổ đông hiện hữu.   
  • 19/08/2015: Công ty chính thức giao địch phiên đầu tiên trên Sàn của Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất khác chưa phân được vào đâu (Chi tiết: Sản xuất, gia công thuốc bảo vệ thực vật; Sản xuất chất hấp dẫn và xua đuổi côn trùng, thuốc diệt ký sinh trùng trong chăn nuôi gia súc, gia cầm, thuốc sát trùng gia dụng (bình xịt côn trùng trong nhà). Sản xuất bao bì)
  • Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Đầu tư xây dựng và kinh doanh cho thuê văn phòng, nhà khách, căn hộ. Cho thuê kho bãi, nhà xưởng, nhà phục vụ, mục đích kinh doanh (ki ốt, trung tâm thương mại)
  • Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (Chi tiết: Sản xuất phân bón (không sản xuất tại trụ sở))
  • Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (Chi tiết: Sản xuất sản phẩm nhựa, cao su (không sản xuất tại trụ sở))
  • Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác (Chi tiết: Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác. Xông hơi khử trùng)
  • Sản xuất hóa chất cơ bản (không hoạt động tại trụ sở)
  • Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu ( Chi tiết: Sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (không hoạt động tại trụ sở))
  • Dịch vụ đóng gói (Chi tiết: Sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
  • Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Chi tiết: Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật. Mua bán chất hấp dẫn và xua đuổi côn trùng, thuốc diệt ký sinh trùng trong chăn nuôi gia súc, gia cầm, thuốc sát trùng gia dụng (bình xịt côn trùng trong nhà). Mua bán bao bì. Mua bán phân bón, sản phẩm nhựa, cao su. Bán buôn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế;)
  • Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Chi tiết:Mua bán máy móc, thiết bị chuyên dùng cho sản xuất thuốc bảo vệ thực vật và trang thiết bị cho phòng thí nghiệm thuốc bảo vệ thực vật;)
  • In ấn, chi tiết: In ấn bao bì
  • Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (Chi tiết: Sản xuất chất tẩy rửa (không sản xuất tại trụ sở))
  • Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình  (Chi tiết: Mua bán chất tẩy rửa)
  • Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Chi tiết: Kiểm tra trong lĩnh vực vệ sinh thực phẩm, bao gồm điều khiển quan hệ với sản xuất thực phẩm. Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy. Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước)
  • Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật ( Chi tiết: Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên. Nghiên cứu và phát triển kỹ thuật và công nghệ. Nghiên cứu và phát triển công nghệ sinh học. Nghiên cứu và phát triển khoa học nông nghiệp)
  • Trụ sở: 102 Nguyễn Đình Chiểu - P. Đa Kao - Q. 1 - Tp. HCM
  • Điện thoại: (84.28) 3911 8420
  • Email: vipesco@hcm.vnn
  • Website: https://vipesco.com.vn
  • Mã số kinh doanh: 0300408946
  • Đại diện pháp luật: Nguyễn Thân
  • Đại diện công bố thông tin: Nguyễn Xuân Đà
  • Niêm yết lần đầu: 19/08/2015
  • KLCP Niêm yết: 24,460,792
  • KLCP Lưu hành: 24,460,792

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG

VỊ TRÍ KHÁC

  • Ban lãnh đạo: 10.93%
  • Nước ngoài: 0.04%
  • Khác: 89.03%
VPS đang sở hữu
  • Tên công ty Số cổ phiếu Tỷ lệ % Tính đến ngày
VPS đang sở hữu
CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT
  • Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỉ lệ sở hữu Ghi chú
  • Công ty con(1)
  • Công ty TNHH Sản xuất Nông dược Vi sinh VIGUATO 36.91 27.77
    75.24
  • Công ty liên kết(2)
  • Công ty TNHH Mosfly Việt Nam Industries (MVI) 41.9 16.76
    40
  • Công ty Cổ phần Trừ mối – Khử trùng 4 1.2
    30.22
  • Công ty con(1)
  • Công ty TNHH Sản xuất Nông dược Vi sinh VIGUATO Vốn điều lệ: 36.91 Vốn góp: 27.77 Tỉ lệ sở hữu: 75.24
  • Công ty liên kết(2)
  • Công ty TNHH Mosfly Việt Nam Industries (MVI) Vốn điều lệ: 41.9 Vốn góp: 16.76 Tỉ lệ sở hữu: 40
  • Công ty Cổ phần Trừ mối – Khử trùng Vốn điều lệ: 4 Vốn góp: 1.2 Tỉ lệ sở hữu: 30.22
Phiên hiện tại
Mua
Bán
Mua - Bán
KLGD (CP)
0
0
0
GTGD (tỷ đồng)
0.00
0.00
0.00
Tổng hợp giai đoạn
Mua
Bán
Mua - Bán
KLGD (CP)
0
3,100
-3,100
GTGD (tỷ đồng)
0.000
0.028
-0.028
Phiên 04/04
Mua/bán ròng
KLGD (CP)
0
GTGD (tỷ đồng)
0.00
Tổng mua/bán ròng
KLGD: 0
GTGD: 0.000


Loại GD Tổ chức/Người GD Ngày đăng ký KL đăng ký Ngày GD KLGD
  • Giá KLGD
  • ADP 29.25 0 (0) 59,700
  • AGP 40.2 1100 (2.66) 10,455
  • AMP 12 0 (0) 1,100
  • BCP 11 0 (0) 0
  • BFC 37.7 650 (1.69) 753,400
  • BIO 14.3 2500 (14.88) 15,700
  • BRR 21.9 1000 (4.37) 100
  • BT1 13 0 (0) 0
  • CDP 9.6 300 (3.03) 8,800
  • CNC 38 100 (0.26) 9,701
  • CPC 17.9 100 (0.56) 3,116
  • CSV 32.95 2450 (6.92) 1,445,100
  • DAN 31 4000 (11.43) 100
  • DBD 48 1800 (3.61) 413,700
  • DBM 34.8 0 (0) 1
  • DBT 11.65 300 (2.51) 8,800
  • DCL 22.9 650 (2.92) 869,800
  • DCM 28.6 2150 (6.99) 6,014,400
  • DDN 7.4 100 (1.37) 2,700
  • DDV 17.1 300 (1.72) 2,382,316
  • DGC 84.5 5900 (6.53) 6,889,200
  • DHB 8.3 200 (2.35) 44,500
  • DHD 35 1000 (2.94) 300
  • DHG 92.9 1600 (1.69) 55,100
  • DHN 34 500 (1.45) 1,900
  • DHT 83.9 400 (0.48) 94,149
  • DMC 58.9 4100 (6.51) 23,500
  • DOC 10 0 (0) 1
  • DP1 36 500 (1.37) 6,300
  • DP2 5.4 0 (0) 0
  • DP3 56.7 600 (1.07) 31,318
  • DPH 56.8 0 (0) 0
  • DPM 31.7 1150 (3.5) 3,803,400
  • DPP 20 0 (0) 0
  • DPR 40.2 3000 (6.94) 556,300
  • DRI 10.7 1300 (10.83) 3,105,846
  • DTG 19 500 (2.56) 18,600
  • DTH 13 0 (0) 0
  • DTP 157.9 100 (0.06) 2,300
  • DVG 1.4 200 (12.5) 73,682
  • DVM 6.8 400 (5.56) 563,148
  • DVN 23 800 (3.36) 211,520
  • FIT 4.43 330 (6.93) 7,065,400
  • GPC 2.6 100 (3.7) 344,309
  • GVR 27.65 2050 (6.9) 1,521,200
  • HDA 4.4 200 (4.35) 100,801
  • HDP 24.3 0 (0) 0
  • HII 4.22 80 (1.86) 116,600
  • HPH 12 0 (0) 0
  • HPP 86.9 3100 (3.44) 1,100
  • HRC 34.55 2600 (7) 200
  • HSI 1.4 100 (6.67) 5,100
  • HSP 15.4 100 (0.65) 835
  • HVT 37.6 2300 (5.76) 43,470
  • IMP 41.65 450 (1.07) 212,500
  • IRC 8 0 (0) 0
  • LAS 15.2 1100 (6.75) 1,017,006
  • LDP 13.2 600 (4.35) 99,400
  • LIX 29.15 150 (0.51) 43,000
  • LTG 6 900 (13.04) 997,476
  • MED 26.5 0 (0) 0
  • MKP 30.4 1600 (5.56) 4,300
  • MKV 9 1000 (10) 1,100
  • MTP 15 0 (0) 3,000
  • NDC 141.7 0 (0) 0
  • NDP 16 0 (0) 0
  • NET 78 0 (0) 16,263
  • NFC 22.3 2400 (9.72) 2,300
  • NTF 20 0 (0) 1
  • OPC 21.9 600 (2.67) 11,200
  • PBC 6.9 400 (5.48) 29,300
  • PCE 19.8 500 (2.46) 4,503
  • PGN 12.1 1300 (9.7) 30,725
  • PHR 54.5 4100 (7) 113,800
  • PLP 4.4 130 (2.87) 54,600
  • PMB 8.9 100 (1.11) 12,500
  • PMC 114 2000 (1.79) 1,606
  • PPP 18.4 900 (5.14) 2,801
  • RTB 27.4 3000 (9.87) 20,449
  • SBR 8 0 (0) 4,404
  • SDN 25.1 0 (0) 0
  • SFG 10.2 50 (0.49) 12,700
  • SIV 39 6800 (14.85) 3,700
  • SPC 10 0 (0) 0
  • SPM 11.65 500 (4.48) 100
  • TNC 31.5 1200 (3.96) 1,100
  • TRA 66.4 3300 (4.73) 11,300
  • TRC 68.2 5100 (6.96) 112,900
  • TW3 13 400 (2.99) 100
  • UPH 10.6 0 (0) 0
  • VAF 17.1 850 (4.74) 13,000
  • VDP 34.4 400 (1.18) 1,100
  • VET 17.4 300 (1.75) 7,508
  • VHG 1.7 0 (0) 439,200
  • VMD 16.5 650 (4.1) 3,900
  • VNY 5.2 600 (10.34) 14,808
  • VPS 8.63 20 (0.23) 100
  • VTQ 32.6 0 (0) 0
  • VXP 30.6 0 (0) 0
  • XPH 7 100 (1.41) 27,500
  • Giá EPS
  • PNC 18 0 (0) 1,019.85
  • SZE 11.7 400 (3.31) 1,019.06
  • BMF 8 400 (4.76) 1,018.99
  • NKG 13.2 950 (6.71) 1,012.15
  • ELC 21.1 1350 (6.01) 1,012.01
  • DTK 13.9 0 (0) 1,011.02
  • HPI 20.1 3400 (14.47) 1,010.27
  • HBD 21.3 0 (0) 1,009.62
  • HIO 7.1 600 (7.79) 1,003.75
  • HHS 10.5 100 (0.96) 1,001.46