| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Vũ Văn Tiền
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1959 |
| Đào Mạnh Kháng
| Phó Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1969 |
| John Chong Eng Chuan
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1967 |
| Foong Seong Yew
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1968 |
| Đỗ Thị Nhung
| Thành viên HĐQT | |
| Trần Bá Vinh
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1957 |
| Syed Ahmad Taufik Albar
| Thành viên HĐQT | |
| Vũ Thị Hương
| Phụ trách quản trị Trợ lý Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1972 |
| Nguyễn Danh Lương
| Thành viên HĐQT độc lập | Năm sinh 1957 |
| Trịnh Thanh Hải
| Thành viên HĐQT độc lập | Năm sinh 1964 |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Lại Tất Hà
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1978 |
| Nguyễn Thị Hương
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1973 |
| Khương Đức Tiệp
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1981 |
| Nguyễn Mạnh Quân
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1973 |
| Lê Mạnh Hùng
| Phó Tổng Giám đốc | |
| Bùi Quốc Việt
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1975 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Nguyễn Khánh Phúc
| Quản lý khác | |
| Lê Mạnh Hùng
| Quản lý | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q-1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q-1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Bản điều lệ | CN/2025 | |
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Bản cáo bạch năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 29-01-2026 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 29-01-2026 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 23-01-2026 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 22-01-2026 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 06-01-2026 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 05-01-2026 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 17-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 10-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 10-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 09-12-2025 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-01-2026 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 10-01-2018 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 10-01-2017 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 10-07-2017 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Malayan Banking Berhad | 169,683,552 | 12.61% |
| 88,243,313 | 6.56% | |
| Vũ Thị Hải Yến | 43,803,061 | 3.26% |
| Kiều Thị Liễu | 36,617,662 | 2.72% |
| Vũ Thị Minh Phương | 27,317,750 | 2.03% |
| Tô Tuấn Anh | 25,825,882 | 1.92% |
| Tạ Thị Hồng Hà | 23,560,639 | 1.75% |
| Phạm Thanh Tuân | 22,800,000 | 1.69% |
| Phạm Thị Hương Ly | 22,642,416 | 1.68% |
| 20,268,001 | 1.51% |
| Tên công ty | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|
| Công ty cổ phần EVN Quốc tế (EIC) | 3780000 | 10.31% | 26/12/2024 |
| Công ty Cổ phần Dược phẩm Viễn Đông (DVD) | 736250 | 6.18% | 30/06/2024 |
| Công ty Tài chính cổ phần Điện lực (EVF) | 37669023 | 4.95% | 17/10/2024 |
| Công ty cổ phần Đầu tư Điện lực 3 (PIC) | 1722520 | 5.17% | 27/12/2023 |
| Công ty cổ phần Quản lý quỹ đầu tư Chứng khoán An Bình | 297000 | 9.9% | 30/06/2024 |
| CTCP Chứng khoán An Bình (ABW) | 2065000 | 2.04% | 30/06/2024 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (2) | ||||
| Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và Khai thác tài sản Ngân hàng TMCP An Bình (ABBA) | 260 | 260 | 100 | |
Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và Khai thác tài sản Ngân hàng TMCP An Bình (ABBA)
| ||||
| Công ty TNHH MTV Dịch vụ bảo vệ ABBA | 2 | 2 | 100 | |
Công ty TNHH MTV Dịch vụ bảo vệ ABBA
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||