| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử hình thành
Ngành nghề và địa bàn kinh doanh:
Ngành nghề kinh doanh:
Địa bàn kinh doanh:
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Trần Thị Vân Loan
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1971 |
| Nguyễn Xuân Hải
| Phó Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1967 |
| Trần Tuấn Khanh
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1978 |
| Trần Minh Tuấn
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Thương Nhật Vi
| Thành viên HĐQT | |
| Lại Ngọc Kim Nhung
| Thành viên HĐQT | |
| Phạm Thị Hồng Ngọc
| Phụ trách quản trị | Năm sinh 1982 |
| Trần Văn Thả
| Thành viên HĐQT độc lập | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Lại Ngọc Kim Nhung
| Tổng Giám đốc | |
| Trần Tuấn Khanh
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1978 |
| Nguyễn Xuân Hải
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1967 |
| Nguyễn Thương Nhật Vi
| Phó Tổng Giám đốc | |
| Phạm Thị Hồng Ngọc
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1982 |
| Trương Minh Duy
| Kế toán trưởng | |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Nguyễn Thị Thanh Yến Thảo
| Chuyên viên Ban kiểm toán nội bộ | |
| Phan Thị Thùy Dương
| Công bố thông tin | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 23-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 23-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 18-07-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 18-07-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 24-04-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 24-04-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 13-02-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 13-02-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 13-02-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 13-02-2025 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-01-2026 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-01-2026 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 22-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 13-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-07-2023 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 27,500,000 | 54.83% | |
| 2,989,950 | 5.96% | |
| 1,374,759 | 2.74% | |
| 1,041,700 | 2.08% | |
| 6,600 | 0.01% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (1) | ||||
| Công ty TNHH MTV XNK Thủy sản Đông Á | 100 | 100 | 100 | |
Công ty TNHH MTV XNK Thủy sản Đông Á
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||