Công ty Cổ phần Bông Việt Nam (BVN - UPCoM)

BVN
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.06%
  • Nhóm ngành Hàng tiêu dùng và trang trí
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành5,000,000
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

So với các công ty trong cùng ngành sản xuất và chế biến bông vải về quy mô cũng như doanh thu thì Công ty cổ phần Bông Việt Nam là một công ty vừa và nhỏ. Tuy nhiên, đối với khu vực Miền Trung thì công ty đang dẫn đầu về sản lượng cũng như diện tích trồng bông
Nhóm ngành: Hàng tiêu dùng và trang trí

Lịch sử hình thành:

  •  Ngày 07/01/1978 Công ty Bông Trung ương được thành lập với 3 nông trường sản xuất bông và 1 trung tâm nghiên cứu cây bông
  • Ngày 15/06/1993 Công ty Bông Việt Nam được thành lập theo quyết định số 256/TCCB-QD của Bộ Nông nghiệp và CNTP trên cơ sở của Công ty Bông Trung ương. Trong giai đoạn này các nông trường giải thể và tiến hành bàn giao về địa phương
  • Từ 1993 – 2003: Công ty có hơn 11 đơn vị trực thuộc gồm các chi nhánh tại Đồng Nai, Ninh Thuận, Đắk Lắk, Gia Lai, Nha Trang, Hà Nội, trạm kiểm tra chất lượng sản phẩm, xí nghiệp giống cây trồng , xí nghiệp dịch vụ thương mại ngành Bông, Viện nghiên cứu cây bông
  •  Ngày 26/10/2005 Công ty Bông Việt Nam chuyển sang Công ty TNHH MTV Bông Việt Nam theo quyết định số 265/2005/QD-TT của Thủ tướng Chính phủ
  • Ngày 13/12/2006 Bộ Công nghiệp ra quyết định số 3578/QĐ-BCN về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển công ty TNHH Nhà nước MTV Bông Việt Nam thành Công ty Cổ phần Bông Việt Nam
  •  Từ 18/06/2007 Công ty Cổ phần Bông Việt Nam chính thức đi vào hoạt động theo giấy chứng nhận ĐKKD số 4103007036 tại Tp.HCM. Đại hội cổ đông lần thứ nhất thành lập Công ty được tổ chức vào ngày 04/05/2007

  Ngành nghề kinh doanh:

  •  Sản xuất, mua bán: Bông xơ, sợi bông, vật tư nông nghiệp, thiết bị phục vụ sản xuất, chế biến bông, sản phẩm bông sau thu hoạch, sản phẩm dệt may, sản phẩm nông nghiệp, công nghiệp thực phẩm, giống bông, cây trồng nông nghiệp
  •  Trồng bông vải
  •  Dịch vụ: Cung cấp cây trồng, hướng dẫn kỹ thuật trồng trọt, dịch vụ hỗ trợ trồng trọt khác
  •  Ép dầu, chưng cất dầu, sản xuất dầu thực vật; Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm
  •  Dệt bao bì nhựa PP. Sản xuất sản phẩm từ dây kim loại
  •  Kinh doanh vận tải hàng hóa ô tô
  •  Dịch vụ nghiên cứu và phát triển ngành khoa học tự nhiên, công nghệ ( công nghệ sinh học, công nghệ gen, nghiên cứu khoa học cơ bản), dịch vụ nghiên cứu và phát triển ứng dụng khoa học nông nghiệp, khoa học công nghệ vào cuộc sống
  •  Cho thuê văn phòng , kho, bãi, máy móc thiết bị ngành nông nghiệp, công nghiệp, máy móc thiết bị ngành xây dựng
  •  Mua bán thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm, thủy hải sản, nguyên phụ liệu ngành chăn nuôi, hóa chất , vật liệu phụ gia ngành xây dựng
  •  Mua bán thuốc bảo vệ thực vật

 

 

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Trương Văn Dũng
  • Chủ tịch HĐQT
Chủ tịch HĐQT
Trương Thị Dung
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Nguyễn Phương Thảo
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Bùi Thị Diệu Hương
  • Phụ trách quản trị
Phụ trách quản trị
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Trần Thế Lâm
  • Phó Tổng GĐ
Phó Tổng GĐ
Lê Xuân Hòa
  • Kế toán trưởng
Kế toán trưởng
VỊ TRÍ KHÁC
Nguyễn Thị Minh Hồng
  • Công bố thông tin
Công bố thông tin
So sánh các chỉ tiêu tài chính BVN với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) CN/2023
Báo cáo tài chính năm 2022 (đã kiểm toán) CN/2022
Báo cáo tài chính năm 2021 (đã kiểm toán) CN/2021
Báo cáo tài chính năm 2020 (đã kiểm toán) CN/2020
Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2019 (đã kiểm toán) CN/2019
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2019 (đã kiểm toán) CN/2019
Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2018 (đã kiểm toán) CN/2018
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2018 (đã kiểm toán) CN/2018
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2017 (đã kiểm toán) CN/2017
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Báo cáo thường niên năm 2015 CN/2015
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 28-02-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 05-12-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 23-04-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 12-04-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 02-03-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 13-05-2022
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 27-04-2022
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 05-07-2021
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 28-04-2021
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 21-07-2020
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 23-01-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 16-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 17-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 19-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 05-01-2016
Báo cáo tình hình quản trị công ty 11-07-2016
Báo cáo tình hình quản trị công ty 14-07-2015
Báo cáo tình hình quản trị công ty 14-01-2015
Báo cáo tình hình quản trị công ty 08-01-2014
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
4,495,800 89.92%
1,300 0.03%

Đang sở hữu

Tên công ty Số cổ phiếu Tỷ lệ % Tính đến ngày
Công ty cổ phần Sợi Phú Bài (SPB) 278432 2.09% 17/03/2023

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)