Công ty Cổ phần Tập đoàn CIENCO4 (C4G - UPCoM)

C4G
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • Room
  • Nhóm ngành Hàng hóa chủ chốt
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành357,300,754
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

CIENCO4 là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực xây dựng cơ sở hạ tầng và là đối tác uy tín của nhiều tổ chức trong nước và quốc tế như ADB, Worldbank, Jica, Bộ giao thông vận tải...CIENCO4 là nhà thầu được Bộ giao thông vận tải xếp hạng cao nhất trong làm chủ đầu tư các dự án xây dựng cơ sở hạ tầng giai đoạn 2012 – 2015. Với năng lực, thi công đã được khẳng định qua bề dày lịch sử và các công trình lớn, CIENCO4 là nhà thầu đã trúng thầu các dự án quy mô lớn sử dụng vốn vay ODA từ các tổ chức uy tín và yêu cầu chất lượng xây dựng cao.
Nhóm ngành: Hàng hóa chủ chốt
Lịch sử hình thành:
  • Ngày 27/12/1962, Bộ Giao thông vận tải ra Quyết định số 1477-QĐ/TL thành lập Cục Công trình trực thuộc Bộ Giao thông vận tải.
  • Năm 1966, Cục Công trình đổi tên thành Cục Công trình I.
  • Năm 1976, Cục Công trình I chuyển sang làm nhiệm vụ khôi phục, xây dựng kinh tế và được đổi tên thành Xí nghiệp liên hợp công trình I.
  • Cuối năm 1982, đổi tên thành Liên hiệp các Xí nghiệp Xây dựng công trình giao thông 4.
  • Năm 1991, Bộ Giao thông vận tải quyết định tách lực lượng xây dựng cơ bản trong Liên hiệp và thành lập Tổng công ty Xây dựng công trình Miền Trung.
  • Tháng 12/1995, Bộ giao thông vận tải ra Quyết định số 4985/QĐ-BGTVT đổi tên Tổng công ty Xây dựng công trình Miền Trung thành Tổng công Xây dựng công trình giao thông 4.
  • Ngày 22/8/2007, Bộ Giao thông vận tải ra Quyết định số 2601/QĐ-BGTVT thành lập Công ty mẹ - Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 4. Tổng công ty chính thức hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con.
  • Ngày 25/6/2010, Bộ Giao thông vận tải ra Quyết định số 1757/QĐ-BGTVT chuyển Công ty mẹ - Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 4 thành Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
  • Ngày 06/01/2014, Thủ tướng Chính phủ ra quyết định số 27/QĐ-TTg phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty mẹ - Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 4.
  • Ngày 10 tháng 5 năm 2014, Đại hội đồng cổ đông lần đầu của Tổng công ty đã thông qua Điều lệ của Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 4- CTCP, thông qua chiến lược phát triển Tổng công ty đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025.
  •  Ngày 02 tháng 6 năm 2014, Tập đoàn CIENCO4 chính thức hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 2900324850 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp lần đầu ngày 05/11/2010 và cấp thay đổi lần thứ 3 ngày 02/06/2014, với số vốn điều lệ là 600.000.000.000 đồng.
  • Hiện nay, Công ty cổ phần Tập đoàn CIENCO4 hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 2900324850 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp lần đầu ngày 05/11/2010 và cấp thay đổi lần thứ 8 ngày 27/04/2017, với số vốn điều lệ là 1.000.000.000.000 tỷ đồng.
  • Ngày 03/10/2014 UBCKNN có công văn số 5450/UBCK-QLPH của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước ngày 03/10/2014 về việc chấp thuận công ty đại chúng đối với Công ty.
  • Ngày 06/11/2018 Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam có công văn số 96/2018/GCNCP-VSD về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán với Tên chứng khoán: Cổ phiếu Công ty cổ phần Tập đoàn CIENCO4; Mã chứng khoán: C4G; Số lượng  cổ phiếu đăng ký: 100.000.000 cổ phiếu; Tổng giá trị cổ phiếu đăng ký: 1.000.000.000.000 đồng.
Ngành nghề kinh doanh chính:
  • Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 
  • Chuẩn bị mặt bằng
  • Xây dựng nhà các loại
  • Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. Chi tiết: Đầu tư các công trình hạ tầng giao thông, nhà máy thủy điện loại nhỏ và kết cấu hạ tầng khác theo hình thức BOT, BT, BOO; Dịch vụ văn phòng cho thuê.
  • Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
  • Xây dựng công trình công ích
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Nguyễn Văn Tuấn
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1970
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1970
Nguyễn Tuấn Huỳnh
  • Phó Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1976
Phó Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1976
Trần Thị Thu Hà
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1976
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1976
Nguyễn Anh Tân
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1979
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1979
Hồ Xuân Sơn
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1979
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1979
Đàm Xuân Toan
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1976
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1976
Lê Đức Thọ
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1978
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1978
Lê Trung Chiến
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Nguyễn Thị Vân
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Nguyễn Thị Xoan
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Văn Hồng Tuân
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Nguyễn Tuấn Huỳnh
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1976
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1976
Trần Thị Thu Hà
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1976
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1976
Hồ Xuân Sơn
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1979
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1979
Đàm Xuân Toan
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1976
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1976
Văn Hồng Tuân
  • Phó Tổng GĐ
Phó Tổng GĐ
Ngô Trọng Nghĩa
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1967
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1967
Nguyễn Đình Nhuận
  • Phó Tổng GĐ
Phó Tổng GĐ
Phạm Thanh Hà
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1975
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1975
Võ Văn Hoàng
  • Phó Tổng GĐ
Phó Tổng GĐ
Phan Sỹ Hùng
  • Kế toán trưởng
Kế toán trưởng
VỊ TRÍ KHÁC
Văn Hồng Tuân
  • Người được ủy quyền công bố thông tin
Người được ủy quyền công bố thông tin
So sánh các chỉ tiêu tài chính C4G với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 Q4/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 4 năm 2024 Q4/2024
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2024 Q3/2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Bản cáo bạch năm 2023 CN/2023
Bản điều lệ CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Bản cáo bạch năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 21-11-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 22-09-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 30-06-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 12-06-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 05-06-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 05-06-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 25-04-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 18-02-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 31-12-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 19-07-2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-01-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 14-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 21-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 26-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-07-2022
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
CTCP New Link
37,064,780 10.37%
27,594,620 7.72%
Nguyễn Thị Thảo
15,712,237 4.4%
CTCP Xây Dựng Dũng Hưng
10,751,707 3.01%
6,239,916 1.75%
872,380 0.24%
305,203 0.09%
212,000 0.06%
20,696 0.01%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (2)
Công ty cổ phần Green Tea Islands 8.09 8.09 100
Công ty cổ phần Green Tea Islands
  • Vốn điều lệ: 8.09
  • Vốn góp: 8.09
  • Tỷ lệ sở hữu: 100
Công ty cổ phần Đầu tư CIENCO4 Land 10.6 7.3 68.88
Công ty cổ phần Đầu tư CIENCO4 Land
  • Vốn điều lệ: 10.6
  • Vốn góp: 7.3
  • Tỷ lệ sở hữu: 68.88
CÔNG TY LIÊN KẾT (11)
Công ty TNHH Hai thành viên BOT Quốc lộ 1A CIENCO4 – TCT 319 422 215.22 51
Công ty TNHH Hai thành viên BOT Quốc lộ 1A CIENCO4 – TCT 319
  • Vốn điều lệ: 422
  • Vốn góp: 215.22
  • Tỷ lệ sở hữu: 51
Công ty TNHH BOT Thái Nguyên Chợ Mới 350 172.59 49.31
Công ty TNHH BOT Thái Nguyên Chợ Mới
  • Vốn điều lệ: 350
  • Vốn góp: 172.59
  • Tỷ lệ sở hữu: 49.31
Công ty cổ phần 422 40 19.6 49
Công ty cổ phần 422
  • Vốn điều lệ: 40
  • Vốn góp: 19.6
  • Tỷ lệ sở hữu: 49
Công ty cổ phần 499 40 19.6 49
Công ty cổ phần 499
  • Vốn điều lệ: 40
  • Vốn góp: 19.6
  • Tỷ lệ sở hữu: 49
Công ty cổ phần 414 20 9.8 49
Công ty cổ phần 414
  • Vốn điều lệ: 20
  • Vốn góp: 9.8
  • Tỷ lệ sở hữu: 49
Công ty cổ phần 407 30 14.7 49
Công ty cổ phần 407
  • Vốn điều lệ: 30
  • Vốn góp: 14.7
  • Tỷ lệ sở hữu: 49
CTCP Tư vấn CIENCO4 8 3 37.5
CTCP Tư vấn CIENCO4
  • Vốn điều lệ: 8
  • Vốn góp: 3
  • Tỷ lệ sở hữu: 37.5
Công ty TNHH BOT Cầu Yên Lệnh 170.51 60.87 35.7
Công ty TNHH BOT Cầu Yên Lệnh
  • Vốn điều lệ: 170.51
  • Vốn góp: 60.87
  • Tỷ lệ sở hữu: 35.7
Công ty cổ phần 412 30 10.5 35
Công ty cổ phần 412
  • Vốn điều lệ: 30
  • Vốn góp: 10.5
  • Tỷ lệ sở hữu: 35
CTCP Xây dựng và Đầu tư 415 20 7 35
CTCP Xây dựng và Đầu tư 415
  • Vốn điều lệ: 20
  • Vốn góp: 7
  • Tỷ lệ sở hữu: 35
Công ty cổ phần Thiết bị Giáo dục 2 34.2 10.7 31.3
Công ty cổ phần Thiết bị Giáo dục 2
  • Vốn điều lệ: 34.2
  • Vốn góp: 10.7
  • Tỷ lệ sở hữu: 31.3