Công ty Cổ phần Hóa chất Cơ bản Miền Nam (CSV - HOSE)

CSV
Sàn: HOSE Tình trạng: Được GD ký quỹ
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • Room

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Công ty cổ phần Hóa chất Cơ bản miền Nam là một trong những doanh nghiệp sản xuất hóa chất cơ bản hàng đầu tại Việt Nam. Sản phẩm hóa chất của Công ty là nguyên liệu sản xuất của các ngành sản xuất khác trong nền kinh tế quốc dân. Thị trường đầu ra của Công ty hiện nay đang tập trung đáp ứng nhu cầu của các ngành công nghiệp như: thực phẩm, dược phẩm, xử lý nước sinh hoạt, xử lý nước thải, sản xuất giấy, dệt nhuộm, nhiệt điện, dầu khí…
Nhóm ngành: Dược phẩm, Công nghệ sinh học
Lịch sử hình thành:
  • Công ty Hóa chất Cơ bản miền Nam được thành lập vào ngày 21/07/1976 theo Quyết định số 240/HC của Tổng Cục Hóa Chất.
  • Giai đoạn từ 1976-1985: được thành lập trên cơ sở hợp nhất 6 đơn vị đóng trên nhiều địa bàn khác nhau, tập trung mọi nỗ lực để duy trì sản xuất ổn định nhằm phục vụ yêu cầu cấp bách của nền kinh tế theo những chỉ tiêu pháp lệnh của Nhà nước.
  • Giai đoạn từ 1986-1996: Ngày 13/02/1993 Bộ Công nghiệp nặng ra Quyết định số 64/CNNg/TC về việc thành lập lại Công ty Hóa chất Cơ bản miền Nam và các đơn vị trực thuộc.Việc đầu tư đổi mới công nghệ ở Công ty được triến khai, sản xuất đạt hiệu quả tương đối tốt, đời sống người lao động ngày càng được nâng cao.
  • Giai đoạn từ 1996-2006: chuyến đổi Công ty Hóa chất Cơ bản miền Nam thành Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trực thuộc Tổng Công ty Hóa chất Việt Nam - nay là Tập đoàn Hóa chất Việt Nam. Chính phủ công nhận trở thành doanh nghiệp Nhà nước hạng I từ ngày 01/01/2001. Mức tăng trưởng bình quân trong giai đoạn này là 15%/năm.
  • Giai đoạn từ 2006 - 2013:  Ngày 20/08/2012 Tập đoàn Hóa chất Việt Nam ban hành Quyết định số 243/QĐ-HCVN về việc cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Hóa chất cơ bản miền Nam lấy thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp là 0 giờ ngày 01/10/2012. Căn cứ Quyết định số 248/QĐ-HCVN ngày 28/07/2013 của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty TNHH MTV Hóa chất Cơ bản miền Nam thành công ty cổ phần, Công ty đã thực hiện việc cổ phần hóa và hoàn tất việc tổ chức Đại hội cổ đông thành lập, chính thức hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0301446260 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM cấp thay đổi lần thứ 8 ngày 02/01/2014 với vốn điều lệ là 442 tỷ đồng.
  • Giai đoạn 2014 - nay:  Từ sau cổ phần hoá Công ty bước vào giai đoạn phát triển ổn định. Đây là thời gian Công ty nhanh chóng đẩy mạnh đầu tư máy móc thiết bị mới, mở rộng nhà máy… nhằm chuẩn bị cho giai đoạn phát triển tiếp theo khi kinh tế đất nước hội nhập sâu rộng, phát huy hết công suất đáp ứng nhu cầu thị trường.
Thành tích đạt được
  • Huân chương lao động hạng nhất do Chủ tịch Nước trao tặng (Quyết định số 791-QĐ/CTN ngày 25/4/2016) đã có thành tích xuất sắc trong công tác từ năm 2011-2015, góp phần vào sự ngiệp xây dựng CNXH và bảo vệ Tổ quốc;
  •  Bằng khen của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam (Quyết định số 10-QĐ/HCVN ngày 14/01/2016) đã có thành tích xuất sắc trong phong trào 90 ngày thi đua nước rút cuối năm 2015 nhằm hoàn thành vượt mức kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2015 (Giải Nhì);
  • Cờ thi đua của Công đoàn Công thương (Quyết định số 01-QĐ/CĐCT ngày 04/01/2016) đã có thành tích xuất sắc trong phong trào thi đua lao động giỏi và xây dựng tổ chức Công đoàn vững mạnh.
Thị phần của doanh nghiệp: Thị phần một số sản phẩm chính của doanh nghiệp về cơ bản chiếm từ 25%-30% (sản phẩm NaOH, Silicate, PAC), từ 45%-50%  (sản phẩm H2SO4, HCl)
Vị thế của doanh nghiệp: Là 1 trong những DN sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản hàng đầu ở Việt Nam. Sản phẩm của DN là nguyên liệu sản xuất cho các ngành sản xuất khác của ngành kinh tế quốc dân.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất sản phẩm hóa chất
  • Sản xuất máy chuyên dụng khác
  • Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
  • Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
  • Khai thác và chế biến khoáng sản bauxite
  • Hoạt động thiết kế chuyên dụng
  • Chế biến các sản phẩm muối ăn dùng trong thực phẩm
Sản phẩm chủ chốtNaOH, HCl, Clor lỏng, H2SO4, Phèn, Phốt pho vàng, PAC, Silicate..
Chiến lược phát triểnGiữ ổn định sản xuất đối với các dây chuyền sản xuất hiện hữu, tập trung mọi nguồn lực cho dự án di dời 3 Nhà máy tại KCN Biên Hòa 1 về KCN Nhơn Trạch 6, tỉnh Đồng Nai đồng thời kết hợp nâng công suất sản phẩm đáp ứng nhu cầu thị trường.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Nguyễn Thị Mai
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1976
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1976
Lê Phương Đông
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Lê Thanh Bình
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1972
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1972
Lê Thị Ngọc Diệp
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1965
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1965
Lê Tùng Lâm
  • Phụ trách quản trị
  • Năm sinh 1975
Phụ trách quản trị
Năm sinh 1975
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Lê Thanh Bình
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1972
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1972
Lê Tùng Lâm
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1975
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1975
Đỗ Trung Hiếu
  • Phó Tổng GĐ
Phó Tổng GĐ
Võ Đình Thùy
  • Phó Tổng GĐ
Phó Tổng GĐ
Phạm Thị Thu Hằng
  • Kế toán trưởng
Kế toán trưởng
VỊ TRÍ KHÁC
Lê Tùng Lâm
  • Công bố thông tin
  • Năm sinh 1975
Công bố thông tin
Năm sinh 1975
So sánh các chỉ tiêu tài chính CSV với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 4 năm 2024 Q4/2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Báo cáo thường niên năm 2015 CN/2015
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 13-08-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 29-08-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường 21-07-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 25-06-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 30-05-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 27-05-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 21-05-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 22-04-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường 28-02-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 27-02-2025
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 23-01-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 17-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 14-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 19-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 20-01-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 13-01-2020
Báo cáo tình hình quản trị công ty 09-07-2020
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
Vietnam Investment Limited
5,382,710 4.87%
America LLC
4,258,260 3.85%
15,000 0.01%
6,750 0.01%
4,250 0%
3,750 0%
3,000 0%
2,625 0%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (1)
CTCP Phốt pho Việt Nam 60.49 39.35 65.05
CTCP Phốt pho Việt Nam
  • Vốn điều lệ: 60.49
  • Vốn góp: 39.35
  • Tỷ lệ sở hữu: 65.05
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)