| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, vật liệu trang trí nội thất và các loại vật liệu khác;
Tư vấn, giám sát; Thi công các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và các công trình khác. Gia công, lắp dựng kết cấu kính.
Đầu tư xây dựng và kinh doanh bất động sản.
Kinh doanh khách sạn, nhà hàng, du lịch, thương mại.
Kinh doanh xuất nhập khẩu các lĩnh vực: lao động; vật tư; nguyên liệu; nhiên liệu; phụ gia; hóa chất; thiết bị; phụ tùng; khoáng sản và các mặt hàng khác.
Kinh doanh vận tải; khai thác và kinh doanh khoáng sản.
Nghiên cứu, đào tạo, chuyển giao công nghệ sản xuất vật liệu xây dựng và các ngành nghề khác.
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Nguyễn Thế Chinh
| Chủ tịch HĐQT | |
| Nguyễn Hữu Luật
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Bảo Linh
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Anh Tuấn
| Thành viên HĐQT | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Trần Huy Thông
| Tổng Giám đốc Phó Tổng Giám đốc | Năm sinh 1969 |
| Hoàng Thị Hằng
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1979 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Hoàng Thị Hằng
| Người được ủy quyền công bố thông tin | Năm sinh 1979 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q-1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q-1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2024 | Q3/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 28-08-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 18-08-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 29-03-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 26-11-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 26-04-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 02-04-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 26-03-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 21-04-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 17-03-2023 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 19-04-2022 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 18-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-07-2022 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 4,080,000 | 13.6% | |
| 800,000 | 2.67% | |
| 10,864 | 0.04% | |
| 7,434 | 0.02% | |
| 6,618 | 0.02% | |
| 6,000 | 0.02% | |
| 494 | 0% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (1) | ||||
| Công ty TNHH MTV Lắp dựng kính Viglacera | 20 | 20 | 100 | |
Công ty TNHH MTV Lắp dựng kính Viglacera
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (3) | ||||
| Công ty cổ phần Viglacera Deta | 20 | 4 | 20 | |
Công ty cổ phần Viglacera Deta
| ||||
| Công ty Cổ phần Vinafacade | 16 | 3.2 | 20 | |
Công ty Cổ phần Vinafacade
| ||||
| CTCP Thương mại Viglacera | 60 | 2 | 3.33 | |
CTCP Thương mại Viglacera
| ||||