Công ty Cổ phần Vàng Lào Cai (GLC - UPCoM)

GLC
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.00%
  • Nhóm ngành Nguyên vật liệu
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành10,500,000
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Công ty là một trong những Công ty chuyên sản xuất tinh quặng vàng của Việt Nam với trữ lượng địa chất: 92.670 tấn quạng vàng, trữ lượng khai thác: 89.702 tấn quặng vàng..Công ty nằm trên địa bàn được đánh giá có tiềm năng rất lớn về tài nguyên vàng gốc khu vực Tây Bắc Việt Nam. Với các chính sách ưu đãi của địa phương cũng như tiềm năng phát triển lâu dài của Công ty, Công ty có sở để ngày càng mở rộng và tạo được thương hiệu uy tín trên thị trường so với các doanh nghiệp cùng ngành.
Nhóm ngành: Nguyên vật liệu
Quá trình hình thành và phát triển:
  • Ngày 18/09/2007, Công ty cổ phần vàng Lào Cai (VLC) được thành lập tại Bản 3, Minh Hạ, xã Minh Lương, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. số vốn điều lệ ban đầu của VLC là 45.000.000.000 đồng (Bốn mươi lăm tỷ đồng), trên cơ sở 05 (năm) cổ đông tham gia góp vốn ban đầu là: Tổng công ty khoáng sản - Vinacomin (nay là Tổng công ty Khoáng sản TKV - CTCP) (33%); Công ty TNHH Nhà nước một thành viên khoáng sản 3 (nay là Công ty cổ phần Khoáng sản 3 - Vimico) (27%); Công ty Khoáng sản Lào Cai (15%); Công ty TNHH Thái Nguyên (15%) và Công ty Đông Bắc (10%).
  • Theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần số 5300238161 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Lào Cai cấp lần đầu ngày 18 tháng 09 năm 2007, đăng ký thay đổi lần thứ 8 ngày 24 tháng 05 năm 2016, vốn điều lệ của Công ty là 105.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm lẻ năm tỷ đồng).
  • Kể từ khi thành lập đến nay, chức năng nhiệm vụ chủ yếu của VLC là thực hiện Dự án đầu tư Khai thác và Tuyền quặng vàng gốc mỏ vàng Minh Lương, xã Minh Lương, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. Sản phẩm của dự án là tinh quặng vàng hàm lượng (quy đổi) 82 gam Au/tấn: Sản lượng thiết kế (max) 7.450 tấn/năm, tương đương với sản lượng khai thác khoảng 100.000 tấn quặng nguyên khai/năm, khai thác bằng phương pháp hầm lò; tuyển thu hồi tinh quặng vàng bằng phương pháp tuyển trọng lực kết hợp tuyển nổi; Sản lượng Tinh quặng vàng quy đổi ra vàng kim loại (sản lượng cao nhất được phép) là 500kg vàng kim loại/năm.
Hoạt động kinh doanh chính:
  • Khai thác, tuyển khoáng, sản xuất tinh quặng vàng tại mỏ vàng Minh Lương - Văn Bàn - Lào Cai.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Trần Quang Đặng
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1958
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1958
Nguyễn Thị Huyền
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1981
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1981
Phạm Thị Thu Nguyệt
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1984
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1984
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Hoàng Thị Quế
  • Giám đốc
  • Năm sinh 1984
Giám đốc
Năm sinh 1984
Mạc Văn Tiến
  • Phó Giám đốc
  • Năm sinh 1987
Phó Giám đốc
Năm sinh 1987
Lê Đình Quang
  • Phó Giám đốc
  • Năm sinh 1983
Phó Giám đốc
Năm sinh 1983
Vũ Nhâm Phát
  • Kế toán trưởng
Kế toán trưởng
VỊ TRÍ KHÁC
Nguyễn Tiến Đức
  • Công bố thông tin
Công bố thông tin
Hoàng Thị Quế
  • Công bố thông tin
  • Năm sinh 1984
Công bố thông tin
Năm sinh 1984
So sánh các chỉ tiêu tài chính GLC với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) CN/2023
Báo cáo tài chính năm 2022 (đã kiểm toán) CN/2022
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2022 Q3/2022
Báo cáo tài chính năm 2021 (đã kiểm toán) CN/2021
Báo cáo tài chính năm 2020 (đã kiểm toán) CN/2020
Báo cáo tài chính năm 2019 (đã kiểm toán) CN/2019
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2019 Q3/2019
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2019 Q2/2019
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2019 Q1/2019
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Bản cáo bạch năm 2018 CN/2018
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 16-06-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 22-04-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 21-04-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 14-04-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 28-12-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường 05-10-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 10-09-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 06-09-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 25-07-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 01-07-2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-01-2026
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 16-01-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 16-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 20-06-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 06-07-2022
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
2,500,500 23.81%
Nguyễn Thu Thảo
2,500,000 23.81%
2,020,000 19.24%
500,000 4.76%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)