| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Đỗ Vinh Quang
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1985 |
| Lê Quốc Bảo
| Phó Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1958 |
| Nguyễn Diệu Trinh
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1979 |
| Đỗ Quang Thịnh
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1976 |
| Phạm Văn Thịnh
| Thành viên HĐQT | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Lê Quốc Bảo
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1958 |
| Đỗ Quang Thịnh
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1976 |
| Vũ Xuân Dương
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1980 |
| Nguyễn Hải Đăng
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1981 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 13-12-2021 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 02-12-2021 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 25-11-2021 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 18-11-2021 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 15-11-2021 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 04-11-2021 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 04-11-2021 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 04-11-2021 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 21-09-2021 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 28-06-2021 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| UBND thành phố Hà Nội | 4,522,077 | 37.7% |
| Đỗ Ngọc Khanh | 3,807,194 | 31.74% |
| CTCP Tập đoàn T&T | 3,434,264 | 28.63% |
| Đỗ Ngọc Bính | 2,261,057 | 18.85% |
| 13,900 | 0.12% | |
| 7,000 | 0.06% | |
| 5,000 | 0.04% | |
| 5,000 | 0.04% | |
| 5,000 | 0.04% | |
| 3,700 | 0.03% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||