| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN
Công ty Cổ phần Xe điện Hà Nội tiền thân là Công ty Thổ địa Bắc Kỳ thành lập năm 1899. Tên gọi qua các thời kỳ của công ty như sau:
| : Sở Xe Điện Hà Nội |
| : Xí nghiệp Xe Điện Hà Nội |
| : Quốc doanh Xe Điện Hà Nội |
| : Công ty Xe Điện Hà Nội |
| : Xí nghiệp Xe Điện Hà Nội |
Trong giai đoạn từ năm 2001 đến tháng 5/2004, Xí nghiệp Xe Điện Hà Nội là đơn vị phụ thuộc Công ty Vận tải và dịch vụ công cộng Hà Nội.
Ngày 14/05/2004, Tổng công ty Vận tải Hà Nội (DNNN) được thành lập theo quyết định số 72/2004/QĐ-UB của UBND thành phố Hà Nội trên cơ sở tổ chức lại Công ty Vận tải và Dịch vụ công cộng Hà Nội và Xí nghiệp Xe Điện Hà Nội là đơn vị phụ thuộc Tổng công ty Vận tải Hà Nội.
Ngày 13/7/2010, UBND thành phố Hà Nội có quyết định số 3461/QĐ-UBND về việc chuyển đổi Tổng công ty vận tải Hà Nội thành Công ty TNHH một thành viên. Theo đó, căn cứ trên Nghị quyết số 3679/NQ-HĐQT ngày 16/11/2012 của Hội đồng thành viên Tổng công ty vận tải Hà Nội về việc hoàn thiện công tác chuyển đổi Tổng công ty vận tải Hà Nội thành Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, tới ngày 19/11/2012, Hội đồng thành viên Tổng công ty Vận tải Hà Nội đã ban hành Quyết định số 3696/QĐ-HĐTV thành lập Xí nghiệp Xe Điện Hà Nội – Chi nhánh Tổng công ty vận tải Hà Nội (TNHH MTV) trên cơ sở chuyển đổi nguyên trạng từ Xí nghiệp Xe điện Hà Nội trực thuộc Tổng công ty Vận tải Hà Nội (DNNN).
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội đã có quyết định số 2407/QĐ-UBND về việc chuyển Xí nghiệp Xe điện Hà Nội thuộc Tổng công ty Vận tải Hà Nội thành Công ty cổ phần.
Ngày 26/6/2015, Công ty Cổ phần Xe điện Hà Nội chính thức đi vào hoạt động dưới mô hình Công ty cổ phần theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0106889438 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội cấp lần đầu.
NGÀNH NGHỀ KINH DOANH:
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Nguyễn Thủy
| Chủ tịch HĐQT | |
| Nguyễn Quang Huy
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1984 |
| Nguyễn Hữu Hồng
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1955 |
| Đào Việt Dũng
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1978 |
| Lê Đông Xuân
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1963 |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Nguyễn Hữu Hồng
| Giám đốc | Năm sinh 1955 |
| Đào Việt Dũng
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1978 |
| Lê Đình Hà
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1960 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính năm 2021 (đã kiểm toán) | CN/2021 | |
| Báo cáo tài chính năm 2020 (đã kiểm toán) | CN/2020 | |
| Báo cáo tài chính năm 2019 (đã kiểm toán) | CN/2019 | |
| Báo cáo tài chính năm 2018 (đã kiểm toán) | CN/2018 | |
| Báo cáo tài chính năm 2017 (đã kiểm toán) | CN/2017 | |
| Báo cáo tài chính năm 2016 (đã kiểm toán) | CN/2016 | |
| Báo cáo tài chính quý 3 năm 2016 | Q3/2016 | |
| Báo cáo tài chính 9 tháng đầu năm 2015 | CN/2015 | |
| Báo cáo tài chính năm 2015 (đã kiểm toán) | CN/2015 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 26-05-2022 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 06-04-2022 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 06-04-2022 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 26-04-2021 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 03-03-2021 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 11-11-2020 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 27-06-2020 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 19-05-2020 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 27-03-2020 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 25-04-2019 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 17-01-2022 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| CTCP Dầu khí và kinh doanh tổng hợp | 1,086,387 | 19.75% |
| 550,000 | 10% | |
| 458,400 | 8.33% | |
| 312,200 | 5.68% | |
| Lương Huy Toán | 282,300 | 5.13% |
| 55,000 | 1% | |
| 5,000 | 0.09% | |
| 3,000 | 0.05% | |
| 2,100 | 0.04% | |
| 1,200 | 0.02% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||