| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Công ty cổ phần Hestia được Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu ngày 19/2/2014, lĩnh vực kinh doanh chính là đầu tư và tư vấn đầu tư, với vốn điều lệ ban đầu là 8.200.000.000 đồng (Tám tỷ hai trăm triệu đồng). Mặc dù là một công ty trẻ song Hestia luôn cố gắng tìm tòi, sáng tạo ra các sản phẩm đầu tư có tỷ suất sinh lời ổn định trong nhiều năm. Ngay từ khi mới thành lập, Hestia luôn định hướng con người là nền tảng, phương pháp đầu tư làm cốt lõi cho sự phát triển. Hestia là một công ty đón đầu trong việc áp dụng phương pháp đầu tư giá trị để xây dựng một kế hoạch đầu tư ổn định với lợi nhuận kỳ vọng cho các cổ đông hằng năm từ 15% – 20%.
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Trần Đức Định
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1984 |
| Nguyễn Đình Chiểu
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1983 |
| Trần Anh Tuấn
| Thành viên HĐQT | |
| Trần Ngọc Giáp
| Phụ trách quản trị | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Mai Đức Nguyễn Linh
| Tổng Giám đốc | |
| Nguyễn Thị Cảnh
| Kế toán trưởng | |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Trần Đức Định
| Công bố thông tin | Năm sinh 1984 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính năm 2022 (đã kiểm toán) | CN/2022 | |
| Báo cáo tài chính năm 2022 (đính chính, đã kiểm toán) | CN/2022 | |
| Báo cáo tài chính năm 2021 (đã kiểm toán) | CN/2021 | |
| Báo cáo tài chính năm 2021 (đính chính, đã kiểm toán) | CN/2021 | |
| Báo cáo tài chính năm 2020 (đã kiểm toán) | CN/2020 | |
| Báo cáo tài chính năm 2020 (đính chính, đã kiểm toán) | CN/2020 | |
| Báo cáo tài chính năm 2019 (đã kiểm toán) | CN/2019 | |
| Báo cáo tài chính năm 2019 (đính chính, đã kiểm toán) | CN/2019 | |
| Báo cáo tài chính năm 2018 (đã kiểm toán) | CN/2018 | |
| Báo cáo tài chính quý 1 năm 2018 | Q1/2018 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Bản điều lệ | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 30-06-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 13-05-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 19-04-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 31-12-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 30-11-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 04-10-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 05-07-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 29-06-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-06-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 03-05-2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 09-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 05-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 14-07-2022 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 346,447 | 4.4% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||