| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Tung
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1965 |
| Đặng Hồng Toan
| Phó Chủ tịch HĐQT | |
| Võ Thái Sơn
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1969 |
| Phùng Phương Quang
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Duy An
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1966 |
| Võ Thị Hương Giang
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1974 |
| Trịnh Quốc Việt
| Thành viên HĐQT | |
| Đặng Văn Lành
| Thành viên HĐQT | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Phạm Văn Hoàng
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1965 |
| Nguyễn Thành Nhơn
| Tổng Giám đốc | |
| Đặng Văn Lành
| Tổng Giám đốc | |
| Nguyễn Duy An
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1966 |
| Võ Thị Hương Giang
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1974 |
| Đỗ Hiếu Liêm
| Phó Tổng GĐ | |
| Huỳnh Thanh Nguyên
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1963 |
| Nguyễn Thành Công
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1977 |
| Lê Thị Thùy
| Trưởng phòng Tài chính- Kế toán | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q-1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 25-12-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 26-06-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 18-04-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 12-12-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 26-06-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 13-06-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 27-03-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 17-10-2022 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 24-06-2022 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 15-04-2022 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 24-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 20-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2022 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Ủy ban Nhân dân tỉnh Kiên Giang | 17,886,578 | 49.04% |
| Công ty Xăng dầu khu vực 2 - TNHH MTV | 9,118,459 | 25% |
| Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ | 5,083,913 | 13.94% |
| Quỹ Đầu tư Phát triển Kiên Giang | 3,647,383 | 10% |
| 7,500 | 0.02% | |
| 6,100 | 0.02% | |
| 6,000 | 0.02% | |
| 3,500 | 0.01% | |
| 1,900 | 0.01% | |
| 1,900 | 0.01% |
| Tên công ty | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị Trường học Kiên Giang (KBE) | 246200 | 20% | 31/12/2015 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (1) | ||||
| CTCP Thương mại dịch vụ Kiên Giang | 50 | 49.02 | 98.03 | |
CTCP Thương mại dịch vụ Kiên Giang
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (3) | ||||
| Công ty TNHH Xăng dầu Kiên Giang | 100 | 49 | 49 | |
Công ty TNHH Xăng dầu Kiên Giang
| ||||
| CTCP Thực phẩm đóng hộp Kiên Giang | 20.37 | 7.76 | 38.08 | |
CTCP Thực phẩm đóng hộp Kiên Giang
| ||||
| Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị Trường học Kiên Giang (KBE) | 12.31 | 2.46 | 19.98 | |
Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị Trường học Kiên Giang (KBE)
| ||||