Công ty Cổ phần Lilama 45.1 (L45 - UPCoM)

L45
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • Room
  • Nhóm ngành Hàng tiêu dùng và trang trí
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành4,800,000
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Ngành chế tạo, lắp máy ở nước ta hiện nay phát triển mạnh nhất vẫn là ở các Công ty thành viên trong Tổng công ty Lắp máy Việt Nam. Trong đó, CÔng ty Lilama 45.1 với truyền thống và nhiều kinh nghiệm trong công tác quản lý thi công các công trình lớn của quốc gia nên đã khẳng định được vị thế là một trong những Công ty có thương hiệu đứng đầu trong ngành lắp máy. Cụ thể, sản lượng và doanh thu, nhân công, khối lượng hợp đồng của Công ty ngày càng gia tăng, đồng thời chất lượng dịch vụ cung cấp được đánh giá cao trong ngành.
Nhóm ngành: Hàng tiêu dùng và trang trí
Quá trình hình thành và phát triển
- Công ty được thành lập vào tháng 08/1980 với tên gọi Công ty Lắp máy và Xây dựng 45-1
- Ngày 27/01/1993, tiền thân Công ty Lắp Máy và Xây Dựng 45.1 (DNNN) thuộc Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam.
- Quyết định ngày 06/04/2006 của Bộ Xây dựng về việc thực hiện sắp xếp đổi mới doanh nghiệp nhà nước của Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam năm 2006. Công ty Lắp máy và Xây dựng 45.1 đã tiến hành xác định giá trị doanh nghiệp để chuyển đổi sang hình thức Công ty cổ phần và đã được Bộ Xây dựng phê duyệt giá trị doanh nghiệp tại Quyết định ngày 25/10/2006 với giá trị phần vốn nhà nước là 35.315.800.343 đồng.
- Ngày 08/02/2007 CTCP Lilama 45.1 chính thức được thành lập theo QĐ số 251/QĐ-BXD. Chính thức đi vào hoạt động từ ngày 09/05/2007 theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0301443037 của Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. HCM với VĐL 48 tỷ đồng.
- Ngày 07/12/2007, Công ty đã hoàn tất hồ sơ đăng ký công ty đại chúng với UBCKNN.
- Ngày 22/07/2016, Công ty đã có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam cấp.
- Ngày 20/10/2016, giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10.300đ.CP.
Ngành nghề kinh doanh chính
- Xây dựng, lắp đặt công trình dân dụng công nghiệp (xi măng, thủy điện, nhiệt điện, dầu khí, các công trình công nghiệp khác...) đường dây tải điện, trạm biến thế;
- Sản xuất các cấu kiện kim loại chi tiết;
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng;
- Sữa chữa máy móc thiết bị, lắp đặt thiết bị máy móc công trình;
- Gia công cơ khí...
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Nguyễn Bá Sứng
  • Chủ tịch HĐQT
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1967
Chủ tịch HĐQT
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1967
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Đinh Viết Sơn
  • Tổng Giám đốc
Tổng Giám đốc
Hoàng Sĩ Nhân
  • Phó Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1970
Phó Tổng Giám đốc
Năm sinh 1970
Nguyễn Tiến Sơn
  • Phó Tổng GĐ
Phó Tổng GĐ
Vũ Trọng Hiên
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1963
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1963
Nguyễn Văn Thịnh
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1959
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1959
Trần Nam Tiến
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1973
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1973
Nguyễn Quang Bình
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1984
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1984
Nguyễn Quang Huy
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1976
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1976
Hà Hoàng Giang
  • Kế toán trưởng
  • Năm sinh 1973
Kế toán trưởng
Năm sinh 1973
So sánh các chỉ tiêu tài chính L45 với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) CN/2023
Báo cáo tài chính năm 2022 (đã kiểm toán) CN/2022
Báo cáo tài chính năm 2021 (đã kiểm toán) CN/2021
Báo cáo tài chính năm 2020 (đã kiểm toán) CN/2020
Báo cáo tài chính năm 2019 (đã kiểm toán) CN/2019
Báo cáo tài chính năm 2018 (đã kiểm toán) CN/2018
Báo cáo tài chính năm 2017 (đã kiểm toán) CN/2017
Báo cáo tài chính năm 2016 (đã kiểm toán) CN/2016
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2016 Q1/2016
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Bản điều lệ CN/2024
Bản điều lệ CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Bản cáo bạch năm 2016 CN/2016
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 13-02-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường 30-08-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 15-07-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 17-04-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 12-07-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 24-04-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 28-02-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 06-01-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 06-12-2022
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 19-05-2022
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 17-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 27-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 12-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 13-07-2022
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
1,728,000 36%
88,885 1.85%
75,400 1.57%
20,000 0.42%
20,000 0.42%
17,169 0.36%
11,764 0.25%
5,714 0.12%
1,537 0.03%
1,475 0.03%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)