Công ty Cổ phần Lilama 69-3 (L63 - UPCoM)

L63
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.00%
  • Nhóm ngành Hàng tiêu dùng và trang trí
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành8,279,361
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Là một đơn vị thành viên của Tổng Công ty lắp máy Việt Nam (Lilama), Lilama 69-3 đã thừa hưởng được những kinh nghiệm trong lĩnh vực lắp máy cũng như chế tạo cơ khí. Bên cạnh sự trợ giúp của Lilama, với khả năng của mình, Công ty đã triển khai cung cấp các sản phẩm: Thiết kế, gia công, chế tạo, lắp đặt thiết bị và dịch vụ sửa chữa, bảo dường các nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng, xi măng, nhiệt điện, than khoáng sản...Trải qua hơn 50 năm phát triển, Công ty đã đầu tư xây dựng 3 nhà máy chế tạo thiết bị với diện tích trên 160.000m2, công suất thiết kế đạt 20.000 tấn sản phẩm / năm. Với kinh nghiệm và năng lực sản xuất như trên, Lilama 69-3 là một trong những đơn vị có vị thế lớn trong ngành co khí, lắp máy của Việt Nam.
Nhóm ngành: Hàng tiêu dùng và trang trí

Quá trình hình thành và phát triển

  • Tiền thân là Công trường lắp máy Hà Bắc - Quảng Ninh thành lập năm 1961
  • Năm 1979, thành lập Xí nghiệp Lắp máy 69-4
  • Năm 1988, thành lập Xí nghiệp Lắp máy 69-3
  • Năm 1996, đổi tên thành CTy Lắp máy và Xây dựng 69-3
  • Năm 2000 - 2002, Công ty tiếp nhận 3 Công ty thuộc sở Công nghiệp.
  • Ngày 06/03/2007,  Công ty Cổ phần hóa thành CTCP Lilama 69-3 (vốn nhà nước chiếm 66,76%).
  • Ngày 25/07/2007, Công ty được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, với vốn điều lệ 30.000.000.000 đồng. Công ty đã trải qua 02 đợt tăng vốn điều lệ. Đến nay, vốn điều lệ của Công ty đạt 77.696.910.000 đồng.
  • Ngày 12/08/2016, Công ty được Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán với số lượng đăng ký là 7.769.691 cổ phiếu.
  • Ngày 06/10/2016, giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,000đ/CP.

 

Ngành nghề kinh doanh chính

  • Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại: Gia công thiết bị đồng bộ trong dây chuyền.
  • Xây dựng công trình công nghiệp, đường dây tải điện.
  • Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.

 

Quá trình tăng vốn điều lệ

  • Lần 1: Tháng 03/2009, vốn điều lệ tăng thêm 31.182.580.000 đồng, lên 61.182.580.000 đồng, thông qua hình thức phát hành cho cổ đông hiện hữu và đối tác chiến lược. 
  • Lần 2: Tháng 09/2014, vốn điều lệ tăng thêm 16.514.330.000 đồng, lên 77.696.910.000 đồng, thông qua hình thức phát hành cổ phiếu để trả cổ tức. 

 

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Đỗ Trọng Toàn
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1978
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1978
Cao Viết Cường
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1975
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1975
Nguyễn Quốc Khánh
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Phạm Văn Tâm
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Cao Viết Cường
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1975
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1975
Phạm Xuân Định
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1976
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1976
Nguyễn Quốc Khánh
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1976
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1976
Đỗ Văn Vượng
  • Phó Tổng GĐ
Phó Tổng GĐ
Nguyễn Thị Thanh
  • Kế toán trưởng
Kế toán trưởng
VỊ TRÍ KHÁC
Nguyễn Thị Thanh
  • Người được ủy quyền công bố thông tin
Người được ủy quyền công bố thông tin
So sánh các chỉ tiêu tài chính L63 với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) CN/2023
Báo cáo tài chính năm 2022 (đã kiểm toán) CN/2022
Báo cáo tài chính năm 2021 (đã kiểm toán) CN/2021
Báo cáo tài chính năm 2020 (đã kiểm toán) CN/2020
Báo cáo tài chính năm 2019 (đã kiểm toán) CN/2019
Báo cáo tài chính năm 2018 (đã kiểm toán) CN/2018
Báo cáo tài chính năm 2017 (đã kiểm toán) CN/2017
Báo cáo tài chính năm 2016 (đã kiểm toán) CN/2016
Báo cáo tài chính năm 2015 (đã kiểm toán) CN/2015
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Bản cáo bạch năm 2016 CN/2016
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 26-04-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 28-04-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 18-10-2022
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 28-04-2022
Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường 06-08-2021
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 29-04-2021
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 25-02-2021
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 28-04-2020
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 26-04-2019
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 20-04-2018
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 22-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-01-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 20-07-2016
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
2,980,570 36%
1,164,038 14.06%
321,796 3.89%
293,000 3.54%
98,577 1.19%
73,604 0.89%
34,861 0.42%
26,131 0.32%
23,355 0.28%
17,399 0.21%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)