| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử thành lập:
Ngành nghề kinh doanh:
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Nguyễn Tiến Thành
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1974 |
| Nguyễn Hải Phong
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Đức Thịnh
| Thành viên HĐQT | |
| Doãn Thanh Tuấn
| Thành viên HĐQT | |
| Hà Thị Thanh Huyền
| Thành viên HĐQT | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Đinh Tiến Thành
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1981 |
| Nguyễn Hải Phong
| Phó Tổng GĐ | |
| Doãn Thanh Tuấn
| Phó Tổng GĐ | |
| Trịnh Xuân Thành
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1974 |
| Phạm Công Hoan
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1959 |
| Nguyễn Đức Thịnh
| Kế toán trưởng | |
| Ninh Thị Vân
| Trưởng phòng Tài chính- Kế toán | |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Nguyễn Thị Hà
| Người được ủy quyền công bố thông tin | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 (đã kiểm toán) | CN/2023 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2023 (đã kiểm toán) | CN/2023 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2022 (đã kiểm toán) | CN/2022 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 (đã kiểm toán) | CN/2022 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2021 (đã kiểm toán) | CN/2021 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 (đã kiểm toán) | CN/2021 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 (đã kiểm toán) | CN/2020 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2020 (đã kiểm toán) | CN/2020 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Báo cáo thường niên năm 2015 | CN/2015 | |
| Báo cáo thường niên năm 2014 | CN/2014 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 30-01-2026 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 08-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 07-11-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 24-04-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 27-03-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 26-03-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-03-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 18-03-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 05-03-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 14-02-2025 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 16-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 16-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 14-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-01-2016 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 20-07-2015 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-01-2015 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2014 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Doãn Thanh Tuấn | 2,565,600 | 49.82% |
| 777,801 | 15.1% | |
| 527,900 | 10.25% | |
| 500,000 | 9.71% | |
| 330,300 | 6.41% | |
| 293,374 | 5.7% | |
| Trần Thị Thu Hương | 268,800 | 5.22% |
| 102,298 | 1.99% | |
| 77,648 | 1.51% | |
| 49,408 | 0.96% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (3) | ||||
| CTCP LILAMA 3.3 | 9.5 | 4.85 | 51 | |
CTCP LILAMA 3.3
| ||||
| CTCP LILAMA 3.4 | 6 | 3.06 | 51 | |
CTCP LILAMA 3.4
| ||||
| Công ty TNHH Lilama 3 Dai Nippon Toryo | 11.4 | 5.81 | 51 | |
Công ty TNHH Lilama 3 Dai Nippon Toryo
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||