Công ty Cổ phần Năng lượng và Bất động sản MCG (MCG - UPCoM)

MCG
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.12%
  • Nhóm ngành Hàng hóa chủ chốt
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành52,050,000
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Trải qua hơn 60 năm hình thành và phát triển từ ban đầu là Xưởng 250A (08/03/1956) với nhiệm vụ chính là trung, đại tu ôtô, máy kéo phục vụ cơ khí nông nghiệp. Đến nay, Công ty đã phát triển thành một doanh nghiệp mạnh, có năng lực cạnh tranh và thị trường ổn định trong lĩnh vực cơ khí, xây dựng và thương mại dịch vụ trên nền tảng vững chắc là cơ sở sản xuất, kinh doanh tại Hà Nội, Hoà Bình, Thanh Hoá, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc, TP Hồ Chí Minh, Miền Trung, đội ngũ trên 800 cán bộ quản lí, kỹ sư có bề dày kinh nghiệm và công nhân tay nghề cao, nguồn vốn kinh doanh dồi dào...
Nhóm ngành: Hàng hóa chủ chốt
Lịch sử hình thành:
  • Công ty Cổ phần Cơ điện và Xây dựng Việt Nam tiền thân là Xưởng sửa chữa máy kéo (Xưởng máy 250A - Bạch Mai Hà Nội - Thuộc Tổng cục trang bị kỹ thuật - Bộ NN & PTNT) được thành lập theo Quyết định số 07/NN-QĐ ngày 08/03/1956.
  • Ngày 21/3/1969, Xưởng máy 250A đổi tên thành: Nhà máy đại tu máy kéo Hà Nội - Thuộc Tổng cục trang bị kỹ thuật - Bộ Nông nghiệp; và năm 1977, được bổ sung nhiệm vụ sản xuất phụ tùng và máy nông nghiệp nên đổi tên thành Nhà máy cơ khí Nông nghiệp I Hà Nội. Ngày 12/12/1990 đổi tên Nhà máy cơ khí Nông nghiệp I Hà Nội thành Nhà máy cơ điện Nông nghiệp I Hà Nội.
  • Năm 1993, theo chủ trương của Chính Phủ về việc thành lập lại doanh nghiệp Nhà nước,Công ty Cơ điện và Phát triển nông thôn được thành lập trên cơ sở Nhà máy cơ điện Nông nghiệp I Hà Nội, với ngành nghề kinh doanh chủ yếu là: Công nghiệp sản xuất thiết bị, phụ tùng máy nông nghiệp, thương nghiệp bán buôn, bán lẻ và công nghiệp khác, theo Quyết định số 202/NN-TCCB/QĐ ngày 24/3/1993 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm (nay là Bộ Nông nghiệp &PTNT); Công ty Cơ điện và Phát triển nông thôn là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Cơ điện xây dựng Nông nghiệp và Thuỷ lợi.
  • Ngày 11/3/2002 Bộ trưởng Bộ NN&PTNT ban hành quyết định số 764/QĐ/BNN-TCCB sáp nhập Công ty cơ điện nông nghiệp và thuỷ lợi 5 là đơn vị hoạt động cùng ngành nghề vào Công ty cơ điện và Phát triển nông thôn.
  • Ngày 29/10/2003, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp &PTNT ban quyết định số 4797/QĐ/BNNTCCB sáp nhập các Công ty Cơ điện NN&TL 6 (có trụ sở, đất đai và nhà xưởng tại Vĩnh Phúc), Công ty Cơ điện NN&TL 7 (có trụ sở, đất đai và nhà xưởng tại Tuyên Quang), Công ty Cơ điện NN&TL 10 (có trụ sở, đất đai và nhà xưởng tại Thanh Hoá) vào Công ty Cơ điện và Phát triển nông thôn và đổi tên thành Công ty Cơ điện – Xây dựng Nông nghiệp và Thuỷ lợi Hà Nội.
  • Ngày 9/12/2004, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ra Quyết định số 4465/QĐ/BNNTCCB:Chuyển doanh nghiệp Nhà nước Công ty Cơ điện Xây dựng nông nghiệp và Thuỷ lợi Hà Nội thành Công ty Cổ phần Cơ điện và Xây dựng.
  • Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103009916 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp lần thứ nhất ngày 30/11/2005 với số vốn điều lệ là:12.000.000.000 đồng (Mười hai tỷ đồng).Ngày 21/06/2007, đổi tên thành Công ty Cổ phần Cơ điện và Xây dựng Việt Nam; Vốn điều lệ:66.000.000.000 đồng .
  • 21/06/2007, đổi tên thành Công ty Cổ phần Cơ Điện và xây dựng Việt Nam
  • 24/09/2009 niêm yết chính thức trên Sở giao dịch Chứng khoán TP.HCM với mã MCG theo quyết định số 109 ngày 1/09/2009 của HOSE.

Ngành nghề kinh doanh:

  • Chế tạo, sửa chữa, lắp đặt thiết bị phụ tùng cơ khí phục vụ cho ngành nông, lâm diêm nghiệp, thủy lợi và xây dựng; chế tạo thiết bị nâng hạ máy và thiết bị dây chuyền chế biến nông sản: cà phê, mía, đường, chè; lắp ráp xe tải nhỏ phục vụ nông thôn;
  • Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn, xây dựng công trình thủy lợi: xây lắp các công trình dân dụng, hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, nước sạch nông thôn và vệ sinh môi trường; chế tạo vỏ bọc che công trình công nghiệp; đào đắp đất đá, san lấp mặt bằng, phát triển hạ tầng;
  • ...
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Nguyễn Ngọc Bình
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1957
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1957
Nguyễn Văn Huyên
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1971
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1971
Trần Hải Anh
  • Thành viên HĐQT
  • Phụ trách quản trị
  • Năm sinh 1976
Thành viên HĐQT
Phụ trách quản trị
Năm sinh 1976
Nguyễn Thị Phương Ngọc
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Nguyễn Văn Tuấn
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Nguyễn Ngọc Hưng
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1977
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1977
Phạm Thị Chinh Lương
  • Kế toán trưởng
Kế toán trưởng
VỊ TRÍ KHÁC
Nguyễn Ngọc Hưng
  • Công bố thông tin
  • Năm sinh 1977
Công bố thông tin
Năm sinh 1977
So sánh các chỉ tiêu tài chính MCG với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q-1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 Q4/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 4 năm 2024 Q4/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2024 Q3/2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Bản điều lệ CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Báo cáo thường niên năm 2015 CN/2015
Báo cáo thường niên năm 2014 CN/2014
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 29-01-2026
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 16-01-2026
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 20-11-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 03-11-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 17-10-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 04-08-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 21-03-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 13-02-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 15-01-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 09-12-2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 26-01-2026
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-01-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 02-08-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 14-01-2020
Báo cáo tình hình quản trị công ty 23-01-2019
Báo cáo tình hình quản trị công ty 26-07-2019
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
8,998,880 17.29%
Nguyễn Anh Đào
5,790,600 11.13%
Đào Thùy Linh
3,650,140 7.01%
La Mỹ Phượng
3,603,220 6.92%
Phan Hải Hà
2,855,240 5.49%
Smit Cheancharadpong
2,600,000 5%
Nguyễn Văn Dũng
2,500,097 4.8%
26,400 0.05%
18,000 0.03%
17,640 0.03%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (4)
CTCP Khoáng sản Meco 6.56 6.07 92.5
CTCP Khoáng sản Meco
  • Vốn điều lệ: 6.56
  • Vốn góp: 6.07
  • Tỷ lệ sở hữu: 92.5
CTCP Đầu tư và Phát triển điện Meco 29.07 25.87 89
CTCP Đầu tư và Phát triển điện Meco
  • Vốn điều lệ: 29.07
  • Vốn góp: 25.87
  • Tỷ lệ sở hữu: 89
Công ty Cổ phần Bất động sản MECO 13.5 13.5 67.5
Công ty Cổ phần Bất động sản MECO
  • Vốn điều lệ: 13.5
  • Vốn góp: 13.5
  • Tỷ lệ sở hữu: 67.5
CTCP Đầu tư Thủy điện Anpha 456 232.56 51
CTCP Đầu tư Thủy điện Anpha
  • Vốn điều lệ: 456
  • Vốn góp: 232.56
  • Tỷ lệ sở hữu: 51
CÔNG TY LIÊN KẾT (2)
Công ty TNHH Cơ khí Văn Lâm 17.78 8.05 45
Công ty TNHH Cơ khí Văn Lâm
  • Vốn điều lệ: 17.78
  • Vốn góp: 8.05
  • Tỷ lệ sở hữu: 45
CTCP Thủy điện Thác Xăng 90 16.73 35
CTCP Thủy điện Thác Xăng
  • Vốn điều lệ: 90
  • Vốn góp: 16.73
  • Tỷ lệ sở hữu: 35