Công ty Cổ phần Khoáng sản và Cơ khí (MIM - UPCoM)

MIM
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.39%
  • Nhóm ngành Nguyên vật liệu
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành3,409,860
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

MIMECO là một trong những Công ty có quy mô của cả nước về khai thác, sản xuất chế biến Mangan. Công ty có dây chuyền máy móc thiết bị với mức độ cơ khí tự động hóa khoảng 70%, áp dụng kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn O9001:2000.Bên cạnh hoạt động khai thác hiện tại, Công ty đang thực hiện dự án xây dựng nhà máy hợp kim sắt để tận dụng nguồn mangan tại mỏ mangan Tuyên Quang, giảm tỷ lệ sản phẩm thô, tăng tỷ lệ sản phẩm tinh chế. Ngoài mangan, Công ty còn thực hiện khai thác các loại khoáng sản khác như đá bazan, than bùn; cung cấp ra thị trường đa dạng sản phẩm như: phụ gia xi măng, bột Bentonite, bột Đôlômite, bột đã CaCO3...
Nhóm ngành: Nguyên vật liệu
Lịch sử hình thành:
  • Công ty Cổ phần Khoáng sản và Cơ khí (MIMECO) tiền thân là Công ty Khoáng chất Công nghiệp và Cơ khí mỏ thuộc Tổng Công ty Khoáng sản Việt Nam được thành lập vào ngày 20/05/1993 theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp nặng số 243/QĐ/TCNSĐT.
  • Năm 2004, Công ty Khoáng chất Công nghiệp và Cơ khí mỏ được chuyển đổi thành công ty cổ phần theo Quyết định số 138/2004/QĐ-BCN ngày 22/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp.
  • Trải qua hơn 17 năm không ngừng phấn đầu và trưởng thành, Công ty cổ phần Khoáng sản và Cơ khí là doanh nghiệp có uy tín trong Tổng Công ty Khoáng sản Việt Nam - Tập đoàn Than và Khoáng sản Việt Nam và đối với các khách hàng trong và ngoài nước.
  • Năm 2010, Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký niêm yết cổ phiếu số 74/GCN-SGDHN, cho phép MIMECO được niêm yết cổ phiếu phổ thông tại Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội kể từ ngày 6/8/2010.

Ngành nghề kinh doanh:

  • Tìm kiếm, thăm dò, khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản (trừ các loại khoáng sản Nhà nước cấm)
  • Sản xuất, mua bán các sản phẩm cơ khí
  • Dịch vụ thương mại
  • Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty đăng ký kinh doanh
  • Khoan, thăm dò, điều tra khảo sát các hoạt động hỗ trợ khai thác khoáng sản (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình)
  • Sản xuất, mua bán phân bón, hóa chất (trừ hóa chất nhà nước cấm)
  • Tư vấn lập đề án, tìm kiếm, thăm dò, khai thác, chế biến các loại khoáng sản (trừ loại khoáng sản nhà nước cấm)
  • Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi các dự án về khoáng sản và cơ khí
  • Mua bán vật tư, máy móc, thiết bị, nguyên liệu, sản xuất phục vụ cho ngành
  • công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng, giao thông, thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản (không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật)
  • Mua bán ôtô, xe máy và phụ tùng thay thế
  • Dịchvụ vận tải
  • Mua bán thiết bị, linh kiện, phụ tùng thay thế ngành điện, thiết bị điện lạnh, tin học
  • Xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủylợi, cơ sở hạ tầng đắp đất đá, san lấp mặt bằng
  • Mua bán kim loại
  • Mua bán sắt thép, ống thép, kim loại màu
  • Mua bán sắt thép phế liệu, phế liệu kim loại màu, rác phế liệu, đồ thải, rác thải, đồng nát
  • Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa
  • Tư vấn đầu tư và xây dựng các công trình mỏ, công nghiệp, giao thông vận tải,
  • bưu chính viễn thông (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình)
  • Nghiên cứu ứng dụng khoa học ngành mỏ
  • Kinh doanh dịch vụ kho bãi
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Tăng Nguyên Ngọc
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1962
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1962
Phạm Hữu Thu
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Tăng Minh Hà
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Tăng Nguyên Ngọc
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1962
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1962
Trần Quốc Đệ
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1961
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1961
Trần Thị Liên An
  • Kế toán trưởng
  • Năm sinh 1977
Kế toán trưởng
Năm sinh 1977
VỊ TRÍ KHÁC
Trần Thị Liên An
  • Người được ủy quyền công bố thông tin
  • Năm sinh 1977
Người được ủy quyền công bố thông tin
Năm sinh 1977
So sánh các chỉ tiêu tài chính MIM với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính quý 4 năm 2023 Q4/2023
Báo cáo tài chính quý 4 năm 2023 Q4/2023
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2023 Q3/2023
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2023 Q3/2023
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2023 Q2/2023
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2023 Q2/2023
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2023 Q1/2023
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2023 Q1/2023
Báo cáo tài chính năm 2022 (đã kiểm toán) CN/2022
Báo cáo tài chính năm 2022 (đã kiểm toán) CN/2022
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Báo cáo thường niên năm 2015 CN/2015
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 05-02-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 14-11-2022
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 14-11-2022
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 23-10-2022
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 23-10-2022
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 10-11-2020
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 10-11-2020
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 06-11-2020
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 06-11-2020
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 08-06-2019
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-08-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-08-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-01-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-01-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2020
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2020
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-01-2020
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
862,174 25.28%
821,771 24.1%
Tổng Công ty Khoáng sản
451,511 13.24%
318,993 9.36%
Đoàn Thị Lan
273,800 8.03%
Nguyễn Xuân Tươi
220,000 6.45%
Phạm Hữu Thu
212,371 6.23%
Lê Thị Hà
201,020 5.9%
Nguyễn Thị Mai
194,600 5.71%
26,848 0.79%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)