Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Nghệ An (NAU - UPCoM)

NAU
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.01%

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Công ty chính thức hoạt động dưới mô hình doanh nghiệp từ năm 2010, Công ty Môi trường Đô thị tỉnh Nghệ An và bây giờ là CTCP Môi trường và Công trình Đô thị Nghệ An là doanh nghiệp đầu ngành trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công về vệ sinh môi trường, thu giá dịch vụ vệ sinh môi trường, cảnh quan đô thị tại tỉnh Nghệ An với địa bàn hoạt động chính là Tp. Vinh và vùng lân cận.
Nhóm ngành: Các dịch vụ chuyên biệt và Thương mại

Quá trình hình thành và phát triển:

  • Công ty CP Môi trường và công trình đô thị Nghệ An tiền thân là Xí nghiệp vệ sinh Thành phố Vinh được thành lập vào ngày 07/10/1974 theo Quyết định của UNMD tỉnh Nghệ Tĩnh, đặt trụ sở tại số 90 – Đường Mai Hắc Đế - TP.Vinh – Tỉnh Nghệ An.
  • Qua nhiều giai đoạn phát triển, vào đầu năm 2011 Công ty đã được đổi tên thành Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên môi trường đô thị tỉnh Nghệ An và chuyển về trụ sở mới Số 360 – Đường Đặng Thai Mai – Xã Hưng Đông – Thành Phố Vinh – Tỉnh Nghệ An. Tháng 05 năm 2016 Công ty chuyển qua cổ phần hóa và được đổi tên thành Công ty cổ phần Môi trường và công trình đô thị Nghệ An với quy mô lớn, phương tiện kỹ thuật hiện đại, đáp ứng nhu cầu sản xuất kinh doanh của Công ty.
  • Ngày 02/06/2016, Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần theo giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2900326985 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An cấp lần đầu ngày 22/01/2010, đăng ký thay đổi lần thứ 06 ngày 02 tháng 06 năm 2016, với số vốn điều lệ là 38.585.100.000 đồng. Tuy nhiên, theo quyết định số 5760/QĐ-UBND ngày 28/11/2017 của ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An, về việc điều chỉnh vốn điều lệ, vốn nhà nước tại thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp đến thời điểm chính thức chuyển sang công ty cổ phần Công ty cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Nghệ An, vốn điều lệ hiện tại của Công ty là 36.699.990.000 đồng. Hiện tại công ty vẫn chưa thay đổi Giấy Đăng ký kinh doanh theo số vốn được điều chỉnh, Công ty sẽ tiến hành thay đổi Giấy Đăng ký kinh doanh trong thời gian tới sau khi được Đại hội đồng cổ đông chấp thuận.

 

Ngành nghề kinh doanh:

  • Vệ sinh nhà của và công trình khác. Chi tiết: quét, thu gom rác đường, hè phố và các nơi công cộng; Thu gom rác thải: sinh hoạt, xây dựng, công nghiệp cho các cơ quan đơn vị và đến tận các hộ gia đình, hút, thông tắc hầm cầu.
  • Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu. Chi tiết: Bốc và vận chuyển rác về khu xử lý chất thải, tổ chức thu phí vệ sinh và thu gom rác trong khu dân cư
  • Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác. Chi tiết: Ứng dụng, chế biến phân rác và tái chế chất thải
  • Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác. Chi tiết: Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa, nạo vét hệ thống các mương cống thoát nước, vỉa hè và nhà vệ sinh
  • Thu gom rác thải không độc hại
  • Thu gom rác thải độc hại
  • Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
  • Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
  • Tái chế phế liệu. 
  • Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. Chi tiết: Đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác, vận hành và duy tu bảo dưỡng Nghĩa trang
  • Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lê. Chi tiết: Dịch vụ mai táng
  • Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu.Chi tiết: Tư vấn xử lý môi trường
  • Xây dựng nhà các loại

 

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Nguyễn Chí Thông
  • Chủ tịch HĐQT
  • Thành viên HĐQT
Chủ tịch HĐQT
Thành viên HĐQT
Phạm Văn Dương
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1968
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1968
Phú Văn Phượng
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1969
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1969
Phạm Quang Dụ
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1969
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1969
Nguyễn Công Đức
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1977
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1977
Dương Hồng Mai
  • Thư ký HĐQT
Thư ký HĐQT
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Hoàng Văn Khanh
  • Giám đốc
  • Năm sinh 1960
Giám đốc
Năm sinh 1960
Phú Văn Phượng
  • Phó Giám đốc
  • Năm sinh 1969
Phó Giám đốc
Năm sinh 1969
Đặng Văn Bính
  • Phó Giám đốc
  • Năm sinh 1958
Phó Giám đốc
Năm sinh 1958
Phạm Quang Dụ
  • Kế toán trưởng
  • Năm sinh 1969
Kế toán trưởng
Năm sinh 1969
So sánh các chỉ tiêu tài chính NAU với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) CN/2023
Báo cáo tài chính năm 2022 (đã kiểm toán) CN/2022
Báo cáo tài chính năm 2021 (đã kiểm toán) CN/2021
Báo cáo tài chính năm 2020 (đã kiểm toán) CN/2020
Báo cáo tài chính năm 2019 (đã kiểm toán) CN/2019
Báo cáo tài chính năm 2018 (đã kiểm toán) CN/2018
Báo cáo tài chính năm 2017 (đã kiểm toán) CN/2017
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 14-01-2026
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 15-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 27-11-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 17-10-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 16-06-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 03-04-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 12-03-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 17-01-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường 29-11-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 25-10-2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-07-2023
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
UBND tỉnh Nghệ An
2,965,299 80.8%
15,200 0.41%
9,600 0.26%
5,900 0.16%
5,700 0.16%
5,200 0.14%
3,000 0.08%
2,200 0.06%
2,100 0.06%
1,900 0.05%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)