| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử hình thành:
- Tiền thân của Công ty Cổ phần Nam Việt là Xí nghiệp Nam Việt Fibrociment (viết tắt là NAVIFICO) ra đời vào năm 1963 với chức năng chuyên sản xuất và kinh doanh tấm lợp.
- Năm 1999, doanh nghiệp là một trong những đơn vị đầu tiên của của Thành phố Hồ Chí Minh được nhà nước chọn để tiến hành cổ phần hoá theo.
- Ngày 01/02/2001, Công ty Cổ phần Nam Việt ra đời từ việc cổ phần hóa Nhà máy Tấm lợp NAVIFICO. Cũng vào năm này, Công ty đầu tư vào lĩnh vực chế biến gỗ. Phân xưởng gỗ đầu tiên chính thức đi vào hoạt động vào đầu tháng 12/ 2001. Vốn điều lệ tính đến thời điểm niêm yết là 25 tỷ đồng, trong đó phần vốn Nhà nước do Tổng Công ty Xây dựng Sài Gòn nắm giữ 750.000 cổ phiếu tương đương 30% vốn điều lệ.
- Công ty bắt đầu niêm yết với mã chứng khoán NAV ngày 22/12/2006 trên sàn giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh. Tổ chức tư vấn: công ty chứng khoán ngân hàng Đông Á. Kiểm toán độc lập: công ty cổ phần kiểm toán và dịch vụ tin học (AISC).
Ngành nghề kinh doanh:
- Sản xuất tấm lợp, cấu kiện bêtông
- Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng
- Sản xuất mua bán các loại nhà lắp ghép, phụ tùng thiết bị máy móc cơ khí
- Thi công, xây lắp công trình công nghiệp và dân dụng; sản xuất, chế biến, mua bán nông lâm thủy sản
- Kinh doanh nhà ở
- Thiết kế, kiến trúc các công trình công nghiệp, dân dụng, nội thất công trình.
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Trần Minh Công
| Chủ tịch HĐQT | |
| Hoàng Kiều Phong
| Thành viên HĐQT | |
| Trần Bình Khơi
| Thành viên HĐQT | |
| Tôn Thất Kỳ Nam
| Phụ trách quản trị | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Hoàng Kiều Phong
| Tổng Giám đốc | |
| Trần Thị Mỹ Thạnh
| Kế toán trưởng | |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Tôn Thất Kỳ Nam
| Thư ký công ty | |
| Hoàng Kiều Phong
| Công bố thông tin | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 23-10-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 23-10-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 01-10-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 14-08-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 01-10-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 14-08-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 08-08-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-06-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 08-08-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-06-2025 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 22-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 18-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-01-2022 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 2,568,442 | 32.11% | |
| Nguyễn Thị Hương Ngân | 2,528,442 | 31.61% |
| Trần Bình Khơi | 1,609,040 | 20.11% |
| 1,605,040 | 20.06% | |
| Tổng Công ty Xây dựng Sài Gòn - TNHH MTV | 1,600,000 | 20% |
| 764,226 | 9.55% | |
| Đỗ Thị Hiền Lương | 659,910 | 8.25% |
| Nguyễn Minh Triết | 335,600 | 4.2% |
| 6 | 0% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (1) | ||||
| CTCP Phát triển Sài Gòn | 45 | 17.25 | 38.33 | |
CTCP Phát triển Sài Gòn
| ||||