| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Quá trình hình thành và phát triển:
Ngành nghề kinh doanh:
Công ty Cổ phần Xi măng Dầu khí 12/9 hoạt động theo giấy phép kinh doanh số 2900325156 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố tỉnh Nghệ An cấp 29/12/1992, đăng ký thay đổi lần thứ 7 ngày 27/04/2010 với các chức năng:
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Nguyễn Ngọc Oánh
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1972 |
| Lại Phương Bảo
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1956 |
| Đỗ Thị Hằng
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1986 |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Hoàng Mạnh Khởi
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1986 |
| Nguyễn Đăng Tịnh
| Giám đốc | Năm sinh 1972 |
| Nguyễn Quang Hòa
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1958 |
| Mai Sỹ Lợi
| Kế toán trưởng Trưởng phòng Tài chính- Kế toán | Năm sinh 1979 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Hoàng Mạnh Khởi
| Người đại diện theo pháp luật | Năm sinh 1986 |
| Đặng Đình Đồng
| Công bố thông tin | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính năm 2017 (đã kiểm toán) | CN/2017 | |
| Báo cáo tài chính năm 2016 (đã kiểm toán) | CN/2016 | |
| Báo cáo tài chính năm 2015 (đã kiểm toán) | CN/2015 | |
| Báo cáo tài chính năm 2014 (đã kiểm toán) | CN/2014 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 18-07-2017 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 25-04-2016 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 14-03-2015 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 09-03-2015 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 04-03-2015 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 30-06-2014 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-06-2015 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 13-01-2015 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 22-07-2014 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 21-02-2014 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| CTCP Xây dựng Dầu khí Nghệ An | 19,253,500 | 96.27% |
| 17,053,500 | 85.27% | |
| 8,400 | 0.04% | |
| 2,400 | 0.01% | |
| 1,900 | 0.01% | |
| 1,800 | 0.01% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||