| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Lê Minh Tuấn
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1962 |
| Đinh Huy Vinh
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1969 |
| Lê Sỹ Anh
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1979 |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Đinh Huy Vinh
| Giám đốc | Năm sinh 1969 |
| Đới Sỹ Hùng
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1958 |
| Nguyễn Văn Minh
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1961 |
| Hoàng Thị Oanh
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1977 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Phạm Thị Toán
| Người được ủy quyền công bố thông tin | Năm sinh 1980 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 16-04-2021 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 16-04-2021 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 22-05-2020 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 22-05-2020 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 10-04-2019 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 10-04-2019 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 06-04-2018 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 06-04-2018 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 07-09-2017 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 07-09-2017 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam | 1,063,809 | 51% |
| 135,800 | 6.51% | |
| 76,500 | 3.67% | |
| 12,000 | 0.58% | |
| 10,695 | 0.51% | |
| 9,300 | 0.45% | |
| 8,900 | 0.43% | |
| 8,600 | 0.41% | |
| 7,800 | 0.37% | |
| 6,700 | 0.32% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||