| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Phí Đình Thái
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1963 |
| Nguyễn Ngọc Trãi
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1976 |
| Nguyễn Bảo Anh
| Thành viên HĐQT | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Nguyễn Ngọc Trãi
| Giám đốc | Năm sinh 1976 |
| Nguyễn Bảo Anh
| Phó Giám đốc | |
| Nguyễn Mạnh Hải
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1962 |
| Nguyễn Thị Thanh Vịnh
| Kế toán trưởng | |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Lê Đình Hùng
| Trưởng phòng Kế hoạch Vật tư | Năm sinh 1961 |
| Trần Thị Hải Vân
| Người được ủy quyền công bố thông tin | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 26-04-2021 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 26-04-2021 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 12-05-2020 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 12-05-2020 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 23-04-2019 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 23-04-2019 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 26-04-2018 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 26-04-2018 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 28-07-2017 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 28-07-2017 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam | 552,500 | 51% |
| 8,391 | 0.77% | |
| 8,027 | 0.74% | |
| 6,930 | 0.64% | |
| 6,753 | 0.62% | |
| 6,288 | 0.58% | |
| 5,102 | 0.47% | |
| 4,738 | 0.44% | |
| 3,916 | 0.36% | |
| 3,646 | 0.34% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||