Công ty Cổ phần Sông Đà 7.04 (S74 - UPCoM)

S74
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 1.00%
  • Nhóm ngành Nguyên vật liệu
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành6,480,000
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Với các hệ thống dây chuyền thiết bị sản xuất hiện đại đang có, Sông Đà 7.04 đã và đang khẳng định thương hiệu của mình trên thị trường sản xuất vật liệu xây dựng của ngành xây dựng Việt Nam. Đây có thể coi là lợi thế cạnh tranh của Công ty trong thời gian tới. Đặc biệt là trong các năm 2005, 2006 và 2007 Công ty đã đầu tư mới 02 dây chuyền nghiền sàng sản xuất cát xay nhân tạo và đá dăm các loại có công suất lần lượt là 350.000 m3/năm và 650.000 m3/năm phục vụ cho nhu cầu thi công bê tông đầm lăn (RCC) và bê tông thường (CVC) tại thuỷ điện Sơn La. Hiện tại, Sông Đà 7.04 có đủ nguồn lực đáp ứng yêu cầu cung cấp vật liệu xây dựng cho quá trình thi công xây dựng các công trình thuỷ điện lớn và các dự án xây dựng khác.
Nhóm ngành: Nguyên vật liệu
Lịch sử hình thành:
  • Công ty Cổ phần Sông Đà 7.04 tiền thân là Xí nghiệp Sông Đà 7.04 và Xí nghiệp Sông Đà 7.06 trực thuộc Công ty Cổ phần Sông Đà 7.
  • Năm 2003 Xí nghiệp Sông Đà 7.04 và Xí nghiệp Sông Đà 7.06 được thành lập và được giao nhiệm vụ sản xuất bê tông thương phẩm và sản xuất các loại đá dăm phục vụ thi công công trình thủy điện Tuyên Quang.
  • Tháng 07/2006, thực hiện chủ trương nâng cao năng lực sản xuất, tập trung sắp xếp lại cơ cấu ngành nghề trong doanh nghiệp, Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Sông Đà 7 quyết định sáp nhập hai đơn vị Xí nghiệp Sông Đà 7.04 và Xí nghiệp Sông Đà 7.06 thành một và lấy tên là Xí nghiệp Sông Đà 7.04.
  • Ngày 20 tháng 12 năm 2007, HĐQT Công ty Cổ phần Sông Đà 7 có Quyết định số 22A QĐ/CTHĐQT về việc giải thể Xí nghiệp Sông Đà 7.04 trực Công ty Cổ phần Sông Đà 7.
  • Cùng ngày 20 tháng 12 năm 2007, HĐQT Công ty Cổ phần Sông Đà 7 có quyết định số 22CT/HĐQT về việc thành lập Công tyCổ phần Sông Đà 7.04.
  • Công ty Cổ phần Sông Đà 7.04 chính thức đi vào hoạt động ngày 26 tháng 12 năm 2007 với mức vốn điều lệ đăng ký là 40 tỷ đồng, theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 24.03.000161 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La cấp. Vốn thực góp tại thời điểm 26/12/2007 của Công ty là 24,1 tỷ đồng (vốn góp của các cổ đông sáng lập Công ty). Phần vốn điều lệ còn lại (15,9 tỷ đồng) do Cán bộ Công nhân viên của Công ty Cổ phần Sông Đà 7.04 và Công ty Cổ phần Sông Đà 7 góp trong năm 2008.
  • Tính đến thời điểm 31/12/2008, Vốn điều lệ của Công ty chính thức được ghi nhận là 40 tỷ đồng.
  • Ngày 02/02/2009, Công ty thay đổi Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu. Theo đó, Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh của Công ty được đổi từ số 24.03.000161 thành số 55.00.296523 (trùng với mã số thuế của Công ty), đồng thời vốn điều lệ thực góp của Công ty được thay đổi từ 24,1 tỷ đồng lên 40 tỷ đồng.

Ngành nghề kinh doanh:

  • Xây dựng các công trình công nghiệp;
  • Xây dựng công trình dân dụng;
  • Xây dựng công trình thủy lợi;
  • Xây dựng công trình giao thông;
  • Xây dựng công trình thủy điện, bưu điện;
  • Khai thác, sản xuất các loại vật liệu xây dựng;
  • Kinh doanh bất động sản với quyền chủ sở hữu, hoặc đi thuê;
  • Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, phương tiện vận tải cơ giới, phụ tùng cơ giới phục vụ thi công xây dựng, vận tải hàng hóa đường bộ;
  • Kinh doanh xây dựng các khu đô thị, nhà cao tầng, khu công nghiệp;
  • Đầu tư tài chính và đầu tư các dự án khác mà pháp luật cho phép;
  • Đầu tư, quản lý vận hành nhà máy thủy điện vừa và nhỏ;
  • Kinh doanh bán điện;
  • Sản xuất và kinh doanh kim khí, các sản phẩm về cơ khí;
  • Kinh doanh dịch vụ nhà hàng;
  • Kinh doanh dịch vụ khác sạn;
  • Kinh doanh khu vui chơi giải trí.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Nguyễn Hữu Doanh
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1968
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1968
Nguyễn Hữu Nhuận
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1973
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1973
Nguyễn Trọng Khoa
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Trần Văn Tài
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1979
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1979
Nguyễn Trọng Bắc
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1983
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1983
Nguyễn Mai Hương
  • Phó Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1998
Phó Tổng Giám đốc
Năm sinh 1998
Nguyễn Thế Hoàng
  • Kế toán trưởng
  • Trưởng phòng Tài chính- Kế toán
  • Năm sinh 1990
Kế toán trưởng
Trưởng phòng Tài chính- Kế toán
Năm sinh 1990
VỊ TRÍ KHÁC
Nguyễn Thế Hoàng
  • Người được ủy quyền công bố thông tin
  • Năm sinh 1990
Người được ủy quyền công bố thông tin
Năm sinh 1990
So sánh các chỉ tiêu tài chính S74 với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) CN/2023
Báo cáo tài chính năm 2022 (đã kiểm toán) CN/2022
Báo cáo tài chính năm 2021 (đã kiểm toán) CN/2021
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2021 Q1/2021
Báo cáo tài chính năm 2020 (đã kiểm toán) CN/2020
Báo cáo tài chính quý 4 năm 2020 Q4/2020
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2020 Q3/2020
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2020 Q2/2020
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2020 (đã soát xét) Q2/2020
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Báo cáo thường niên năm 2015 CN/2015
Báo cáo thường niên năm 2014 CN/2014
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 16-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 27-11-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 24-10-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 19-03-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 27-09-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 26-08-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 26-04-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 27-04-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 29-04-2022
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 10-12-2021
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 16-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 19-01-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 06-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 17-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 10-01-2020
Báo cáo tình hình quản trị công ty 08-07-2020
Báo cáo tình hình quản trị công ty 21-01-2019
Báo cáo tình hình quản trị công ty 25-07-2019
Báo cáo tình hình quản trị công ty 20-01-2017
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Sông Đà Miền Bắc
3,816,372 58.89%
1,600,000 24.69%
249,600 3.85%
5,400 0.08%
5,400 0.08%
4,860 0.08%

Đang sở hữu

Tên công ty Số cổ phiếu Tỷ lệ % Tính đến ngày
Công ty Cổ phần Sông Đà 7.02 (S72) 4080000 34% 31/12/2022

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (2)
CTCP Thủy điện Cao nguyên Sông Đà 7 120 51.76 43.13
CTCP Thủy điện Cao nguyên Sông Đà 7
  • Vốn điều lệ: 120
  • Vốn góp: 51.76
  • Tỷ lệ sở hữu: 43.13
Công ty Cổ phần Sông Đà 7.02 (S72) 120 40.8 34
Công ty Cổ phần Sông Đà 7.02 (S72)
  • Vốn điều lệ: 120
  • Vốn góp: 40.8
  • Tỷ lệ sở hữu: 34
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)