| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử hình thành:
- Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà tiền thân là Xí nghiệp Thiết kế Sông Đà (thành lập năm 1975). Trong suốt quá trình hoạt động, Công ty đã nhiều lần thay đổi tên để đáp ứng tình hình nhiệm vụ mới. Vào năm 2001, Công ty chính thức đổi tên thành Công ty Tư vấn Xây dựng Sông Đà trên cơ sở hợp nhất các đơn vị: Công ty thiết kế chế tạo thiết bị tự động hoá CODEMA, Trung tâm thí nghiệm miền Bắc, Trung tâm thí nghiệm miền Nam, Phòng T− vấn giám sát kỹ thuật chất lượng, Phòng Dự án đấu thầu của Tổng Công ty với Công ty tư vấn và khảo sát thiết kế
- Cuối năm 2004, công ty đã tiến hành thực hiện cổ phần hoá và đến ngày 23 tháng 12 năm 2005, Công ty đã hoàn thành việc cổ phần hoá và được mang tên: Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà.
- Tháng 11 năm 2006 Công ty đã thực hiện niêm yết trên sàn Giao dịch chứng khoán Hà Nội với mã chứng khoán: SDC (vốn điều lệ ban đầu: 15.000.000.000 đồng)
Ngành nghề kinh doanh:
- Công ty hoạt động và hạch toán độc lập, có đầy đủ tư cách pháp nhân và kinh nghiệm trong các lĩnh vực sau :
- Khảo sát địa hình, địa chất công trình và địa chất thuỷ văn các công trình
- Thí nghiệm để xác định các chỉ tiêu lý cơ lý của đất, đá, nền móng vμ vật liệu xây dựng cho các công trình xây dựng
- Lập quy hoạch tổng thể và quy hoạch chi tiết các công trình dân dụng, công nghiệp và các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A
- Lập dự án đầu tư, thẩm định dự án đầu tư các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, thuỷ điện, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A
- Thiết kế các công trình thuỷ công, thuỷ lợi, thuỷ điện, nhμ máy thuỷ điện
- Thiết kế các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, công trình giao thông, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị ; các công trình cấp thoát nước, cơ điện công trình
- Lập tổng dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, thuỷ điện, giao thông, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A
- Thẩm định thiết kế và tổng dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, thuỷ điện, giao thông, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A
- Tư vấn lập hồ sơ mời thầu xây lắp, hồ sơ mời thầu, thiết bị các công trình xây dựng dân dụng, công -nghịêp, thuỷ lợi, thuỷ điện, công trình giao thông, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A
- Tư vấn giám sát xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, thuỷ điện, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A
- Trang trí nội thất
- Xác định hiện trạng và đánh giá nguyên nhân sự cố các công trình xây dựng khoan phun vμ xử lý nền móng các công trình xây dựng
- Kinh doanh bất động sản, kinh doanh khai thác các dịch vụ về nhμ ở, khu đô thị, khu công nghiệp
- Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, công trình giao thông, công trình thuỷ lợi, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị
- Tư vấn đầu tư xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 500KV
- Quản lý dự án công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, công trình giao thông, công trình thuỷ lợi, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình giao thông, công trình thuỷ lợi, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị
- Sản xuất và mua bán điện thương phẩm
- Sản xuất và mua bán vật liệu xây dựng
- Khoan nổ ngầm và hở các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình giao thông, công trình thuỷ lợi, công tình kỹ thuật hạ tầng đô thị
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Phạm Văn Mạnh
| Chủ tịch HĐQT | |
| Nguyễn Văn Hoằng
| Thành viên HĐQT | |
| Phạm Anh Đức
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1970 |
| Đinh Văn Duẩn
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1974 |
| Cù Văn Vinh
| Thành viên HĐQT | |
| Hoàng Thị Thanh Huyền
| Phụ trách quản trị | Năm sinh 1975 |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Đinh Văn Duẩn
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1974 |
| Đỗ Duy Tháp
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1963 |
| Đỗ Sơn Hải
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1959 |
| Phạm Văn Tích
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1960 |
| Phùng Hồng Quảng
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1980 |
| Lê Minh Quyết
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1976 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Hoàng Thị Thanh Huyền
| Thư ký công ty | Năm sinh 1975 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Báo cáo thường niên năm 2015 | CN/2015 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 14-05-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 24-04-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 27-04-2023 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 28-04-2022 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 30-06-2021 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 09-06-2020 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 25-04-2019 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 10-05-2018 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 26-04-2017 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 26-04-2016 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 12-01-2026 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 13-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 21-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 11-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 11-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 21-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-01-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2021 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 685,134 | 26.25% | |
| Nguyễn Thị Mỹ Hương | 27,666 | 1.06% |
| 2,909 | 0.11% | |
| 882 | 0.03% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (1) | ||||
| CTCP Đô thị và Nông thôn Sông Đà | 2.5 | 1.84 | 73.48 | |
CTCP Đô thị và Nông thôn Sông Đà
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||