Công ty Cổ phần Chứng khoán SME (SME - OTC)

0 0 (0%) Cập nhật: 00:00 01/01/0001
Sàn: OTC
  • Mở cửa/Tham chiếu0 / 0
  • Sàn - Trần0 - 0
  • Thấp - Cao 1D0 - 0
  • Thấp - Cao 52T0 - 0
  • KLGD0
  • GTGD0
  • NN Mua/Bán (KL)0 / 0
  • NN Mua/Bán (GT)0 / 0
  • Tỉ lệ sở hữu0%
  • Nhóm ngành Chứng khoán
  • Vốn hóaN/A
  • CP Lưu hành0
  • P/ENaN
  • EPSNaN
  • P/BNaN
  • PSN/A
  • BVPSNaN
  • PE EPS: Tính theo số liệu quý gần nhất ĐVT: Giá: 1000đ; GTGD: Tỷ đồng

Lịch sử giao dịch

  • Ngày Thay đổi giá KLGD GTGD
  • Xem tất cả Đơn vị GTGD: Tỷ đồng
  • Ngày Dư mua Dư bán KLTB 1 lệnh mua KLTB 1 lệnh bán
  • Xem tất cả Đơn vị GTGD: Tỷ đồng
  • Ngày KL Mua GT Mua KL Bán GT Bán
  • Xem tất cả Đơn vị GTGD: Tỷ đồng
  • Ngày Tiêu đề Nguồn

Thông tin tài chính

Kết quả kinh doanh > <
Kết quả kinh doanh < >
ĐVT: Triệu đồng ĐVT: Tỷ đồng Xem đầy đủ
Cân đối kế toán
Cân đối kế toán
ĐVT: Triệu đồng ĐVT: Tỷ đồng Xem đầy đủ
So sánh các chỉ tiêu tài chính SME với toàn ngành
ĐVT: Triệu đồng ĐVT: Tỷ đồng

Lịch sử hình thành:

  • Công ty Cổ phần Chứng khoán SME (SMES) được thành lập theo Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh số 0103015182 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 22/12/2006. SMES được UBCKNN cấp giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán theo Quyết định số 35/UBCK-GPHĐKD với số vốn điều lệ 51 tỷ đồng và 5 nghiệp vụ chính: Môi giới chứng khoán; Tự doanh chứng khoán; Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán; Bảo lãnh phát hành; Lưu ký chứng khoán.
  • 1/8/2009, SMES được công nhận là thành viên của Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hà Nội và chính thức hoạt động giao dịch trên TTCK Việt Nam.
  • 8/8/2007, SMES là thành viên chính thức của Sở Giao dịch chứng khoán Hồ Chí Minh.
  • 19/3/2008, SMES chính thức tăng vốn điều lệ của công ty từ 51 tỷ đồng lên 150 tỷ đồng theo Quyết định của UBCKNN số 115/QĐ-UBCK.
  • 6/3/2009, SMES thực hiện rút nghiệp vụ Bảo lãnh phát hành chứng khoán theo Quyết định số 198/UBCK-GPĐC của UBCKNN.

Ngành nghề kinh doanh:

  • Môi giới chứng khoán
  • Tự doanh chứng khoán
  • Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán
  • Lưu ký chứng khoán.
Được cấp phép hoạt động vào cuối năm 2006 và chính thức hoạt động vào tháng 8/2007 nhưng SMES đã từng bước khẳng định được vị thế, thương hiệu trên thị trường thông qua quy mô và hiệu quả hoạt động.Trong quá trình hoạt động của mình, SMES đang từng bước xác lập một vị thế riêng trên con đường phát triển của TTCK Việt Nam. Tuy không khuếch trương nhưng sức mạnh của SMES được minh chứng bằng hành động và kết quả cụ thể, xứng đáng là sự lựa chọn tin cậy của khách hàng trong các mảng dịch vụ hoạt động.

Lịch sử hình thành:

  • Công ty Cổ phần Chứng khoán SME (SMES) được thành lập theo Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh số 0103015182 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 22/12/2006. SMES được UBCKNN cấp giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán theo Quyết định số 35/UBCK-GPHĐKD với số vốn điều lệ 51 tỷ đồng và 5 nghiệp vụ chính: Môi giới chứng khoán; Tự doanh chứng khoán; Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán; Bảo lãnh phát hành; Lưu ký chứng khoán.
  • 1/8/2009, SMES được công nhận là thành viên của Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hà Nội và chính thức hoạt động giao dịch trên TTCK Việt Nam.
  • 8/8/2007, SMES là thành viên chính thức của Sở Giao dịch chứng khoán Hồ Chí Minh.
  • 19/3/2008, SMES chính thức tăng vốn điều lệ của công ty từ 51 tỷ đồng lên 150 tỷ đồng theo Quyết định của UBCKNN số 115/QĐ-UBCK.
  • 6/3/2009, SMES thực hiện rút nghiệp vụ Bảo lãnh phát hành chứng khoán theo Quyết định số 198/UBCK-GPĐC của UBCKNN.

Ngành nghề kinh doanh:

  • Môi giới chứng khoán
  • Tự doanh chứng khoán
  • Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán
  • Lưu ký chứng khoán.
  • Trụ sở: 193C1 Bà Triệu - P.Lê Đại Hành - Q.Hai Bà Trưng - Tp.Hà Nội
  • Điện thoại: (84.24) 2220 5678 - 2220 5679
  • Email: info@smes.vn
  • Website: http://smes.vn/
  • Mã số kinh doanh:
  • Đại diện pháp luật: Phan Huy Chí
  • Đại diện công bố thông tin: Hoàng Trọng Thạch
  • Niêm yết lần đầu: 07/04/2010
  • KLCP Niêm yết: 22,500,000
  • KLCP Lưu hành: N/A

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG

VỊ TRÍ KHÁC

  • Ban lãnh đạo: 3.73%
  • Nước ngoài: 0.00%
  • Khác: 96.27%
SME đang sở hữu
  • Tên công ty Số cổ phiếu Tỷ lệ % Tính đến ngày
SME đang sở hữu
CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT
  • Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỉ lệ sở hữu Ghi chú
  • Công ty con(0)
  • Công ty liên kết(0)
  • Công ty con(0)
  • Công ty liên kết(0)
Phiên hiện tại
Mua
Bán
Mua - Bán
KLGD (CP)
0
0
0
GTGD (tỷ đồng)
0.00
0.00
0.00
Tổng hợp giai đoạn
Mua
Bán
Mua - Bán
KLGD (CP)
0
0
0
GTGD (tỷ đồng)
0.000
0.000
0.000
Phiên 04/04
Mua/bán ròng
KLGD (CP)
0
GTGD (tỷ đồng)
0.00
Tổng mua/bán ròng
KLGD: 0
GTGD: 0.000


Loại GD Tổ chức/Người GD Ngày đăng ký KL đăng ký Ngày GD KLGD
Đăng ký mua 05/12/2011-12/12/2011 766,085 12/12/2011 0
Đăng ký bán 24/07/2011-24/08/2011 1,600,305 24/08/2011 0
Đã bán 25/07/2011-29/08/2011 7,500 25/07/2011 7,500
Đăng ký bán 23/12/2010-21/01/2011 1,600,305 - 0
Đã mua - 0 12/12/2010 1,600,305
Đã bán 31/10/2010- 300,000 31/10/2010 300,000
Đã bán 31/10/2010- 204,000 31/10/2010 204,000
Đã bán 31/10/2010- 883,990 31/10/2010 833,990
Đã bán 28/10/2010-31/10/2010 138,000 28/10/2010 138,000
Đã bán 19/05/2010-20/05/2010 510,000 19/05/2010 400,000
  • Giá KLGD
  • AAS 7.3 300 (3.95) 5,283,377
  • AGR 15.75 1050 (6.25) 2,988,300
  • APG 9.72 0 (0) 706,700
  • APS 5.2 200 (3.7) 872,491
  • ART 1.3 0 (0) 0
  • BMS 10.4 300 (2.8) 409,210
  • BSI 53.4 600 (1.14) 2,651,600
  • BVS 33 1600 (4.62) 1,886,544
  • CSI 33.3 700 (2.15) 34,900
  • CTS 35.2 1500 (4.09) 3,430,700
  • DSC 15.7 300 (1.88) 174,600
  • DSE 21.7 1000 (4.41) 465,100
  • EVS 5.4 200 (3.57) 199,003
  • FTS 44 3000 (6.38) 10,238,500
  • HAC 8.6 1000 (10.42) 1,106
  • HBS 6 300 (4.76) 110,268
  • HCM 27.35 1300 (4.54) 26,236,000
  • IVS 9.5 100 (1.06) 63,400
  • MBS 27 100 (0.37) 9,459,395
  • ORS 8.36 620 (6.9) 4,389,100
  • PHS 11.9 0 (0) 0
  • PSI 6.3 500 (7.35) 645,764
  • SBS 4.2 200 (4.55) 2,004,948
  • SHS 13.3 200 (1.48) 25,269,993
  • SSI 23.75 850 (3.46) 82,144,001
  • TCI 8.65 540 (6.66) 709,700
  • TVB 6.84 510 (6.94) 243,700
  • TVS 17 1000 (5.56) 292,200
  • VCI 37 700 (1.93) 17,504,100
  • VDS 16.35 1200 (6.84) 3,022,500
  • VFS 17.7 1600 (9.94) 2,776,336
  • VIG 6.5 200 (2.99) 505,200
  • VIX 12 50 (0.41) 79,002,400
  • VND 14.6 200 (1.35) 43,862,400
  • VUA 21.4 2700 (14.44) 502
  • WSS 4.5 0 (0) 10,000
  • Giá EPS
  • ABI 26.8 500 (1.83) 2,837.25
  • ABR 11.8 600 (4.84) 897.96
  • AAA 7.4 550 (6.92) 811.27
  • ABC 10.1 100 (1) 710.28
  • ABB 7.2 200 (2.7) 545.51
  • AAS 7.3 300 (3.95) 347.4
  • AAH 4 100 (2.56) 151.34
  • AAT 2.79 210 (7) -44.78
  • AAV 6.5 200 (2.99) -197.72
  • AAM 6.9 100 (1.43) -603.99