Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Sóc Sơn (SSU - OTC)

SSU
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu
  • Nhóm ngành Dịch vụ tiện ích
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành2,500,000
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Sự phát triển của ngành Môi trường Đô thị có mối quan hệ chặt chẽ với tốc tăng trưởng kinh tế và quá trình đô thị hóa. Khi nền kinh tế có tốc độ tăng trưởng nhanh, sự phát triển của đô thị hóa kéo theo sự phát triển của ngành dịch vụ môi trường, đặc biệt tại Việt Nam, tốc độ đô thị hóa đang diễn ra khá nhanh điều đó dẫn đến việc cần thiết phát triển và mở rộng hơn ngành dịch vụ Môi trường để phù hợp với quá trình đô thị hóa của đất nước. Với những kết quả đạt được, Công ty đã vinh dự nhận được nhiều phần thưởng của Chính phủ, Ủy ban nhân dân, các cấp chính quyền, đặc biệt là huân chương lao động hạng 2 của Nhà nước tặng, bằng khen của Chính phủ và khen thưởng Tập thể lao động xuất sắc của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội trao tặng.
Nhóm ngành: Dịch vụ tiện ích
Quá trình hình thành và phát triển:
  • Tiền thân Công ty cổ phần Môi trường đô thị Sóc Sơn là Xí nghiệp Môi trường Đô thị huyện Sóc Sơn thành lập theo Quyết định số 639/QĐ-UB ngày 03/02/1997 của UBND thành phố Hà Nội.
  • Ngày 03/05/2013, Ủy ban Nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quyết định số 2878/QĐ-UBND sáp nhập 05 Xí nghiệp Môi trường Gia Lâm, Từ Liêm, Thanh Trì, Sóc Sơn và Đông Anh trực thuộc Ủy ban nhân dân các huyện vào Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị Hà Nội.
  • Ngày 15/09/2014, Hội đồng thành viên Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị Hà Nội ban hành Quyết định số 648/QĐ-MTĐT ngày 15/09/2014 về việc thành lập Chi nhánh Xí nghiệp Môi trường đô thị huyện Sóc Sơn.
  • Thực hiện chủ trương cổ phần hóa Doanh nghiệp Nhà nước của Chính phủ, ngày 05/6/2015, Ủy ban Nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quyết định số 2545/QĐ-UBND về việc phê duyệt giá trị doanh nghiệp và phương án cổ phần hóa Chi nhánh Xí nghiệp Môi trường Đô thị huyện Sóc Sơn thuộc Công ty TNHH MTV Môi trường Đô thị Hà Nội.
  • Ngày 05/11/2015, cuộc đấu giá bán cổ phần lần đầu ra bên ngoài của Chi nhánh Xí nghiệp Môi trường đô thị Sóc Sơn thuộc Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị Hà Nội được tổ chức tại Công ty cổ phần Chứng khoán Quốc tế Hoàng Gia với khối lượng bán được là 690.100 cổ phần, giá bán đấu giá bình quân là 17.570 đồng/cổ phần.
  • Ngày 04/04/2016, Công ty cổ phần Môi trường đô thị Sóc Sơn tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thành lập Công ty cổ phần.
  • Ngày 28/04/2016, UBND thành phố Hà Nội đã ra quyết định 2103/QĐ-UBND cổ phần hóa Chi nhánh Xí nghiệp môi trường đô thị huyện Sóc Sơn thành Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Sóc Sơn.
  • Ngày 6/6/2016, Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Sóc Sơn được Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lần đầu số 0107461250. Vốn điều lệ của công ty là 25 tỷ đồng.
  • Ngày 01 tháng 12 năm 2016 công ty được Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam cấp giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 163/2016/GCNCP-VSD với số lượng đăng ký là 2.500.000 cổ phiếu.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Thu gom rác thải không độc hại
  • Khai thác, xử lý và cung cấp nước
  • Thoát nước và xử lý nước thải
  • Thu gom rác thải độc hại
  • Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
  • Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
  • Tái chế phế liệu
  • Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
  • ...
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Nguyễn Thị Minh Tâm
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1973
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1973
Vũ Mạnh Tiến
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1979
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1979
Nguyễn Trường Linh
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Nguyễn Đình Quýnh
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1972
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1972
Đào Thanh Tùng
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Nguyễn Thị Minh Tâm
  • Giám đốc
  • Năm sinh 1973
Giám đốc
Năm sinh 1973
Nguyễn Đình Quýnh
  • Phó Giám đốc
  • Năm sinh 1972
Phó Giám đốc
Năm sinh 1972
Nguyễn Thanh Minh
  • Phó Giám đốc
  • Năm sinh 1970
Phó Giám đốc
Năm sinh 1970
Nguyễn Vân Nhung
  • Kế toán trưởng
  • Năm sinh 1984
Kế toán trưởng
Năm sinh 1984
So sánh các chỉ tiêu tài chính SSU với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính năm 2021 (đã kiểm toán) CN/2021
Báo cáo tài chính năm 2020 (đã kiểm toán) CN/2020
Báo cáo tài chính năm 2019 (đã kiểm toán) CN/2019
Báo cáo tài chính năm 2018 (đã kiểm toán) CN/2018
Báo cáo tài chính năm 2017 (đã kiểm toán) CN/2017
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2016 (đã soát xét) Q2/2016
Báo cáo tài chính năm 2015 (đã kiểm toán) CN/2015
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 22-04-2022
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 22-04-2022
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 24-06-2021
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 24-06-2021
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 23-06-2020
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 23-06-2020
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 19-04-2019
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 19-04-2019
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 20-04-2018
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 20-04-2018
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 25-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 25-01-2022
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
Công ty TNHH MTV Môi trường Đô thị Hà Nội
1,275,000 51%
Công ty Thương mại Dịch vụ và Môi trường Ngôi sao Xanh
350,000 14%
70,600 2.82%
45,800 1.83%
37,000 1.48%
31,000 1.24%
22,000 0.88%
17,200 0.69%
17,000 0.68%
4,800 0.19%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)