| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử hình thành:
Ngành nghề kinh doanh:
| HỘI ĐỒNG SÁNG LẬP | |||
|---|---|---|---|
| Nguyễn Tôn Việt
| Thành viên Hội đồng sáng lập | |
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
| Nguyen Van Hoang
| Chủ tịch HĐQT | |
| Hata Kojiro
| Thành viên HĐQT | |
| Phạm Phú Nguyên
| Thành viên HĐQT | |
| Trần Thị Sương
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1986 |
| Nguyễn Văn Thảo
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Ngọc Khánh Thy
| Phụ trách quản trị | |
| Đoàn Thế Toàn
| Thành viên HĐQT độc lập | |
| Trần Quốc Toàn
| Thành viên HĐQT độc lập | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Trần Thị Sương
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1986 |
| David Cam Hao Ong
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1957 |
| Đinh Thị Hồng Vân
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1975 |
| Phan Thị Anh Phụng
| Kế toán trưởng | |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Nguyễn Ngọc Khánh Thy
| Thư ký công ty | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Bản điều lệ | CN/2025 | |
| Bản điều lệ | CN/2025 | |
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Bản điều lệ | CN/2023 | |
| Bản điều lệ | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 08-09-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 08-09-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 16-07-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 16-07-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 30-06-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 30-06-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 21-04-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 21-04-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 16-12-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 16-12-2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-01-2026 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 24-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 19-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 24-01-2022 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 3,150,000 | 12.25% | |
| Phạm Thị Tám | 1,260,000 | 4.9% |
| Chu Văn Kiên | 1,191,600 | 4.63% |
| Lìu Đăng Khoa | 1,161,100 | 4.51% |
| 211,003 | 0.82% | |
| 200,000 | 0.78% | |
| 79,064 | 0.31% | |
| 15 | 0% |
| Tên công ty | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Điện cơ (EME) | 258900 | 6.85% | 16/12/2025 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||