| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Nguyễn Anh Kiệt
| Chủ tịch HĐQT | |
| Chu Quang Tuấn
| Phó Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1964 |
| Đỗ Hữu Phước
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Xuân Hoà
| Thành viên HĐQT | |
| Phạm Thị Thuý Hằng
| Thành viên HĐQT | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Nguyễn Xuân Hoà
| Tổng Giám đốc | |
| Đinh Văn Vân
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1964 |
| Nguyễn Văn Thạc
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1966 |
| Lê Thanh Sơn
| Phó Tổng Giám đốc Phụ trách | |
| Mai Thị Hảo
| Kế toán trưởng | |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Lê Thị Hoa
| Công bố thông tin Thư ký công ty | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q-1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q-1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Bản điều lệ | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Báo cáo thường niên năm 2015 | CN/2015 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 30-05-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 29-05-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 11-03-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-01-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 11-12-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 06-12-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 08-08-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 28-05-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 26-04-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 13-03-2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 23-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 16-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 13-07-2016 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 11-01-2016 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 31-07-2015 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 04-02-2015 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Lâm Thanh Cường | 3,223,667 | 21.02% |
| Phạm Xuân Trường | 2,749,374 | 17.93% |
| 2,283,512 | 14.89% | |
| Trần Quốc Tuấn | 808,370 | 5.27% |
| 808,370 | 5.27% | |
| Hồ Ngọc Hùng | 597,300 | 3.9% |
| 218,658 | 1.43% | |
| 197,265 | 1.29% | |
| 153,117 | 1% | |
| 16,354 | 0.11% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (3) | ||||
| CTCP đầu tư BĐS Thủy lợi 414 | 6 | 4.5 | 75 | |
CTCP đầu tư BĐS Thủy lợi 414
| ||||
| Công ty Cổ phần Bất động sản Thủy lợi 4A | 150 | 76.5 | 51 | |
Công ty Cổ phần Bất động sản Thủy lợi 4A
| ||||
| Công ty Cổ phần Bất động sản Thủy lợi 4B | 6 | 3.06 | 51 | |
Công ty Cổ phần Bất động sản Thủy lợi 4B
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (2) | ||||
| Công ty Cổ phần Xây dựng 43 | 15 | 5.18 | 0 | |
Công ty Cổ phần Xây dựng 43
| ||||
| Công ty Cổ phần Xây dựng Thủy lợi 42 | 10.99 | 4.42 | 0 | |
Công ty Cổ phần Xây dựng Thủy lợi 42
| ||||