| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
- Xuất nhập khẩu xăng dầu;
- Mua bán nguyên liệu, nhiên liệu, xăng dầu;
- Mua bán phân bón, vật tư nông nghiệp, hóa chất cơ bản, sản phẩm hóa chất, bao bì;
- Mua bán vật liệu xây dựng;
- Mua bán thiết bị, phụ tùng, sản phẩm điện, điện tử, và hàng tiêu dùng;
- Mua bán hàng thủ công mỹ nghệ; sơn mài, gỗ chạm, gốm sứ, thủy tinh, thảm len, sản phẩm da, giả da, cao su, hàng gỗ gia dụng, hàng thủ công mỹ nghệ khác;
- Mua bán phương tiện vận tải, thiết bị cơ khí dân dụng, thiết bị vật tư ngành in;
- Mua bán nông, lâm sản, chế biến: hạt điều, cà phê, tiêu, đậu, cao su, lương thực, thực phẩm;
- Mua bán dược liệu, hàng may mặc, dệt, nhuộm;
- Tư vấn, thiết kế, giám sát các công trình dân dụng, công cộng, công nghiệp, giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật;
- Thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp;
- Thi công xây dựng các công trình công cộng, giao thông.
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Đoàn Minh Quang
| Chủ tịch HĐQT | |
| Phạm Thị Băng Trang
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1965 |
| Phạm Thị Kim Thành
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1974 |
| Lê Trọng Hiếu
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Tiến Dũng
| Thành viên HĐQT | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Phạm Thị Băng Trang
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1965 |
| Phạm Thị Kim Thành
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1974 |
| Đặng Văn Đoàn
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1960 |
| Bùi Kim Nga
| Phó Tổng Giám đốc | Năm sinh 1972 |
| Nguyễn Viết Trọng Nhân
| Phó Tổng Giám đốc | Năm sinh 1976 |
| Nguyễn Ngọc Quỳnh Giao
| Kế toán trưởng | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q-1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 25-04-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 04-03-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 25-11-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 26-04-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 12-03-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 04-03-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 22-04-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 11-03-2023 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 15-05-2022 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 21-04-2022 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2022 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| UBND tỉnh Bình Dương | 85,176,000 | 36% |
| 11,724,000 | 4.96% | |
| Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Thiết bị Hướng Dương | 6,700,000 | 2.83% |
| 7,100 | 0% | |
| 4,100 | 0% | |
| 3,600 | 0% | |
| 3,200 | 0% | |
| 2,100 | 0% | |
| 2,100 | 0% | |
| 2,000 | 0% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (6) | ||||
| Công ty TNHH Vận tải Thủy bộ Bình Dương | 66.09 | 38.31 | 57.97 | |
Công ty TNHH Vận tải Thủy bộ Bình Dương
| ||||
| Công ty TNHH Xăng dầu Bình Dương | 30 | 24 | 80 | |
Công ty TNHH Xăng dầu Bình Dương
| ||||
| Công ty Cổ phần Nông Lâm Nghiệp Bình Dương (AFC) | 106.88 | 37.43 | 35.02 | |
Công ty Cổ phần Nông Lâm Nghiệp Bình Dương (AFC)
| ||||
| Công ty TNHH Công trình đô thị Bình Dương | 26 | 26 | 100 | |
Công ty TNHH Công trình đô thị Bình Dương
| ||||
| Công ty TNHH Đăng kiểm xe cơ giới 61 - 05D | 15 | 15 | 100 | |
Công ty TNHH Đăng kiểm xe cơ giới 61 - 05D
| ||||
| CTCP SXKD Thanh Lễ | 13 | 7.39 | 56.84 | |
CTCP SXKD Thanh Lễ
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (1) | ||||
| Công ty Cổ phần Vật liệu và Xây dựng Bình Dương (MVC) | 1,000 | 250 | 25 | |
Công ty Cổ phần Vật liệu và Xây dựng Bình Dương (MVC)
| ||||