| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Uông Nhật Phương
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1974 |
| Phạm Văn Dũng
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1963 |
| Đậu Trường Thành
| Phụ trách quản trị | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Đàm Ngọc Mẫn
| Giám đốc | Năm sinh 1974 |
| Uông Nhật Phương
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1974 |
| Dương Ngọc Thắng
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1965 |
| Phạm Công Thành
| Phó Giám đốc | |
| Trần Anh Tuấn
| Phó Giám đốc | |
| Đoàn Duy Khang
| Trưởng phòng Tài chính- Kế toán | Năm sinh 1981 |
| Ngô Thị Loan
| Phụ trách Kế toán | Năm sinh 1979 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Lê Đức Dũng
| Trưởng phòng Kế hoạch Vật tư | Năm sinh 1962 |
| Đàm Ngọc Mẫn
| Người đại diện theo pháp luật | Năm sinh 1974 |
| Đoàn Duy Khang
| Người được ủy quyền công bố thông tin | Năm sinh 1981 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) | CN/2023 | |
| Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) | CN/2023 | |
| Báo cáo tài chính năm 2022 (đã kiểm toán) | CN/2022 | |
| Báo cáo tài chính năm 2022 (đã kiểm toán) | CN/2022 | |
| Báo cáo tài chính năm 2021 (đã kiểm toán) | CN/2021 | |
| Báo cáo tài chính năm 2020 (đã kiểm toán) | CN/2020 | |
| Báo cáo tài chính năm 2019 (đã kiểm toán) | CN/2018 | |
| Báo cáo tài chính năm 2018 (đã kiểm toán) | CN/2018 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 19-01-2026 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 19-01-2026 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 29-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 29-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 05-11-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 01-10-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 05-11-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 01-10-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 03-07-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 22-04-2025 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 16-01-2026 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 16-01-2026 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 24-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 24-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 19-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 24-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 24-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-01-2022 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam | 2,329,200 | 75.77% |
| 25,800 | 0.84% | |
| 21,100 | 0.69% | |
| 14,400 | 0.47% | |
| 14,100 | 0.46% | |
| 13,700 | 0.45% | |
| 9,300 | 0.3% | |
| 5,000 | 0.16% | |
| 3,900 | 0.13% | |
| 3,800 | 0.12% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||